Gagra
Georgia
Thứ hạng hiện tại Bảng Umaglesi Liga
Gagra đang xếp thứ 8 trên tổng 10 đội, với 29 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 11
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 25
- Bàn thua
- 40
- Hiệu số
- -15
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Gagra xếp hạng ra sao?
Gagra xếp thứ 8 trong số 10 đội. Cụ thể là 6 thắng, 11 hoà và 11 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,0 điểm.
Gagra đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Gagra nằm giữa Samgurali và Spaeri. Đội đầu bảng Dinamo Batumi đang hơn 21 điểm.
Mạch trận hiện thời của Gagra
Lần ra sân gần đây nhất đưa Gagra tới kết quả thua Samgurali 0-3. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1.
Thành tích sân nhà và sân khách của Gagra
Gagra ghi 15 bàn ở sân nhà và 10 bàn ở sân khách.
Hồ sơ đội bóng Gagra
Sân nhà của Gagra, đội bóng Georgia, là David Petriashvili Arena. David Petriashvili Arena có 2.130 chỗ ngồi.
Số bàn thắng và bàn thua của Gagra
Cán cân bàn thắng bại của Gagra đang là −15. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 7. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 9 của nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Gagra
Dinamo Batumi là đối thủ kế tiếp của Gagra, trận sân nhà bắt đầu lúc 22h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. Đối thủ này đang đứng đầu với 50 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Dinamo Batumi là 3 thắng, 2 hoà.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Oleksandr Vorobey | Thủ môn | Ukraine |
| 2 | Augusto | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Otar Chochia | Hậu vệ | Georgia |
| 4 | Vladimir Arsić | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 5 | Y. Nazarov | Hậu vệ | |
| 6 | Mate Tsintsadze | Tiền vệ | Georgia |
| 7 | P. Borges | Hậu vệ | |
| 8 | I. Skrypnyk | Tiền vệ | |
| 9 | D. Mujiri | Tiền đạo | |
| 10 | L. Kekelidze | Tiền vệ | |
| 11 | Saba Zoidze | Tiền đạo | Georgia |
| 12 | G. Barbakadze | Thủ môn | |
| 13 | L. Gobejishvili | Hậu vệ | |
| 14 | Zurab Tchavtchanidze | Hậu vệ | Georgia |
| 15 | Nikita Slavitski | Tiền đạo | |
| 17 | Vinicius Cesar | Hậu vệ | |
| 18 | Viktor Bliznichenko | Tiền đạo | Ukraine |
| 19 | Givi Khachidze | Tiền đạo | Georgia |
| 20 | G. Darsania | Tiền vệ | |
| 21 | A. Peikrishvili | Tiền vệ | |
| 22 | Gela Sadghobelashvili | Hậu vệ | Georgia |
| 23 | Andrii Andreychuk | Tiền đạo | Ukraine |
| 25 | Wanderson | Hậu vệ | Brazil |
| 29 | R. Adeyeye | Tiền đạo | |
| 30 | Guram Goshteliani | Tiền đạo | Georgia |
| 33 | L. Gurchiani | Tiền vệ | |
| 34 | L. Chikhladze | Hậu vệ | |
| 35 | Alexander Dmitrievich | Thủ môn | Nga |
| 40 | Claudinei | Hậu vệ | Brazil |