Samgurali
Georgia
Thứ hạng hiện tại Bảng Umaglesi Liga
Samgurali đang xếp thứ 7 trên tổng 10 đội, với 35 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 5
- Thua
- 13
- Bàn thắng
- 41
- Bàn thua
- 52
- Hiệu số
- -11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Samgurali
Sân nhà của Samgurali, đội bóng Georgia, là Stadioni Murtaz Khurtsilava. Sức chứa của Stadioni Murtaz Khurtsilava là 2.000 chỗ.
Vị trí của Samgurali mùa 18/19
Samgurali đang đứng thứ 7 trong số 10 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 10 thắng, 5 hoà và 13 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,3 điểm.
Samgurali qua những vòng vừa qua
Gần đây Samgurali thắng Gagra 3-0 trên sân nhà và thua Dinamo Tbilisi 2-3. Loạt 6 trận vừa qua để lại 10 bàn ghi được và 12 bàn phải nhận. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.
Khác biệt sân bãi của Samgurali
Thành tích hai sân của Samgurali là 6 trận thắng sân nhà so với 4 trận thắng sân khách. Sân khách đội ghi 20 bàn và nhận 32 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 21 bàn và nhận 20 bàn.
Sức mạnh ghi bàn của Samgurali
Samgurali ghi 41 bàn và để thủng lưới 52 bàn mùa 18/19. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 10. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −11.
Samgurali hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Samgurali nằm giữa Torpedo Kutaisi và Gagra. Cách biệt với Dinamo Batumi là 15 điểm.
Samgurali đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Theo giờ Việt Nam, Samgurali tiếp Meshakhte lúc 18h30 ngày 17/10/2026. Meshakhte có 3 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 10 với 17 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Luka Kutaladze | Thủ môn | Georgia |
| 4 | Omar Patarkatsishvili | Hậu vệ | Georgia |
| 5 | Irakli Janjghava | Tiền vệ | Georgia |
| 6 | Otar Aptsiauri | Tiền vệ | Georgia |
| 7 | Nika Khorkheli | Tiền đạo | Georgia |
| 9 | Tornike Gaprindashvili | Tiền đạo | Georgia |
| 10 | Luqman Gilmore | Tiền vệ | Nigeria |
| 11 | Davit Krasovski | Tiền đạo | Georgia |
| 12 | Anzor Kasradze | Thủ môn | Georgia |
| 13 | Levan Gegetchkori | Hậu vệ | Georgia |
| 14 | T. Goletiani | Tiền vệ | |
| 15 | Gean Carlos | Tiền đạo | Brazil |
| 17 | Irakli Bidzinashvili | Tiền vệ | Georgia |
| 17 | N. Tsetskhladze | Hậu vệ | |
| 19 | I. Siradze | Tiền đạo | |
| 20 | Vinicius Vianna | Tiền vệ | |
| 21 | Arsen Siukaev | Thủ môn | Nga |
| 22 | G. Gogia | Hậu vệ | |
| 25 | Mate Shatirishvili | Hậu vệ | Georgia |
| 26 | Zaza Iashvili | Tiền đạo | Georgia |
| 27 | Lasha Shergelashvili | Hậu vệ | Georgia |
| 28 | Cláudio Cebolinha | Tiền đạo | Brazil |
| 29 | Nika Manjgaladze | Hậu vệ | Georgia |
| 33 | Isac Martins | Tiền vệ | Brazil |
| 33 | Jefferson Geraldo | Tiền vệ | |
| 39 | Ryan | Hậu vệ |