Dinamo Tbilisi
Georgia
Thứ hạng hiện tại Bảng Umaglesi Liga
Dinamo Tbilisi đang xếp thứ 4 trên tổng 10 đội, với 48 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 13
- Hoà
- 9
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 45
- Bàn thua
- 31
- Hiệu số
- +14
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Dinamo Tbilisi mùa 18/19
Dinamo Tbilisi có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 28 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,7 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 13 thắng, 9 hoà và 6 thua.
Khoảng cách của Dinamo Tbilisi với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Dinamo Tbilisi nằm giữa FC Iberia 1999 và Dila. Đội đầu bảng Dinamo Batumi đang hơn 2 điểm.
Dinamo Tbilisi qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Dinamo Tbilisi thua Dinamo Batumi 0-1 trên sân khách. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Dinamo Tbilisi tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Dinamo Tbilisi dừng ở 31 sau 28 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +14. Số bàn ghi được xếp thứ 3 trong nhóm.
Dinamo Tbilisi trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Dinamo Tbilisi 6 trận thắng, sân khách thêm 7 trận. Sân nhà đội ghi 21 bàn và nhận 16 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 24 bàn và nhận 15 bàn.
Giới thiệu Dinamo Tbilisi
Dinamo Tbilisi lấy Boris Paichadze Dinamo Arena ở Tbilisi làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là DIN. Khán đài Boris Paichadze Dinamo Arena có 54.202 chỗ ngồi.
Dinamo Tbilisi gặp ai ở vòng tới?
Lịch thi đấu đưa Dinamo Tbilisi về sân nhà tiếp Spaeri trên sân Boris Paichadze Dinamo Arena lúc 20h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Spaeri hiện đứng thứ 9 với 26 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Spaeri là 3 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Saba Martiashvili | Tiền vệ | Georgia |
| 1 | Giorgi Loria | Thủ môn | Georgia |
| 3 | Aleksandre Kalandadze | Hậu vệ | Georgia |
| 3 | Dimitri Jakhia | Hậu vệ | Georgia |
| 4 | Nikoloz Ugrekhelidze | Hậu vệ | Georgia |
| 6 | Léo Santos | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Giorgi Gvasalia | Hậu vệ | Georgia |
| 7 | Khalid Doltmurziev | Tiền đạo | Georgia |
| 7 | Halid Doltmurzievi | Tiền đạo | Georgia |
| 8 | Welton | Tiền vệ | Brazil |
| 10 | Giorgi Kharaishvili | Tiền vệ | Georgia |
| 11 | Mate Vatsadze | Tiền đạo | Georgia |
| 12 | Algassime Bah | Tiền đạo | Guinea |
| 13 | Marios Pourzitidis | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 14 | Maxime Do Couto | Tiền vệ | Pháp |
| 14 | Maksim Teisheira | Tiền vệ | Pháp |
| 15 | Kais Shedli | Tiền vệ | Pháp |
| 16 | Nikoloz Tkalia | Tiền vệ | Georgia |
| 17 | Paris Psaltis | Hậu vệ | Síp |
| 18 | Tornike Kvaratskhelia | Tiền đạo | Georgia |
| 20 | Lucas Flores | Thủ môn | Brazil |
| 22 | Nika Ninua | Tiền vệ | Georgia |
| 23 | Jaba Kankava | Tiền vệ | Georgia |
| 24 | Barnes Osei | Tiền vệ | Ghana |
| 25 | Tornike Gobronidze | Tiền vệ | Georgia |
| 26 | Gabriel Gogua | Hậu vệ | Georgia |
| 27 | Numan Kurdić | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 28 | Rati Aleksidze | Tiền đạo | Georgia |
| 29 | Reziko Danelia | Tiền vệ | Georgia |
| 31 | Levan Kharabadze | Hậu vệ | Georgia |
| 32 | Luka Tsikolia | Tiền vệ | Georgia |
| 33 | Lyes Houri | Tiền vệ | Pháp |
| 34 | Mathew Tegiri Gbomadu | Tiền đạo | Nigeria |
| 37 | Mikheil Makatsaria | Thủ môn | Georgia |
| 39 | Koba Kakashvili | Tiền vệ | Georgia |
| 40 | Mate Gagvishvili | Thủ môn | Georgia |
| 84 | Albert Gomez | Hậu vệ | Gambia |