Gölcükspor
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng hiện tại Bảng 1
Gölcükspor đang xếp thứ 14 trên tổng 18 đội, với 5 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Gölcükspor
Gölcükspor lấy Gölcük İhsaniye Stadı ở Gölcük làm sân nhà. Sức chứa của Gölcük İhsaniye Stadı là 2.000 chỗ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là GOL.
Gölcükspor đang đứng thứ mấy?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Gölcükspor ở vị trí thứ 14. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,8 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 1 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Mạch trận hiện thời của Gölcükspor
Trận gần nhất, Gölcükspor hoà Galata 1-1 trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 8 bàn và nhận 7 bàn.
Khoảng cách của Gölcükspor với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Gölcükspor tới Fatsa Belediyespor ở ngôi đầu là 9 điểm.
Gölcükspor chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Gölcükspor thắng 1 trận, còn trên sân khách chưa thắng trận nào. Trong các trận sân nhà, đội ghi 3 bàn và nhận 2 bàn. Sân khách đội ghi 3 bàn và nhận 6 bàn.
Hàng công và hàng thủ Gölcükspor
Gölcükspor ghi 6 bàn và để thủng lưới 8 bàn mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 9 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −2.
Đối thủ kế tiếp của Gölcükspor
İnkılapspor là đối thủ kế tiếp của Gölcükspor, trận sân khách bắt đầu lúc 19h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. İnkılapspor bước vào trận khi đứng thứ 12 với 7 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của İnkılapspor là 1 thắng, 1 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Oğuzhan Kol | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Evren Kilarci | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Oktay Pop | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Emre Okur | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Eser Akbaş | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Burak Toker | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Mehmet Gül | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Gökhan Cingirt | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Mustafa Eraslan | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Enes Ocak | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Serbay Yağız | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Ender Acar | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Doğukan Ünal | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Mert Can Tunca | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Mertcan Badur | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Furkan Şekerci | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Abdülkadir Kaba | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Cihan Tan | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Fatih Gümüşel | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Yunus Demir | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Coşkun Güner | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Emre Kömürcü | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Enhar Şimşek | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | T. Bekci | Tiền vệ | |
| - | Eren Yavuz | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Emirhan Durmuş | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | S. Tüktaş | Tiền vệ | |
| - | Atakan Kargoğlu | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Yağız GüloÄlu | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Muhammed Kaya | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |