FC Torpedo Kutaisi
Georgia
Thứ hạng hiện tại Bảng Umaglesi Liga
FC Torpedo Kutaisi đang xếp thứ 6 trên tổng 10 đội, với 37 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 10
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 46
- Bàn thua
- 37
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Torpedo Kutaisi
Sân nhà của Torpedo Kutaisi, đội bóng Georgia, là Ramaz Shengelias Sakhelobis Stadioni. Đội thường được gọi ngắn là TOR. Khán đài Ramaz Shengelias Sakhelobis Stadioni có 19.400 chỗ ngồi.
Torpedo Kutaisi đang đứng thứ mấy?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Torpedo Kutaisi ở vị trí thứ 6. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận. Cụ thể là 9 thắng, 10 hoà và 9 thua.
Torpedo Kutaisi qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Torpedo Kutaisi tới kết quả hoà Spaeri 3-3. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần.
Torpedo Kutaisi trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Torpedo Kutaisi 6 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 21 bàn và nhận 19 bàn. Sân nhà đội ghi 25 bàn và nhận 18 bàn.
Sức mạnh ghi bàn của Torpedo Kutaisi
Trung bình mỗi trận Torpedo Kutaisi ghi 1,6 bàn và nhận 1,3 bàn. Đội đang có hiệu số +9. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 2 của nhóm.
Khoảng cách của Torpedo Kutaisi với nhóm trên và nhóm dưới
Torpedo Kutaisi kém Dila ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Samgurali bám sát với khoảng cách 2 điểm. Ngôi đầu của Dinamo Batumi còn xa 13 điểm.
Torpedo Kutaisi đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Rustavi là đối thủ kế tiếp của Torpedo Kutaisi, trận sân nhà bắt đầu lúc 22h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam. Rustavi hiện đứng thứ 2 với 49 điểm. Rustavi có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Toma Saldadze | Tiền đạo | Georgia |
| - | Nikolozi Sajaia | Hậu vệ | Georgia |
| 1 | Oto Goshadze | Thủ môn | Georgia |
| 4 | Matej Šimić | Hậu vệ | Croatia |
| 5 | Tsotne Nadaraia | Hậu vệ | Georgia |
| 6 | Mohamed Cherif | Hậu vệ | Đức |
| 7 | Nodar Lominadze | Tiền vệ | Georgia |
| 7 | Vladimer Mamuchashvili | Tiền vệ | Georgia |
| 8 | Mateo Itrak | Tiền vệ | Croatia |
| 9 | Komnen Andrić | Tiền đạo | Serbia |
| 10 | Giorgi Kokhreidze | Tiền vệ | Georgia |
| 11 | Giorgi Arabidze | Tiền vệ | Georgia |
| 14 | Felipe Pires | Tiền vệ | Brazil |
| 15 | Luka Kuprava | Hậu vệ | Georgia |
| 16 | Glib Katkov | Hậu vệ | Georgia |
| 19 | David Pertaia | Tiền vệ | Georgia |
| 19 | Nikoloz Khatoyan | Tiền đạo | Georgia |
| 20 | Dino Skorup | Tiền vệ | Croatia |
| 22 | Davit Bukia | Hậu vệ | Georgia |
| 24 | Luka Latsabidze | Hậu vệ | Georgia |
| 25 | Giorgi Gergedava | Tiền vệ | Georgia |
| 29 | Malkhaz Chitaishvili | Tiền vệ | Georgia |
| 30 | Tornike Antia | Tiền vệ | Georgia |
| 30 | Luka Rekhviashvili | Tiền đạo | Georgia |
| 31 | Filip Kljajić | Thủ môn | Serbia |
| 32 | Oleg Mamasakhlisi | Tiền vệ | Georgia |
| 33 | Mateo Stamatov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 34 | Luka Sosiashvili | Tiền đạo | Georgia |
| 35 | Diego Deisadze | Tiền đạo | Georgia |
| 36 | Luka Pridonishvili | Tiền đạo | Georgia |
| 37 | Temur Tsikoridze | Tiền vệ | Georgia |
| 38 | Soso Kopaliani | Thủ môn | Georgia |
| 38 | Davit Pertaia | Tiền vệ | Georgia |
| 39 | Virgile Pinson | Tiền vệ | Pháp |
| 39 | Demetre Buliskeria | Thủ môn | Georgia |
| 40 | Akaki Shulaia | Tiền vệ | Georgia |
| 77 | Akaki Shulaia | Tiền vệ | Georgia |