
Georges-Kévin N'Koudou
Tiền đạo cánh trái ·
Abha
Georges-Kévin N'Koudou từng chuyển tới đâu?
Giá trị chuyển nhượng của Georges-Kévin N'Koudou được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 2,7 triệu EUR khi đang ở Abha (ước tính, không phải giá giao dịch). Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới Tottenham Hotspur, 11 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2013 | Nantes U19 | Nantes | Không công bố |
| 1/7/2015 | Nantes | Olympique de Marseille | 1,5 triệu EUR |
| 31/8/2016 | Olympique de Marseille | Tottenham Hotspur | 11 triệu EUR |
| 9/1/2018 | Tottenham Hotspur | Burnley | Cho mượn |
| 31/5/2018 | Burnley | Tottenham Hotspur | Trở lại sau cho mượn |
| 31/1/2019 | Tottenham Hotspur | AS Monaco | Cho mượn |
| 30/6/2019 | AS Monaco | Tottenham Hotspur | Trở lại sau cho mượn |
| 22/8/2019 | Tottenham Hotspur | Beşiktaş JK | 4,5 triệu EUR |
| 14/8/2023 | Beşiktaş JK | Damac FC | Tự do |
| 9/8/2025 | Damac FC | Al Diriyah | 3,0 triệu EUR |
| 6/9/2026 | Diriyah | Abha | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Georges-Kévin N'Koudou: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Ngoài Abha, CLB hiện tại, hồ sơ của Georges-Kévin N'Koudou còn ghi số liệu ở 8 câu lạc bộ khác. Anh đến Abha ngày 06/09/2026 từ Diriyah. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út ghi nhận anh có 2 lần ra sân. Trong đội hình Abha, anh khoác áo số 14, có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2027.
Anh cập bến Tottenham Hotspur ngày 31/08/2016 từ Olympique de Marseille theo mức phí 11 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 49 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn cùng 2 kiến tạo tại đây. Beşiktaş JK đón anh ngày 22/08/2019 từ Tottenham Hotspur theo mức phí 4,5 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 19 bàn và 5 kiến tạo qua 99 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 23/24 tại VĐQG Ả Rập Xê Út cùng Damac FC, với 15 bàn và 5 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 28. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 59 bàn và 21 kiến tạo qua 9 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 312 lần có tên trong danh sách thi đấu. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, ở các giải được dữ liệu theo dõi, anh có 22 trận cho Cameroon, kèm 2 bàn.
Câu lạc bộ và hợp đồng của Georges-Kévin N'Koudou
Ở tuổi 31, Georges-Kévin N'Koudou là tiền đạo trong danh sách đăng ký của Abha. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 2,7 triệu EUR (không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Abha
- Giải đấu
- VĐQG Ả Rập Xê Út
- Số áo
- 14
- Gia nhập
- 06/09/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 2,7 triệu EUR (ước tính)
Thông tin tiểu sử Georges-Kévin N'Koudou
Sinh ngày 13/02/1995, Georges-Kévin N'Koudou là tiền đạo và hiện thuộc Abha. Hồ sơ ghi anh mang quốc tịch Cameroon.
- Vị trí
- Tiền đạo cánh trái
- Ngày sinh
- 13/2/1995 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Cameroon
- Chiều cao
- 172 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 14
- CLB hiện tại
- Abha
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 2,7 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Georges-Kévin N'Koudou mùa 26/27
Sau 2 trận mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, Georges-Kévin N'Koudou đóng góp 0 bàn. Anh được chấm trung bình 7,15 điểm mỗi trận.
- 2 Trận
- 153 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,11 xG
- 0,33 xA
- 3 Sút
- 3 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,15 Điểm trung bình
Georges-Kévin N'Koudou qua những trận gần nhất
Thống kê sự nghiệp Georges-Kévin N'Koudou
Theo thống kê từng mùa, Georges-Kévin N'Koudou ghi 59 bàn qua 312 lần có tên trong danh sách thi đấu. Dữ liệu bao gồm 9 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Beşiktaş JK | 21/22 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 17 | 560 | 4 | 0 | 6,80 |
| Beşiktaş JK | 22/23 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 20 | 1100 | 4 | 0 | 6,72 |
| Damac FC | 23/24 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 31 | 2600 | 15 | 5 | 7,49 |
| Damac FC | 24/25 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 29 | 2555 | 13 | 3 | 7,39 |
| Nantes | 2013 | Ligue 1 | 11 | 113 | 0 | 0 | — |
| Olympique de Marseille | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 516 | 4 | 2 | 7,34 |
| Tottenham Hotspur | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 19 | 0 | 0 | 6,50 |
| Beşiktaş JK | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 127 | 0 | 1 | 7,15 |
| Beşiktaş JK | 20/21 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 32 | 1526 | 8 | 4 | 6,94 |
| Beşiktaş JK | 19/20 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 26 | 1839 | 3 | 0 | 6,83 |
| Tottenham Hotspur | 19/20 | Ngoại Hạng Anh | 1 | 2 | 0 | 0 | — |
| Tottenham Hotspur | 18/19 | Ngoại Hạng Anh | 3 | 9 | 0 | 1 | 7,40 |
| Tottenham Hotspur | 17/18 | Ngoại Hạng Anh | 6 | 1 | 0 | 0 | — |
| Burnley | 17/18 | Ngoại Hạng Anh | 13 | 224 | 0 | 0 | 6,35 |
| Tottenham Hotspur | 16/17 | Ngoại Hạng Anh | 22 | 49 | 0 | 0 | 6,44 |
| AS Monaco | 2018 | Ligue 1 | 5 | 27 | 0 | 0 | 6,80 |
| Olympique de Marseille | 2015 | Ligue 1 | 30 | 2076 | 5 | 3 | 6,64 |
| Nantes | 2014 | Ligue 1 | 32 | 1613 | 2 | 0 | — |
| Beşiktaş JK | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,60 |
| Beşiktaş JK | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tottenham Hotspur | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 105 | 1 | 0 | 6,90 |
| Tottenham Hotspur | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 69 | 0 | 0 | 6,43 |
| Cameroon | 2025 | Africa Cup of Nations 2025 | 5 | 32 | 0 | 0 | 6,80 |
| Cameroon | — | Africa Cup of Nations 2025 | 4 | 359 | 0 | 3 | 7,40 |
| Cameroon | 2022 | World Cup 2026 | 3 | 25 | 0 | 0 | 6,50 |
| Diriyah | 26/27 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 2 | 153 | 0 | 0 | 7,15 |
| Abha | 26/27 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 1 | 67 | 0 | 0 | 6,80 |
| Cameroon | 2025 | World Cup Qualification CAF | 9 | 396 | 2 | 0 | — |
| Cameroon | 2022 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tottenham Hotspur | 16/17 | FA Cup | 3 | 75 | 0 | 1 | 6,47 |
| Tottenham Hotspur | 17/18 | FA Cup | 1 | 11 | 0 | 0 | 6,70 |
| Tottenham Hotspur | 18/19 | FA Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,60 |
| Nantes | — | Coupe de France | 1 | 0 | 0 | 1 | — |
| Olympique de Marseille | — | Coupe de France | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tottenham Hotspur | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tottenham Hotspur | — | Carabao Cup | 2 | 30 | 0 | 0 | 6,70 |
| Tottenham Hotspur | — | Carabao Cup | 2 | 26 | 0 | 0 | 6,20 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thống kê đội tuyển của Georges-Kévin N'Koudou
Georges-Kévin N'Koudou ghi 2 bàn sau 22 trận cho Cameroon, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu.
Cameroon 22 trận 2 bàn Lần gần nhất: 9/1/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Georges-Kévin N'Koudou
- Thành tích ghi bàn của Georges-Kévin N'Koudou mùa 26/27 ra sao?
- Georges-Kévin N'Koudou ra sân 2 trận mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út và ghi 0 bàn.
- Georges-Kévin N'Koudou hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Georges-Kévin N'Koudou hiện khoác áo Abha, mang áo số 14 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Georges-Kévin N'Koudou bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Georges-Kévin N'Koudou 31 tuổi (sinh ngày 13/02/1995), cao 172 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Ả Rập Xê Út · Lịch thi đấu Abha
Cập nhật lần cuối: 17:54 · 13/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.