Fatih Karagümrük
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng hiện tại Bảng Lig A
Fatih Karagümrük đang xếp thứ 10 trên tổng 20 đội, với 13 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 4
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Fatih Karagümrük
Fatih Karagümrük lấy Atatürk Olimpiyat Stadı ở İstanbul làm sân nhà. Sức chứa của Atatürk Olimpiyat Stadı là 76.092 chỗ. Đội thường được gọi ngắn là KAR.
Fatih Karagümrük xếp hạng ra sao?
Sau 9 vòng, Fatih Karagümrük có 13 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,4 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 4 hoà và 2 thua.
Fatih Karagümrük qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Fatih Karagümrük tới kết quả hoà Muğlaspor 1-1. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần.
Cuộc đua quanh vị trí của Fatih Karagümrük
Fatih Karagümrük bằng điểm Bandırmaspor và chỉ thua ở chỉ số phụ. Cách biệt với Kayserispor là 9 điểm. Ngay sau lưng là Muğlaspor, kém 1 điểm.
Fatih Karagümrük trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Fatih Karagümrük 2 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 6 bàn và nhận 7 bàn. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Sức mạnh ghi bàn của Fatih Karagümrük
Fatih Karagümrük ghi 13 bàn và để thủng lưới 12 bàn mùa 18/19. Số bàn ghi được xếp thứ 9 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 12.
Đối thủ kế tiếp của Fatih Karagümrük
Trận kế tiếp, Fatih Karagümrük làm khách của Mardin 1969 lúc 21h00 ngày 15/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 6 với 15 điểm. Mardin 1969 có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Josh Esen | Tiền vệ | Wales |
| 1 | Marco Silvestri | Thủ môn | Ý |
| 3 | Atınç Nukan | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 4 | Davide Biraschi | Hậu vệ | Ý |
| 5 | Emre Akbaba | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 6 | Robin Yalçın | Hậu vệ | Đức |
| 7 | Baris Kalayci | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 8 | Dorukhan Toköz | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 9 | Cenk Tosun | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 10 | Daniele Verde | Tiền vệ | Ý |
| 11 | Tiago Cukur | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 14 | Marius Tresor Doh | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 15 | Abdul Kader Moussa Kone | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 17 | Tarik Bugra Kalpakli | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 19 | Yaya Onogo | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 20 | Manolis Siopis | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 21 | Candan Baskale | Tiền vệ | Bỉ |
| 22 | Ramazan Civelek | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 23 | Batuhan Şen | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 24 | Burhan Ersoy | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 25 | Muhammed Emin Sarikaya | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 26 | Ahmed Traore | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 27 | Muhammed Kadıoğlu | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 28 | Anıl Yiğit Çınar | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 33 | Çağtay Kurukalıp | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 72 | Aleksandar Pešić | Tiền đạo | Serbia |
| 77 | Ahmet Tarik Tugyan | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 98 | Berke Can Evli | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |