
Nodar Lominadze
Các thương vụ chuyển nhượng của Nodar Lominadze
Dữ liệu chuyển nhượng của Nodar Lominadze gồm 10 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: Estoril sang Torpedo Kutaisi ngày 22/07/2026, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/7/2026 | Estoril | Torpedo Kutaisi | Không công bố |
| 22/7/2026 | Estoril | Torpedo Kutaisi | Không công bố |
| 14/7/2025 | Dinamo Tbilisi | Estoril | Không công bố |
| 8/5/2025 | Dinamo Tbilisi | Dinamo Tbilisi II | Không công bố |
| 1/1/2025 | Dila | Dinamo Tbilisi | Trở lại sau cho mượn |
| 30/12/2024 | Dila | Dinamo Tbilisi | Không công bố |
| 24/7/2024 | Dinamo Tbilisi | Dila | Cho mượn |
| 1/1/2024 | Samgurali | Dinamo Tbilisi | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2023 | Dinamo Tbilisi | Samgurali | Cho mượn |
| 26/6/2022 | Dinamo Tbilisi | Gagra | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Nodar Lominadze thuộc biên chế CLB nào?
Tại Torpedo Kutaisi, Nodar Lominadze mang áo số 17. Ngày chuyển đến Torpedo Kutaisi trong hồ sơ là 23/07/2026.
- Câu lạc bộ
- Torpedo Kutaisi
- Số áo
- 17
- Gia nhập
- 23/07/2026
Tiểu sử Nodar Lominadze
Ở tuổi 24, Nodar Lominadze đang là cầu thủ trong đội hình Torpedo Kutaisi. Số áo của anh tại Torpedo Kutaisi là 17.
- Ngày sinh
- 4/4/2002 (24 tuổi)
- Quốc tịch
- Georgia
- Chiều cao
- 194 cm
- Số áo
- 17
- CLB hiện tại
- Torpedo Kutaisi
Thống kê Nodar Lominadze
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Bàn | Kiến tạo | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025Erovnuli Liga | Dinamo Tbilisi | 18 | 1 | 1 | Thẻ vàng: 3 |
| 2024Erovnuli Liga | Dinamo Tbilisi | 13 | 0 | 1 | Thẻ vàng: 4 |
| 2024Super Cup | Dinamo Tbilisi | 2 | 1 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
| 2024UEFA Europa Conference League | Dinamo Tbilisi | 2 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 1 |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025UEFA U21 Championship - Qualification | U21 Georgia | 10 | — | 3 | 0 | Thẻ vàng: 5 | — |
| 2025UEFA U21 Championship | U21 Georgia | 3 | 246 | 1 | 0 | Thẻ vàng: 2 | 6,73 |
| 2025Friendlies | U21 Georgia | 2 | — | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Nodar Lominadze theo mùa
Câu lạc bộ
| Đội | Mùa | Trận | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| Dinamo Tbilisi | 2024 – 2025 | 35 | 2 | 2 |
Đội tuyển
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| U21 Georgia | 2025 | 15 | 246 | 4 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Nodar Lominadze
- Nodar Lominadze đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Nodar Lominadze đang thuộc biên chế Torpedo Kutaisi, mang áo số 17.
- Nodar Lominadze bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Nodar Lominadze 24 tuổi (sinh ngày 04/04/2002), cao 194 cm.
- Nodar Lominadze là người nước nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Nodar Lominadze mang quốc tịch Georgia.
Cập nhật lần cuối: 00:46 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.