Fath Union Sport thắng Wydad Casablanca 2-1 ở VĐQG Maroc (Vòng 25), đá lúc 21:00 ngày 18/06/2026 (giờ Việt Nam).
Thống kê nổi bật
50% Kiểm soát bóng 50%
10 Dứt điểm 17
4 Phạt góc 6
1 Thẻ vàng 3
Đối đầu
Thứ hạng hiện tại
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9 | | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 |
| 15 | | 4 | 0 | 2 | 2 | -2 | 2 |
Thống kê trận đấu
0.59 1.51 xG (bàn kỳ vọng)
50% 50% Kiểm soát bóng
10 17 Dứt điểm
5 4 Sút trúng đích
4 6 Phạt góc
8 16 Phạm lỗi
1 0 Việt vị
1 3 Thẻ vàng
Đội hình ra sân Chính thức
Dự bị
-
32 N. Byar -
28 W. Nassi -
26 A. Coulibaly -
29 N. Khali -
6 W. Sabbar -
40 O. Aqzdaou -
22 B. Meijers -
11 N. Amrabat -
17 R. Mahtou
Dự bị
-
28 D. Bassinga -
16 A. E. Makkaoui -
30 A. E. Harrak -
1 R. Ghanimi -
4 Y. Amhih -
47 O. Soukhane -
7 C. Faidi -
27 H. Moujahid -
18 I. Moutaraji
Diễn biến trận đấu
45'+2
H. E. Mahssani 0-1 kiến tạo: L. Diakité
Hết hiệp 1 · 0-1
vào: A. Coulibaly, ra: H. Hannouri
46'
vào: W. Nassi, ra: M. Paniagua
46'
50'
H. E. Mahssani
R. Vaca 1-1
50'
54'
59'
61'
S. Moussadak 1-2 (phản lưới)
64'
vào: D. Bassinga, ra: S. E. Tazi
vào: N. Khali, ra: A. Boucheta
76'
82'
vào: A. E. Makkaoui, ra: L. Diakité
vào: W. Sabbar, ra: M. Mounssef
84'
90'+1
vào: A. E. Harrak, ra: A. Souane
Thẻ vàng
90'+7
Kết thúc trận · 1-2
Lịch sử đối đầu (12 trận)
2 Wydad Casablanca 4 Hòa 6 Fath Union Sport
2.42 Bàn/trận TB
17% Tỷ lệ thắng Wydad Casablanca
50% Tỷ lệ thắng Fath Union Sport
Những lần gặp gần nhất
- 18/06/2026 Wydad Casablanca 1-2 Fath Union Sport
- 04/04/2026 Fath Union Sport 1-0 Wydad Casablanca
- 10/03/2025 Wydad Casablanca 2-2 Fath Union Sport
- 04/11/2024 Fath Union Sport 0-1 Wydad Casablanca
- 07/02/2024 Fath Union Sport 2-1 Wydad Casablanca
- 01/09/2023 Wydad Casablanca 0-2 Fath Union Sport
- 30/01/2023 Wydad Casablanca 0-0 Fath Union Sport
- 02/09/2022 Fath Union Sport 1-1 Wydad Casablanca
+ 2 trận khác
Bảng xếp hạng VĐQG Maroc (hiện tại)
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT-BB | HS | Đ | Phong độ* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 4 | 3 | 0 | 1 | 6-4 | +2 | 9 | WWWLD |
| 2 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 7-3 | +4 | 7 | WDLWL |
| 3 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 7-5 | +2 | 7 | WLDWW |
| 4 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 5-4 | +1 | 7 | LDWWW |
| 5 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 11-8 | +3 | 7 | DWLWD |
| 6 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 3-2 | +1 | 7 | LDWWW |
| 7 | | 4 | 2 | 0 | 2 | 11-11 | 0 | 6 | WWLLL |
| 8 | | 3 | 1 | 2 | 0 | 2-1 | +1 | 5 | DDWWW |
| 9 | | 4 | 1 | 2 | 1 | 4-4 | 0 | 5 | DDWLL |
| 10 | | 2 | 1 | 1 | 0 | 3-2 | +1 | 4 | DWDLD |
| 11 | | 4 | 1 | 1 | 2 | 5-9 | -4 | 4 | DLWLD |
| 12 | | 3 | 0 | 3 | 0 | 2-2 | 0 | 3 | DDDWW |
| 13 | | 4 | 0 | 3 | 1 | 2-5 | -3 | 3 | LDDDL |
| 14 | | 4 | 1 | 0 | 3 | 3-4 | -1 | 3 | LLLW |
| 15 | | 4 | 0 | 2 | 2 | 2-4 | -2 | 2 | DDLLL |
| 16 | | 4 | 0 | 1 | 3 | 5-10 | -5 | 1 | DLLLD |
* Phong độ là 5 trận gần nhất trên mọi đấu trường (giải + cúp), không riêng giải này — có thể khác số trận ở cột Tr/T/H/B. Đọc từ trái sang phải: ô đầu tiên là trận mới nhất. W thắng · D hòa · L thua.
Bảng xếp hạng và phong độ tính đến thời điểm hiện tại, không phải lúc trận này diễn ra.
Các trận vòng 25 VĐQG Maroc
- 17/06 Kawkab Athletic Club Marrakech 0-2 Ittihad Tanger
- 17/06 MAS de Fès 2-1 Difaâ Hassani El-Jadidi
- 17/06 Renaissance Zemamra 3-4 Raja Club Athletic
- 17/06 Union Touarga Sport 2-0 CODM Meknès
- 18/06 Olympique Dcheira 1-1 AS FAR Rabat
- 18/06 RS Berkane 0-0 Olympic Safi
- 18/06 Union Sportive Yacoub El Mansour 2-1 Hassania d'Agadir
Kết quả vòng 24 VĐQG Maroc
- 12/06 Fath Union Sport 1-1 MAS de Fès
- 12/06 Olympic Safi 1-0 Kawkab Athletic Club Marrakech
- 13/06 CODM Meknès 1-2 Renaissance Zemamra
- 13/06 Difaâ Hassani El-Jadidi 2-2 Olympique Dcheira
- 14/06 AS FAR Rabat 2-1 Wydad Casablanca
- 14/06 Hassania d'Agadir 1-0 RS Berkane
- 14/06 Ittihad Tanger 2-1 Union Sportive Yacoub El Mansour
- 14/06 Raja Club Athletic 1-1 Union Touarga Sport