Düzcespor
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng hiện tại Bảng 1
Düzcespor đang xếp thứ 11 trên tổng 18 đội, với 7 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 4
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Düzcespor
Düzcespor lấy 18 Temmuz Stadyumu ở Düzce làm sân nhà. Sức chứa của 18 Temmuz Stadyumu là 5.000 chỗ.
Düzcespor trên bảng xếp hạng
Düzcespor giữ vị trí thứ 11 mùa 18/19. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 4 hoà và 1 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,2 điểm.
Düzcespor qua những vòng vừa qua
Gần đây Düzcespor thua Pazarspor 1-2 trên sân nhà và thắng Zonguldak Kömürspor 1-0. Cán cân của loạt trận này là 5 bàn thắng so với 4 bàn thua. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó.
Vị trí Düzcespor so với phần còn lại của bảng
Düzcespor kém Küçükçekmece Sinopspor ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Cách biệt với Fatsa Belediyespor là 7 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Düzcespor
Düzcespor ghi 3 bàn ở sân nhà và 3 bàn ở sân khách.
Düzcespor tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Düzcespor đứng thứ 6, trung bình nhận 1,0 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 11 trong nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 6 trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Düzcespor
Küçükçekmece Sinopspor là đối thủ kế tiếp của Düzcespor, trận sân khách bắt đầu lúc 19h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam. Küçükçekmece Sinopspor hiện đứng thứ 10 với 8 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Küçükçekmece Sinopspor là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | O. F. Uzun | Tiền đạo | |
| - | Emre Kartal | Hậu vệ | |
| - | Kursat Kara Hasan | Tiền vệ | |
| - | Enescan Ozdemir | Tiền vệ | |
| 8 | Berk Akgönül | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 9 | Embiya Ayyıldız | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 15 | Emre Turan | Tiền vệ | |
| 22 | Alperen Arslan | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 35 | Emir Toprak | Hậu vệ | |
| 55 | Emircan Bayrakdar | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 61 | Emre Genc Yunus | Thủ môn | |
| 72 | İlter Ayyıldız | Tiền đạo | Áo |
| 77 | Ufuk Birdal | Tiền đạo | |
| 81 | Emre Yıldırım | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 88 | Abdülcebrail Akbulut | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 90 | Semih Kayan | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 94 | A. Ayhanoglu | Hậu vệ |