FC Dila Gori
Georgia
Thứ hạng hiện tại Bảng Umaglesi Liga
FC Dila Gori đang xếp thứ 5 trên tổng 10 đội, với 40 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 4
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 39
- Bàn thua
- 33
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Dila
Sân nhà của Dila, đội bóng Georgia, là Stadioni Tengiz Burjanadze. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là DIL. Sức chứa của Stadioni Tengiz Burjanadze là 8.230 chỗ.
Dila xếp hạng ra sao?
Dila giữ vị trí thứ 5 mùa 18/19. Đội có 12 thắng, 4 hoà và 12 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm.
Phong độ gần đây của Dila
Dila khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Rustavi 1-3, thắng Spaeri 4-1 và thua FC Iberia 1999 1-2. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng.
Hàng công và hàng thủ Dila
Hàng thủ Dila đứng thứ 4, trung bình nhận 1,2 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 6. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 4.
Dila trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Dila 6 trận thắng, sân khách thêm 6 trận. Trong các trận sân nhà, đội ghi 20 bàn và nhận 14 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 19 bàn và nhận 19 bàn.
Cuộc đua quanh vị trí của Dila
Trên bảng xếp hạng, Dila nằm giữa Dinamo Tbilisi và Torpedo Kutaisi. Ngôi đầu của Dinamo Batumi còn xa 10 điểm.
Lịch thi đấu sắp tới của Dila
Lịch thi đấu đưa Dila về sân nhà tiếp FC Iberia 1999 lúc 22h00 ngày 19/10/2026 (giờ Việt Nam). FC Iberia 1999 hiện đứng thứ 3 với 49 điểm. Trong năm trận gần nhất, FC Iberia 1999 có 4 thắng, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Davit Kereselidze | Thủ môn | Georgia |
| 2 | Tedo Kikabidze | Hậu vệ | Georgia |
| 5 | Maik Poeketie | Hậu vệ | Bỉ |
| 6 | Claude Kouakou | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 8 | Kristaps Grabovskis | Tiền vệ | Latvia |
| 8 | Lasha Menteshashvili | Tiền vệ | Georgia |
| 9 | Mohamed Kanté | Tiền đạo | Guinea |
| 10 | Otar Parulava | Tiền vệ | Georgia |
| 12 | Luka Sanikidze | Thủ môn | Georgia |
| 13 | Joao Victor de Araujo Costa | Hậu vệ | Brazil |
| 14 | Giorgi Jalaghonia | Hậu vệ | Georgia |
| 15 | Georgii Kobakhidze | Tiền vệ | Georgia |
| 16 | Mamin Sanyang | Tiền vệ | Gambia |
| 17 | Blankson Anoff | Tiền vệ | Ghana |
| 19 | Badri Gogoberishvili | Tiền vệ | Georgia |
| 20 | Giorgi Bakuradze | Tiền vệ | Georgia |
| 21 | Zurab Museliani | Tiền đạo | Georgia |
| 22 | Shota Shekiladze | Tiền đạo | Georgia |
| 23 | Nikoloz Mali | Hậu vệ | Georgia |
| 24 | Mouhamed Diouf | Hậu vệ | Senegal |
| 24 | Muhamed Diupi | Hậu vệ | Senegal |
| 25 | Lamar Yarbrough | Hậu vệ | Đức |
| 29 | Malik Olatunji | Tiền vệ | Nigeria |
| 30 | Emmanuel Boansi | Tiền vệ | Ghana |
| 31 | Mate Makrakhidze | Thủ môn | Georgia |
| 32 | Davit Kakitashvili | Thủ môn | Georgia |
| 33 | Ramaric Etou | Hậu vệ | Cộng hòa Congo |
| 36 | Sandro Beruashvili | Hậu vệ | Georgia |
| 38 | Sandro Gorelishvili | Hậu vệ | Georgia |
| 40 | Luka Barjadze | Hậu vệ | Georgia |