Nazilli Spor
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng hiện tại Bảng 4
Nazilli Spor đang xếp thứ 16 trên tổng 16 đội, với 1 điểm sau 30 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 4
- Thua
- 26
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 118
- Hiệu số
- -111
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Nazilli Spor thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Nazilli Spor thua Uşak Spor 0-3 trên sân khách. Loạt 6 trận vừa qua để lại 1 bàn ghi được và 29 bàn phải nhận. Ngược lại, 5 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Nazilli Spor xếp hạng ra sao?
Chuỗi thua 17 trận đang đè nặng lên Nazilli Spor. Cụ thể là 4 hoà, 26 thua và chưa thắng trận nào.
Cuộc đua quanh vị trí của Nazilli Spor
Nazilli Spor kém Bornova 1877 ở vị trí liền trên đúng 20 điểm. Ngôi đầu của Kütahyaspor còn xa 74 điểm.
Nazilli Spor là đội bóng nước nào?
Nazilli Spor là một đội bóng Thổ Nhĩ Kỳ. Đội thường được gọi ngắn là NAZ. Nazıllı İlçe Stadyumu đón được 5.600 khán giả mỗi trận.
Nazilli Spor trên sân nhà so với sân khách
Nazilli Spor nhận 68 bàn ở sân nhà và 50 bàn khi làm khách. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách. Khi xa nhà, đội ghi 2 bàn và nhận 50 bàn.
Hàng công và hàng thủ Nazilli Spor
Cán cân bàn thắng bại của Nazilli Spor đang là −111. Số bàn phải nhận xếp thứ 16 trong nhóm. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 16 của nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Emir Yıldız | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | S. Yiğit | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Mehmet Akın | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Ahmet Çakmak | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Ahmet Buğra Güven | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Ali Osman Döner | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Özkan Arda Kurtuluş | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | H. Ceylan | Tiền vệ | |
| - | Abdulmelik Hanalp | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | E. Halidi | Tiền đạo | |
| - | Demir Özdemir | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | W. Lewis | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Taner Türk | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Abdullah Åengüler | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Mehmet Altıntaş | Tiền vệ | Pháp |
| - | E. Arslan | Tiền vệ | |
| - | Oğuzhan Bekir Çodura | Tiền đạo | Đức |
| - | F. Kılıç | Tiền vệ | |
| - | Berdan Yelken | Tiền vệ | Anh |
| - | T. Aldemir | Hậu vệ | |
| - | R. Bedir | Tiền vệ | |
| - | Doğukan Bostan | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | A. Duyar | Tiền đạo | |
| 4 | Oğuzhan Andaç | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 5 | Mücahit Kaya | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 13 | Mehmet Pala | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 17 | Yunus Teke | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 23 | Ender GüneÅ | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 25 | Talha Erdoğan | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 30 | Yusuf Mert Yıldırım | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 35 | Emirhan Esemen | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 41 | Muhammet Usta | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 42 | Metin Barutçu | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 43 | Hüseyin Öztürk | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 50 | Güney Tunç | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 56 | Emre Lale | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 74 | Yusufcan Kutlu | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 76 | Ediz Fırat | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 78 | Cengizhan KalaycıoÄlu | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 88 | Kutsuay Türen | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 98 | Hasan Çayrak | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 99 | Abdullah Beytaş | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |