
J. Fernándes
J. Fernándes chuyển nhượng qua những CLB nào?
Dữ liệu chuyển nhượng của J. Fernándes gồm 17 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: Erokspor sang Tomori Berat ngày 14/07/2025, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 14/7/2025 | Erokspor | Keçiörengücü | Không công bố |
| 14/7/2025 | Erokspor | Tomori Berat | Không công bố |
| 6/8/2024 | Adanaspor | Erokspor | Tự do |
| 15/9/2023 | Manisa BBSK | Adanaspor | Tự do |
| 12/1/2023 | Universidad de Chile | Manisa BBSK | Tự do |
| 8/9/2021 | Istanbul Basaksehir | Universidad de Chile | Tự do |
| 23/1/2021 | Al-Ittihad Kalba | Istanbul Basaksehir | Tự do |
| 1/8/2020 | Alanyaspor | Al-Ittihad Kalba | Không công bố |
| 7/9/2017 | Dinamo Zagreb | Alanyaspor | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2017 | Alanyaspor | Dinamo Zagreb | Trở lại sau cho mượn |
| 31/1/2017 | Dinamo Zagreb | Alanyaspor | Cho mượn |
| 1/7/2013 | Bayer Leverkusen | Dinamo Zagreb | Không công bố |
| 9/7/2012 | Universidad de Chile | Bayer Leverkusen | Không công bố |
| 1/1/2012 | Palestino | Universidad de Chile | Không công bố |
| 1/1/2011 | Magallanes | Palestino | Tự do |
| 1/3/2010 | Cobreloa | Magallanes | Tự do |
| 1/1/2007 | Cobreloa | Municipal Mejillones | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 16/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
CLB hiện tại của J. Fernándes
Tiểu sử J. Fernándes
Cao 184 cm, J. Fernándes là cầu thủ người Chile của Rudes. Số đo ghi nhận: cao 184 cm, nặng 77 kg.
- Ngày sinh
- 10/4/1988 (38 tuổi)
- Quốc tịch
- Chile
- Chiều cao
- 184 cm
- Cân nặng
- 77 kg
- Số áo
- 78
- CLB hiện tại
- Rudes
Thống kê thi đấu mùa 2026/27 — J. Fernándes
Sau 1 trận mùa 2026/27 tại HNL, J. Fernándes đóng góp 1 bàn. Mỗi trận anh có trung bình 67 phút trên sân.
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026/27Mùa nàyHNL | Rudes | 1 | 67 | 1 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 7,80 |
| 20241. Lig | Esenler Erokspor | 36 | 1.713 | 13 | 1 | Thẻ vàng: 1 | 6,81 |
| 2024Türkiye Kupası | Esenler Erokspor | 1 | 65 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp J. Fernándes theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Rudes | 2026/27 | 1 | 67 | 1 | 0 |
| Esenler Erokspor | 2024 | 37 | 1.778 | 13 | 1 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về J. Fernándes
- J. Fernándes bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, J. Fernándes 38 tuổi (sinh ngày 10/04/1988), cao 184 cm.
- J. Fernándes ghi bao nhiêu bàn mùa 2026/27?
- Ở mùa 2026/27 tại HNL, J. Fernándes ghi 1 bàn sau 1 trận.
- J. Fernándes đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, J. Fernándes đang thuộc biên chế Rudes, mang áo số 78.
Cập nhật lần cuối: 05:05 · 17/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.