Vanspor FK
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng hiện tại Bảng Lig A
Vanspor FK đang xếp thứ 19 trên tổng 20 đội, với 4 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 3
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- -11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vanspor FK trên bảng xếp hạng
Vanspor FK xếp thứ 19 trong số 20 đội. Thành tích mùa 18/19 là 1 thắng, 3 hoà và 5 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,4 điểm một trận.
Khoảng cách của Vanspor FK với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Vanspor FK nằm giữa İstanbulspor và Boluspor. Cách biệt với Kayserispor là 18 điểm.
Vanspor FK qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Vanspor FK thua Bandırmaspor 0-2 trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 0 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 4 bàn ghi được và 11 bàn phải nhận.
Khác biệt sân bãi của Vanspor FK
Vanspor FK nhận 9 bàn ở sân nhà và 10 bàn khi làm khách. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 4 bàn và nhận 10 bàn.
Hồ sơ đội bóng Vanspor FK
Vanspor FK lấy Atatürk Şehir Stadyumu ở Van làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là VAN. Khán đài Atatürk Şehir Stadyumu có 11.500 chỗ ngồi.
Hàng công và hàng thủ Vanspor FK
Số bàn thua của Vanspor FK dừng ở 19 sau 9 trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 15 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 18 về độ an toàn trong nhóm.
Trận kế tiếp của Vanspor FK
Pendikspor là đối thủ kế tiếp của Vanspor FK, trận sân khách bắt đầu lúc 00h00 ngày 14/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Siltaş Yapı Pendik Stadyumu. Pendikspor bước vào trận khi đứng thứ 13 với 10 điểm. Trong năm trận gần nhất, Pendikspor có 1 thắng, 3 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | A. Uysal | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 2 | Kadir Seven | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 3 | S. Aslan | Tiền vệ | |
| 5 | Sinan Osmanoğlu | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 6 | A. Yildrim | Tiền đạo | |
| 7 | Ilias Alhaft | Tiền vệ | Hà Lan |
| 7 | E. Aytun | Tiền đạo | |
| 8 | Molik Khan | Tiền vệ | Trinidad và Tobago |
| 9 | Alvaro de Oliveira | Tiền đạo | |
| 10 | Ozan Kökçü | Tiền vệ | Azerbaijan |
| 11 | Mehmet Maniş | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 13 | Naby Oularé | Hậu vệ | Guinea |
| 15 | Tenton Yenne | Tiền vệ | Nigeria |
| 17 | İlkan Sever | Tiền đạo | Hà Lan |
| 19 | Hikmet Çiftçi | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 22 | Abdulsamed Damlu | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 25 | F. Özhan | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 27 | Jurgen Bardhi | Tiền vệ | Albania |
| 30 | Richairo Živković | Tiền đạo | Curaçao |
| 33 | Tuna Benzer Cinar | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 35 | Batuhan İşçiler | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 39 | Muhammet Emin İmat | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 41 | Mehmet Özcan | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 46 | M. Davarcioglu | Tiền đạo | |
| 53 | G. Usta | Tiền vệ | |
| 57 | A. Kayman | Tiền vệ | |
| 58 | Özkan Yiğiter | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 61 | Faruk Genç | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 65 | Medeni Bingöl | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 73 | S. Olmez | Thủ môn | |
| 77 | Celal Hanalp | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 78 | H. E. Demirag | Hậu vệ | |
| 80 | S. Tumen | Tiền vệ | |
| 85 | I. Satici | Hậu vệ | |
| 90 | M. Coksu | Hậu vệ | |
| 91 | Boran Yagizer | Tiền đạo | |
| 97 | E. Tas | Hậu vệ |