Rudes
Croatia
Thứ hạng hiện tại Bảng HNL
Rudes đang xếp thứ 9 trên tổng 10 đội, với 7 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 25
- Hiệu số
- -13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Rudes xếp hạng ra sao?
Rudes xếp thứ 9 trong số 10 đội. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,8 điểm. Đội có 2 thắng, 1 hoà và 6 thua.
Vị trí Rudes so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Rudes tới HNK Hajduk Split ở ngôi đầu là 12 điểm. Ngay sau lưng là HNK Gorica, kém 2 điểm.
Rudes qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Rudes thắng HNK Gorica 2-1 trên sân khách. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 9 bàn ghi và 14 bàn thủng lưới.
Khác biệt sân bãi của Rudes
Thành tích hai sân của Rudes là 1 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,8 bàn mỗi trận, so với 1,0 bàn khi làm khách.
Giới thiệu Rudes
Rudes lấy Igralište NK Rudeš ở Zagreb làm sân nhà. Sức chứa của Igralište NK Rudeš là 2.500 chỗ.
Hàng công và hàng thủ Rudes
Rudes ghi 12 bàn và để thủng lưới 25 bàn mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 7. Khung thành đội đứng thứ 10 về độ an toàn trong nhóm.
Rudes gặp ai ở vòng tới?
Ngày 16/10/2026, Rudes tiếp HNK Rijeka, bóng lăn lúc 23h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, HNK Rijeka có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. HNK Rijeka hiện đứng thứ 5 với 14 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Filip Holjevac | Thủ môn | |
| 2 | Bruno Unušić | Hậu vệ | Croatia |
| 4 | Vedran Celjak | Hậu vệ | Croatia |
| 5 | Marko Stolnik | Hậu vệ | Croatia |
| 6 | Gabriel Jerecic | Tiền vệ | |
| 7 | Merlin Hadzi | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 7 | Lenny Ilečić | Tiền đạo | Croatia |
| 8 | Luka Popovic | Tiền vệ | |
| 9 | Stefan Vukić | Tiền đạo | Serbia |
| 9 | Luka Bilandzic | Tiền đạo | |
| 10 | V. Seitz | Tiền vệ | |
| 11 | Jurica Poldrugač | Tiền vệ | Croatia |
| 11 | F. Stetic | Tiền đạo | |
| 13 | J. Radman | Tiền vệ | |
| 13 | B. Hrelec | Tiền vệ | |
| 14 | Toni Kolega | Tiền đạo | Croatia |
| 19 | Cherno Saho | Tiền đạo | Gambia |
| 20 | Jakov Blagaić | Tiền vệ | Croatia |
| 21 | Ante Sušak | Hậu vệ | Croatia |
| 23 | I. Babic | Hậu vệ | |
| 23 | A. Udovicic | Hậu vệ | |
| 24 | Ivan Đorić | Tiền vệ | Serbia |
| 25 | Ante Spekuljuk | Tiền vệ | |
| 26 | I. Zutic | Hậu vệ | |
| 27 | Felipe Curcio | Hậu vệ | Brazil |
| 28 | Xavi | Tiền vệ | |
| 29 | K. Cigrovski | Tiền đạo | |
| 30 | Ivan Tomečak | Hậu vệ | Croatia |
| 32 | S. Duvnjak | Thủ môn | |
| 33 | Josip Pejic | Tiền vệ | Croatia |
| 34 | Kristijan Lovrić | Tiền đạo | Croatia |
| 35 | J. Bralic | Tiền đạo | |
| 37 | Noa Skoko | Tiền vệ | Croatia |
| 42 | Marko Zebić | Hậu vệ | Croatia |
| 44 | Filip Taraba | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 61 | Cheick Diabate | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 78 | J. Fernandes | Tiền đạo | |
| 88 | Saad El Haddad | Tiền đạo | Morocco |
| 89 | Allyson | Tiền đạo | |
| 95 | Lovre Rogić | Thủ môn | Croatia |