GNK Dinamo Zagreb
Croatia
Thứ hạng Cúp C2 Châu Âu
GNK Dinamo Zagreb đang xếp thứ 17 trên tổng 36 đội tại Cúp C2 Châu Âu, với 1 điểm sau 1 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Dinamo Zagreb
Dinamo Zagreb xếp thứ 3 và chỉ kém ngôi đầu 3 điểm. Cụ thể là 5 thắng, 1 hoà và 2 thua. Nhịp lấy điểm đang là 2,0 điểm một trận.
Cuộc đua quanh vị trí của Dinamo Zagreb
Dinamo Zagreb và NK Osijek đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Cách biệt với HNK Hajduk Split là 3 điểm. Muốn vượt NK Varazdin, đội cần bù 2 điểm.
Mạch trận hiện thời của Dinamo Zagreb
Dinamo Zagreb khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua HNK Hajduk Split 1-2, thắng Vukovar 4-0 và thắng HNK Segesta 5-0. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3.
Khác biệt sân bãi của Dinamo Zagreb
Dinamo Zagreb nhận 3 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà.
Hàng công và hàng thủ Dinamo Zagreb
Cán cân bàn thắng bại của Dinamo Zagreb đang là +7. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu. Số bàn phải nhận xếp thứ 3 trong nhóm.
Hồ sơ đội bóng Dinamo Zagreb
Dinamo Zagreb lấy Stadion Maksimir ở Zagreb làm sân nhà. Sức chứa của Stadion Maksimir là 37.168 chỗ. Đội thường được gọi ngắn là ZAG.
Dinamo Zagreb đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Trận kế tiếp, Dinamo Zagreb làm khách của NK Slaven Belupo lúc 23h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). NK Slaven Belupo bước vào trận khi đứng thứ 7 với 10 điểm. NK Slaven Belupo có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Danijel Zagorac | Thủ môn | Croatia |
| 3 | Bruno Goda | Hậu vệ | Croatia |
| 5 | Kirill Kravtsov | Tiền vệ | Nga |
| 5 | Fuzy Taylor | Tiền vệ | Ghana |
| 6 | Stjepan Radeljić | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 7 | Dani Rodríguez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Egor Molchan | Tiền vệ | Belarus |
| 8 | Miha Zajc | Tiền vệ | Slovenia |
| 9 | Dion Drena Beljo | Tiền đạo | Croatia |
| 10 | Luka Stojković | Tiền vệ | Croatia |
| 11 | Arber Hoxha | Tiền đạo | Albania |
| 13 | Paul Bismarck Tabinas | Hậu vệ | Philippines |
| 13 | Petar Šimun Žaja | Hậu vệ | Croatia |
| 14 | Smail Prevljak | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |
| 15 | Niko Galešić | Hậu vệ | Croatia |
| 15 | Nikola Radnić | Hậu vệ | Croatia |
| 17 | Luka Ivanušec | Tiền vệ | Croatia |
| 19 | Aleks Stojaković | Tiền đạo | Slovenia |
| 19 | Lautaro Ultra | Tiền vệ | Uruguay |
| 20 | Robert Mudražija | Tiền vệ | Croatia |
| 20 | Kaloyan Bozhkov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 21 | Mateo Lisica | Tiền vệ | Croatia |
| 22 | Matteo Pérez Vinlöf | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 23 | Iker Almena | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 24 | Dominik Kotarski | Thủ môn | Croatia |
| 25 | Moris Valinčić | Hậu vệ | Croatia |
| 26 | Scott McKenna | Hậu vệ | Scotland |
| 26 | Gabrijel Šivalec | Tiền đạo | Croatia |
| 27 | Josip Mišić | Tiền vệ | Croatia |
| 30 | Fran Topić | Tiền đạo | Croatia |
| 33 | Ivan Nevistić | Thủ môn | Croatia |
| 35 | Noa Mikić | Hậu vệ | Croatia |
| 36 | Sergi Domínguez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 37 | Tomas Baković | Tiền vệ | Croatia |
| 41 | Sven Šunta | Tiền vệ | Slovenia |
| 43 | Jona Benkotić | Tiền vệ | Croatia |
| 44 | Ivan Filipović | Thủ môn | Croatia |
| 49 | Mislav Ćutuk | Tiền đạo | Croatia |
| 77 | Noah Nsoki | Tiền vệ | Pháp |
| 78 | Borna Orlić | Hậu vệ | Croatia |
| 80 | Lukas Kačavenda | Tiền vệ | Croatia |
| 99 | Mislav Oršić | Tiền vệ | Croatia |