Đội tuyển Ukraine
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng Giao hữu quốc tế
Ukraine đang xếp thứ 61 trên tổng 197 đội tại Giao hữu quốc tế, với 6 điểm sau 2 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 21/22 của Ukraine
Ukraine xếp thứ 3 và chỉ kém ngôi đầu 6 điểm. Thứ hạng trên là thứ hạng trong bảng C. Đội có 4 thắng, 2 hoà và 2 thua.
Ukraine đang bám đuổi những ai?
Ukraine đang hơn FYR Macedonia 6 điểm. Ngôi đầu của Anh còn xa 6 điểm.
Ukraine trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Ukraine 3 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Trên sân khách đội ghi trung bình 1,8 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 1,2 bàn khi chơi ở nhà.
Giới thiệu Ukraine
Estadio Enrique Roca de Murcia, sân nhà của Ukraine, chứa được 31.179 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là UKR.
Ukraine tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 11 lần trước Ukraine mùa 21/22. Hiệu số bàn thắng bại là +3.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 1 | Heorhii Ermakov | Thủ môn |
| 2 | Bohdan Mykhailichenko | Tiền vệ |
| 2 | Ilya Krupskyi | Tiền vệ |
| 4 | Valeriy Bondar | Hậu vệ |
| 4 | Taras Mykhavko | Hậu vệ |
| 5 | Oleksandr Drambayev | Hậu vệ |
| 6 | Volodymyr Brazhko | Tiền vệ |
| 7 | Andrii Yarmolenko | Tiền vệ |
| 8 | Oleksandr Nazarenko | Tiền vệ |
| 8 | Heorhii Sudakov | Tiền vệ |
| 9 | Roman Yaremchuk | Tiền đạo |
| 10 | Mykola Shaparenko | Tiền vệ |
| 10 | Matvii Ponomarenko | Tiền vệ |
| 11 | Vladyslav Vanat | Tiền đạo |
| 12 | Anatolii Trubin | Thủ môn |
| 13 | Illia Zabarnyi | Hậu vệ |
| 14 | Danylo Sikan | Tiền đạo |
| 15 | Viktor Tsygankov | Tiền vệ |
| 16 | Vitalii Mykolenko | Hậu vệ |
| 17 | Oleksandr Pikhalyonok | Tiền vệ |
| 18 | Oleh Ocheretko | Tiền vệ |
| 19 | Ehor Nazaryna | Tiền vệ |
| 20 | Oleksandr Zubkov | Tiền vệ |
| 20 | Maksym Khlan | Tiền vệ |
| 21 | Vladyslav Veleten | Tiền vệ |
| 22 | Mykola Matvienko | Hậu vệ |
| 22 | Igor Krasnopir | Tiền đạo |
| 23 | Dmytro Riznyk | Thủ môn |