MAS de Fès thắng Difaâ Hassani El-Jadidi 2-1 ở VĐQG Maroc (Vòng 25), đá lúc 22:00 ngày 17/06/2026 (giờ Việt Nam).
Thống kê nổi bật
66% Kiểm soát bóng 34%
16 Dứt điểm 6
3 Phạt góc 2
2 Thẻ vàng 3
Đối đầu
Thứ hạng hiện tại
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4 | | 4 | 2 | 1 | 1 | +1 | 7 |
| 7 | | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 6 |
Thống kê trận đấu
1.49 0.47 xG (bàn kỳ vọng)
66% 34% Kiểm soát bóng
16 6 Dứt điểm
5 2 Sút trúng đích
3 2 Phạt góc
8 9 Phạm lỗi
2 1 Việt vị
2 3 Thẻ vàng
Đội hình ra sân Chính thức
Dự bị
-
17 K. Yamga -
19 A. Tahiri -
68 K. Baba -
27 E. H. Brija -
77 Y. Dalouzi -
12 O. Errahmany -
3 Z. Hamadi -
13 A. Rhaili -
7 K. Seakanyeng
Dự bị
-
12 A. Mostakime -
2 O. Benchchaoui -
13 A. Riyane -
21 M. Hilali -
9 Y. Lamine -
16 A. A. Wahmane -
19 H. Jamaane -
10 M. Mouchtanim -
17 A. Ennakouss
Diễn biến trận đấu
16'
B. E. I. Bouzidi 0-1 kiến tạo: I. Sabik
28'
38'
43'
45'+7
Hết hiệp 1 · 0-1
H. Afsal 1-1 kiến tạo: M. Ouhrou
49'
60'
vào: A. Mostakime, ra: S. Abaaziz
67'
vào: O. Benchchaoui, ra: Z. Oubraim
67'
vào: A. Riyane, ra: B. E. I. Bouzidi
vào: K. Yamga, ra: A. Brika
69'
75'
vào: K. Baba, ra: S. Allouch
76'
vào: A. Tahiri, ra: A. Harmach
76'
82'
vào: Y. Lamine, ra: A. Ziani
vào: Y. Dalouzi, ra: A. Oudrhiri
88'
vào: E. H. Brija, ra: H. Afsal
88'
S. Benjdida 2-1 kiến tạo: A. Tahiri
90'+7
Kết thúc trận · 2-1
Lịch sử đối đầu (10 trận)
5 MAS de Fès 4 Hòa 1 Difaâ Hassani El-Jadidi
2.40 Bàn/trận TB
50% Tỷ lệ thắng MAS de Fès
10% Tỷ lệ thắng Difaâ Hassani El-Jadidi
Những lần gặp gần nhất
- 17/06/2026 MAS de Fès 2-1 Difaâ Hassani El-Jadidi
- 01/02/2026 Difaâ Hassani El-Jadidi 0-0 MAS de Fès
- 16/02/2025 Difaâ Hassani El-Jadidi 1-1 MAS de Fès
- 19/10/2024 MAS de Fès 1-0 Difaâ Hassani El-Jadidi
- 13/03/2023 MAS de Fès 3-1 Difaâ Hassani El-Jadidi
- 09/10/2022 Difaâ Hassani El-Jadidi 2-2 MAS de Fès
- 25/04/2022 Difaâ Hassani El-Jadidi 0-0 MAS de Fès
- 24/10/2021 MAS de Fès 3-0 Difaâ Hassani El-Jadidi
+ 2 trận khác
Bảng xếp hạng VĐQG Maroc (hiện tại)
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT-BB | HS | Đ | Phong độ* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 4 | 3 | 0 | 1 | 6-4 | +2 | 9 | WWWLD |
| 2 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 7-3 | +4 | 7 | WDLWL |
| 3 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 7-5 | +2 | 7 | WLDWW |
| 4 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 5-4 | +1 | 7 | LDWWW |
| 5 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 11-8 | +3 | 7 | DWLWD |
| 6 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 3-2 | +1 | 7 | LDWWW |
| 7 | | 4 | 2 | 0 | 2 | 11-11 | 0 | 6 | WWLLL |
| 8 | | 3 | 1 | 2 | 0 | 2-1 | +1 | 5 | DDWWW |
| 9 | | 4 | 1 | 2 | 1 | 4-4 | 0 | 5 | DDWLL |
| 10 | | 2 | 1 | 1 | 0 | 3-2 | +1 | 4 | DWDLD |
| 11 | | 4 | 1 | 1 | 2 | 5-9 | -4 | 4 | DLWLD |
| 12 | | 3 | 0 | 3 | 0 | 2-2 | 0 | 3 | DDDWW |
| 13 | | 4 | 0 | 3 | 1 | 2-5 | -3 | 3 | LDDDL |
| 14 | | 4 | 1 | 0 | 3 | 3-4 | -1 | 3 | LLLW |
| 15 | | 4 | 0 | 2 | 2 | 2-4 | -2 | 2 | DDLLL |
| 16 | | 4 | 0 | 1 | 3 | 5-10 | -5 | 1 | DLLLD |
* Phong độ là 5 trận gần nhất trên mọi đấu trường (giải + cúp), không riêng giải này — có thể khác số trận ở cột Tr/T/H/B. Đọc từ trái sang phải: ô đầu tiên là trận mới nhất. W thắng · D hòa · L thua.
Bảng xếp hạng và phong độ tính đến thời điểm hiện tại, không phải lúc trận này diễn ra.
Các trận vòng 25 VĐQG Maroc
- 17/06 Kawkab Athletic Club Marrakech 0-2 Ittihad Tanger
- 17/06 Renaissance Zemamra 3-4 Raja Club Athletic
- 17/06 Union Touarga Sport 2-0 CODM Meknès
- 18/06 Olympique Dcheira 1-1 AS FAR Rabat
- 18/06 RS Berkane 0-0 Olympic Safi
- 18/06 Wydad Casablanca 1-2 Fath Union Sport
- 18/06 Union Sportive Yacoub El Mansour 2-1 Hassania d'Agadir
Kết quả vòng 24 VĐQG Maroc
- 12/06 Fath Union Sport 1-1 MAS de Fès
- 12/06 Olympic Safi 1-0 Kawkab Athletic Club Marrakech
- 13/06 CODM Meknès 1-2 Renaissance Zemamra
- 13/06 Difaâ Hassani El-Jadidi 2-2 Olympique Dcheira
- 14/06 AS FAR Rabat 2-1 Wydad Casablanca
- 14/06 Hassania d'Agadir 1-0 RS Berkane
- 14/06 Ittihad Tanger 2-1 Union Sportive Yacoub El Mansour
- 14/06 Raja Club Athletic 1-1 Union Touarga Sport