U21 Georgia
Georgia
Thứ hạng hiện tại Bảng C
U21 Georgia đang xếp thứ 3 trên tổng 4 đội, với 3 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của U21 Georgia
Trận gần nhất, U21 Georgia thua U21 Đức 0-2 trên sân khách. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm.
Thành tích mùa 17/18 của U21 Georgia
Chuỗi không thắng 5 trận đang đè nặng lên U21 Georgia. Đội thi đấu ở bảng F của giải. Cụ thể là 2 thắng, 4 hoà và 4 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của U21 Georgia
Trên bảng xếp hạng, U21 Georgia nằm giữa U21 Bắc Ireland và U21 Latvia. Cách biệt với U21 Đức là 17 điểm.
Hồ sơ đội bóng U21 Georgia
U21 Georgia lấy Boris Paichadze Dinamo Arena ở Tbilisi làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là GEO. Boris Paichadze Dinamo Arena đón được 54.202 khán giả mỗi trận.
U21 Georgia mạnh hơn ở sân nào?
U21 Georgia nhận 8 bàn ở sân nhà và 7 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 7 bàn và nhận 7 bàn.
Hàng công và hàng thủ U21 Georgia
Cán cân bàn thắng bại của U21 Georgia đang là −2.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | G. Kokhreidze | Tiền vệ | |
| 1 | Mikheil Makatsaria | Thủ môn | Georgia |
| 2 | Rati Grigalava | Hậu vệ | Georgia |
| 3 | Dato Bukia | Hậu vệ | Georgia |
| 4 | Aleksandre Narimanidze | Hậu vệ | Georgia |
| 5 | Aleksandre Amisulashvili | Hậu vệ | Georgia |
| 6 | Dachi Lordkipanidze | Tiền vệ | Georgia |
| 7 | Vakhtang Salia | Tiền đạo | Georgia |
| 8 | Giorgi Robakidze | Tiền vệ | Georgia |
| 9 | Diego Deisadze | Tiền vệ | Georgia |
| 10 | Nikoloz Dadiani | Tiền vệ | Georgia |
| 11 | N. Chikovani | Tiền đạo | |
| 12 | Giorgi Kavelashvili | Thủ môn | Georgia |
| 13 | K. Doltmurziev | Tiền đạo | |
| 14 | Aleko Basiladze | Tiền đạo | Georgia |
| 15 | Luka Latsabidze | Hậu vệ | Georgia |
| 16 | N. Tsetskhladze | Hậu vệ | |
| 17 | Akaki Giunashvili | Hậu vệ | Georgia |
| 18 | A. Peikrishvili | Tiền vệ | |
| 19 | G. Chubinidze | Tiền đạo | |
| 20 | Guram Japaridze | Tiền vệ | Georgia |
| 21 | Mukhran Bagrationi | Hậu vệ | Georgia |
| 22 | T. Kvaratskhelia | Tiền đạo | |
| 23 | Papuna Beruashvili | Thủ môn | Georgia |