
Silvinho
Các thương vụ chuyển nhượng của Silvinho
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Silvinho rời Botafogo PB để tới Figueirense (31/12/2025). Hồ sơ ghi nhận tất cả 20 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 31/12/2025 | Botafogo PB | Figueirense | Không công bố |
| 11/4/2025 | Botafogo SP | Botafogo PB | Không công bố |
| 9/12/2024 | São Bernardo | Botafogo SP | Tự do |
| 12/6/2023 | Mirassol | São Bernardo | Không công bố |
| 2/8/2022 | Operario-PR | Mirassol | Tự do |
| 31/3/2022 | São Bernardo | Operario-PR | Tự do |
| 1/1/2022 | Criciuma | São Bernardo | Tự do |
| 14/7/2021 | CSA | Criciuma | Không công bố |
| 15/2/2021 | Albirex Niigata | CSA | Tự do |
| 1/2/2019 | Penapolense | Albirex Niigata | Không công bố |
| 1/1/2019 | Parana | Penapolense | Trở lại sau cho mượn |
| 4/4/2018 | Penapolense | Parana | Cho mượn |
| 1/1/2018 | Penapolense | Ponte Preta | Không công bố |
| 12/12/2017 | Criciuma | Penapolense | Không công bố |
| 26/7/2016 | Chapecoense-sc | Seongnam FC | Không công bố |
| 12/12/2015 | Joinville | Chapecoense-sc | Không công bố |
| 11/7/2015 | Criciuma | Joinville | Không công bố |
| 1/4/2014 | Ponte Preta | Criciuma | Không công bố |
| 1/1/2014 | Sao Paulo | Ponte Preta | Không công bố |
| 1/5/2013 | Penapolense | Sao Paulo | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 6/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
CLB hiện tại của Silvinho
Silvinho đang khoác áo Figueirense, gia nhập ngày 31/12/2025. Trong đội, anh nhận áo số 88.
- Câu lạc bộ
- Figueirense
- Số áo
- 88
- Gia nhập
- 31/12/2025
Silvinho: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Ở tuổi 36, Silvinho đang là cầu thủ trong đội hình Figueirense. Theo dữ liệu, anh là cầu thủ quốc tịch Brazil.
- Ngày sinh
- 1/7/1990 (36 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 174 cm
- Cân nặng
- 72 kg
- Số áo
- 88
- CLB hiện tại
- Figueirense
Thống kê Silvinho
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Paulista - A1 | Botafogo SP | 9 | 525 | 0 | 1 | Thẻ vàng: 0 | 6,69 |
| 2025Serie C | Botafogo PB | 6 | 264 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2025Copa Do Brasil | Botafogo PB | 2 | 55 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 1 | 6,25 |
| 2024Serie C | São Bernardo | 20 | 1.344 | 2 | 0 | Thẻ vàng: 2 | 6,90 |
| 2024Paulista - A1 | São Bernardo | 10 | 533 | 3 | — | Thẻ vàng: 1 | 6,90 |
| 2024Copa Do Brasil | São Bernardo | 1 | 90 | 0 | — | Thẻ vàng: 1 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Silvinho theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Botafogo SP | 2025 | 9 | 525 | 0 | 1 |
| Botafogo PB | 2025 | 8 | 319 | 0 | 0 |
| São Bernardo | 2024 | 31 | 1.967 | 5 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Silvinho
- Silvinho là người nước nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Silvinho mang quốc tịch Brazil.
- Silvinho đang khoác áo đội bóng nào?
- Figueirense là CLB hiện tại của Silvinho, mang áo số 88.
- Silvinho bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Silvinho 36 tuổi (sinh ngày 01/07/1990), cao 174 cm.
Cập nhật lần cuối: 07:52 · 06/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.