Estoril Praia
Bồ Đào Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng Primeira Liga
Estoril Praia đang xếp thứ 18 trên tổng 18 đội, với 2 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 2
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Estoril Praia thi đấu thế nào gần đây?
Ba trận gần nhất của Estoril Praia: thua Académico Viseu FC 1-2, thua Casa Pia 1-2 và thua Sporting Braga 0-1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 3 bàn và nhận 9 bàn. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận.
Estoril Praia đứng thứ mấy tại VĐQG Bồ Đào Nha?
Chuỗi thua 3 trận đang đè nặng lên Estoril Praia. Đội có 2 hoà, 6 thua và chưa thắng trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,3 điểm.
Vị trí Estoril Praia so với phần còn lại của bảng
Estoril Praia kém Casa Pia ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Cách biệt với FC Porto là 22 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm xuống hạng.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Estoril Praia?
Yanis Begraoui là người ghi nhiều bàn nhất cho Estoril Praia mùa 26/27 với 2 bàn. Anh ra sân 7 trận mùa 26/27, tổng cộng 641 phút. Chừng ấy chiếm khoảng 50% số bàn của toàn đội.
Giới thiệu Estoril Praia
Estoril Praia góp mặt tại VĐQG Bồ Đào Nha mùa 26/27. Đây là một đại diện của bóng đá Bồ Đào Nha. Sức chứa của Estadio Antonio Coimbra da Mota là 8.000 chỗ.
Khác biệt sân bãi của Estoril Praia
Estoril Praia nhận 5 bàn ở sân nhà và 7 bàn khi làm khách. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 2 bàn và nhận 7 bàn.
Hàng công và hàng thủ Estoril Praia
Trung bình mỗi trận Estoril Praia ghi 0,5 bàn và nhận 1,5 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −8. Số bàn ghi được xếp thứ 17 trong nhóm.
Estoril Praia đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Theo giờ Việt Nam, Estoril Praia tiếp Moreirense trên sân Estadio Antonio Coimbra da Mota lúc 22h30 ngày 25/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Moreirense là 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. Moreirense hiện đứng thứ 12 với 8 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Isnaba Mané | Tiền đạo | Guinea-Bissau |
| 1 | Joel Robles | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 2 | Ricard Sánchez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 3 | Fernando Medrano | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Ferro | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 5 | Antef Tsoungui | Hậu vệ | Bỉ |
| 6 | Xavi Sintes | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | André Lacximicant | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 8 | Xeka | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 9 | Axel Camblan | Tiền vệ | Pháp |
| 10 | Jordan Holsgrove | Tiền vệ | Scotland |
| 11 | Nail Omerović | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 12 | João Carvalho | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 14 | Yanis Begraoui | Tiền đạo | Morocco |
| 15 | Ismael Sierra Arnal | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 16 | Martin Turk | Thủ môn | Slovenia |
| 17 | Peixinho | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 19 | Tiago Parente | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 21 | Roko Jurišić | Hậu vệ | Croatia |
| 22 | Pedro Carvalho | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 23 | Diogo Dias | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| 25 | Stelios Andreou | Hậu vệ | Síp |
| 35 | Samuel Amissah | Hậu vệ | Anh |
| 42 | Jordan Arnolin | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 43 | Fletcher Lowe | Thủ môn | Nam Phi |
| 44 | Milan Robin | Tiền vệ | Pháp |
| 48 | Kelian Baruti | Tiền đạo | Pháp |
| 57 | Longin Bimai | Hậu vệ | Pháp |
| 80 | Luis Gomes | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 90 | Tiago Brito | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 91 | Jan Montes | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 92 | Israel Salazar | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 98 | Fabrício Garcia | Tiền đạo | Cabo Verde |
| 99 | Rafik Guitane | Tiền vệ | Algeria |