Dinamo Tbilisi II
Georgia
Thứ hạng hiện tại Bảng Liga 3
Dinamo Tbilisi II đang xếp thứ 9 trên tổng 16 đội, với 32 điểm sau 23 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 5
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 34
- Bàn thua
- 33
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Dinamo Tbilisi II
Dinamo Tbilisi II lấy Vitali Daraselias Sakhelobis Dinamos Sapekhburto Akademia ở Tbilisi làm sân nhà. Khán đài Vitali Daraselias Sakhelobis Dinamos Sapekhburto Akademia có 1.000 chỗ ngồi.
Vị trí của Dinamo Tbilisi II mùa 18/19
Dinamo Tbilisi II đang đứng thứ 9 trong số 16 đội. Cụ thể là 9 thắng, 5 hoà và 9 thua. Tốc độ tích điểm là 1,4 điểm mỗi trận.
Phong độ gần đây của Dinamo Tbilisi II
Gần đây Dinamo Tbilisi II thua Varketili 0-3 trên sân khách và thua Guria 0-2. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Thành tích sân nhà và sân khách của Dinamo Tbilisi II
Dinamo Tbilisi II ghi 17 bàn ở sân nhà và 17 bàn ở sân khách.
Dinamo Tbilisi II hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Dinamo Tbilisi II tới Guria ở ngôi đầu là 22 điểm. Ngay sau lưng là Lokomotivi Tbilisi, kém 1 điểm. Muốn vượt Didube 2014, đội cần bù 2 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Dinamo Tbilisi II
Số bàn thua của Dinamo Tbilisi II dừng ở 33 sau 23 trận. Khung thành đội đứng thứ 10 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số +1.
Lịch thi đấu sắp tới của Dinamo Tbilisi II
WIT Georgia là đối thủ kế tiếp của Dinamo Tbilisi II, trận sân nhà bắt đầu lúc 21h00 ngày 16/10/2026 theo giờ Việt Nam. Đối thủ này đang đứng thứ 5 với 38 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của WIT Georgia là 3 thắng, 1 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Nikoloz Aduashvili | Tiền vệ | |
| - | N. Silakadze | Tiền đạo | |
| 1 | Saba Tartarashvili | Thủ môn | Georgia |
| 5 | Lasha khutsishvili | Hậu vệ | Georgia |
| 6 | Beka Burdiashvili | Tiền vệ | Georgia |
| 10 | Nika Sikharulashvili | Tiền vệ | Georgia |
| 10 | R. Danelia | Tiền đạo | |
| 12 | Mate Ghaghvishvili | Thủ môn | Georgia |
| 13 | Luka Shashiashvili | Hậu vệ | Georgia |
| 14 | G. Nikvashvili | Tiền vệ | |
| 17 | D. Nana | Tiền đạo | |
| 18 | L. Natenadze | Tiền vệ | |
| 23 | S. Diakonidze | Tiền đạo | |
| 28 | Rati Aleksidze | Tiền đạo | Georgia |
| 30 | G. Lomidze | Tiền vệ | |
| 31 | L. Tsulaia | Tiền vệ | |
| 34 | Nikoloz Tkalia | Tiền vệ | Georgia |
| 35 | Shotiko Diakonidze | Hậu vệ | Georgia |
| 36 | Lasha Patarkatsishvili | Hậu vệ | Georgia |
| 36 | M. Sajaya | Hậu vệ | |
| 38 | Dachi Chochoshvili | Thủ môn | Georgia |
| 43 | G. Khachidze | Hậu vệ |