Burnley
Anh
Thứ hạng Hạng Nhất Anh
Burnley đang xếp thứ 22 trên tổng 24 đội tại Hạng Nhất Anh, với 7 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 4
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 26/27 của Burnley
Burnley xếp thứ 22 trong số 24 đội tại Hạng Nhất Anh. Tốc độ tích điểm là 0,8 điểm mỗi trận. Đội có 1 thắng, 4 hoà và 4 thua.
Vị trí Burnley so với phần còn lại của bảng
Burnley đang hơn Derby County 1 điểm. Vị trí hiện tại thuộc nhóm xuống hạng. Ngôi đầu của Swansea City còn xa 13 điểm.
Phong độ gần đây của Burnley
Gần đây Burnley thắng Watford 4-0 trên sân khách và hoà Derby County 1-1. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần. Loạt 6 trận vừa qua để lại 9 bàn ghi được và 8 bàn phải nhận.
Burnley mạnh hơn ở sân nào?
Burnley nhận 6 bàn ở sân nhà và 11 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 8 bàn và nhận 11 bàn.
Hồ sơ đội bóng Burnley
Burnley là một đội bóng Anh. Sức chứa của Turf Moor là 21.944 chỗ, công trình đi vào hoạt động từ năm 1833.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Burnley
Chân sút chủ lực của Burnley là Zeki Amdouni, tác giả của 3 bàn. Anh cũng dọn cỗ 1 lần cho đồng đội. Chân sút này đã đá 9 trận với 502 phút trên sân.
Burnley ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Burnley dừng ở 17 sau 9 trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 10 của nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 22.
Trận kế tiếp của Burnley
Theo giờ Việt Nam, Burnley tiếp Charlton Athletic trên sân Turf Moor lúc 01h45 ngày 14/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Charlton Athletic có 3 hoà, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 12 với 13 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Max Weiss | Thủ môn | Đức |
| 1 | Oisin Cooney | Thủ môn | Ireland |
| 2 | Kyle Walker | Hậu vệ | Anh |
| 3 | Max Alleyne | Hậu vệ | Anh |
| 5 | Reo Hatate | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 6 | Bashir Humphreys | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Troy Savage | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 7 | Jacob Bruun Larsen | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 8 | Ugo Raghouber | Tiền vệ | Pháp |
| 9 | Jamie Vardy | Tiền đạo | Anh |
| 10 | Marcus Edwards | Tiền đạo | Síp |
| 11 | Zeki Amdouni | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 12 | Dastan Satpaev | Tiền đạo | Kazakhstan |
| 13 | Ben Amos | Thủ môn | Anh |
| 14 | Connor Roberts | Hậu vệ | Wales |
| 15 | Anel Ahmedhodžić | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 17 | Andreas Hountondji | Tiền đạo | Benin |
| 18 | Hjalmar Ekdal | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 19 | Largie Ramazani | Tiền đạo | Bỉ |
| 20 | Shurandy Sambo | Hậu vệ | Curaçao |
| 21 | Aaron Ramsey | Tiền vệ | Anh |
| 22 | Oliver Sonne | Hậu vệ | Peru |
| 23 | Lucas Pires | Hậu vệ | Brazil |
| 24 | Josh Cullen | Tiền vệ | Ireland |
| 27 | Armando Broja | Tiền đạo | Albania |
| 28 | Hannibal Mejbri | Tiền vệ | Tunisia |
| 29 | Josh Laurent | Tiền vệ | Anh |
| 30 | Lluc Castell | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 31 | Mike Trésor | Tiền vệ | Bỉ |
| 34 | Jaydon Banel | Tiền vệ | Hà Lan |
| 35 | Ashley Barnes | Tiền vệ | Anh |
| 36 | Jordan Beyer | Hậu vệ | Đức |
| 37 | Grégoire Coudert | Thủ môn | Pháp |
| 41 | George Brierley | Tiền vệ | Anh |
| 43 | Murray Campbell | Tiền vệ | Scotland |
| 44 | Igor Júlio | Hậu vệ | Brazil |
| 45 | Michael Obafemi | Tiền đạo | Ireland |
| 47 | Ellis Clark | Tiền vệ | Scotland |