Botafogo PB
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng B
Botafogo PB đang xếp thứ 3 trên tổng 5 đội, với 6 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 3
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Botafogo PB mùa 18/19
Botafogo PB đang dẫn đầu giải với 33 điểm sau 19 trận. Đội có 10 thắng, 3 hoà và 6 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,7 điểm một trận.
Hàng công và hàng thủ Botafogo PB
Cán cân bàn thắng bại của Botafogo PB đang là +9. Khung thành đội đứng thứ 5 về độ an toàn trong nhóm. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 3.
Kết quả các trận gần nhất của Botafogo PB
Ba trận gần nhất của Botafogo PB: thắng Santa Cruz 1-0, hoà Floresta 1-1 và hoà Maringá 0-0. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Ngược lại, 4 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Thành tích sân nhà và sân khách của Botafogo PB
Botafogo PB ghi 16 bàn ở sân nhà và 14 bàn ở sân khách.
Hồ sơ đội bóng Botafogo PB
Sân nhà của Botafogo PB, đội bóng Brazil, là Estádio José Américo de Almeida Filho. Người hâm mộ quen gọi đội là BOT. Estádio José Américo de Almeida Filho đón được 25.770 khán giả mỗi trận.
Cuộc đua quanh vị trí của Botafogo PB
Botafogo PB đang hơn Brusque 1 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Diogo Mateus | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Yan Souto | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Victor Ferraz | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Saimon | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Jhonata Varela da Silva | Tiền vệ | Brazil |
| 6 | Patric Calmon | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Dudu | Tiền đạo | Brazil |
| 8 | Igor Maduro | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Henrique Dourado | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Nenê | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Felipe Azevedo | Tiền đạo | Brazil |
| 11 | Diego Tavares | Tiền đạo | Brazil |
| 12 | Erick | Hậu vệ | Brazil |
| 14 | Igor Morais | Hậu vệ | Brazil |
| 15 | Kayon | Tiền đạo | Brazil |
| 16 | Bull | Hậu vệ | Brazil |
| 17 | Jonas Toró | Tiền đạo | Brazil |
| 17 | Lucas Sena | Hậu vệ | |
| 18 | Giovanni | Tiền vệ | Brazil |
| 20 | Thallyson | Tiền vệ | Brazil |
| 21 | Leandro Mathias | Thủ môn | Brazil |
| 22 | Léo Pereira | Hậu vệ | Brazil |
| 23 | Max Walef | Thủ môn | Brazil |
| 25 | Caio Garcia | Tiền vệ | |
| 27 | Luiz Daniel | Thủ môn | Brazil |
| 28 | Lucas Cândido | Tiền vệ | Brazil |
| 28 | Romario | Tiền vệ | Brazil |
| 30 | Gustavo Santos | Tiền đạo | Brazil |
| 30 | Wendel Lomar | Tiền đạo | Brazil |
| 31 | Gustavo | Tiền vệ | Brazil |
| 31 | Edilson | Thủ môn | Brazil |
| 33 | Vaz | Hậu vệ | Brazil |
| 35 | Octávio | Hậu vệ | Brazil |
| 36 | Italo | Hậu vệ | |
| 37 | Ed Carlos | Tiền vệ | |
| 39 | Lawan | Tiền đạo | |
| 77 | R. Bastos | Tiền đạo | |
| 87 | Lucas Couto | Tiền vệ | |
| 88 | Gabriel Tota | Tiền vệ |