Ferencváros TC
Hungary
Thứ hạng hiện tại Bảng NB I
Ferencváros TC đang xếp thứ 6 trên tổng 12 đội, với 13 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 4
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Ferencvarosi TC
Ferencvarosi TC khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Debreceni VSC 1-1, hoà Nyiregyhaza 1-1 và thắng Celtic 3-1. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3.
Vị trí của Ferencvarosi TC mùa 18/19
Mạch bất bại 7 trận đang giúp Ferencvarosi TC đi lên. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 4 hoà và 1 thua. Tốc độ tích điểm là 1,6 điểm mỗi trận.
Ferencvarosi TC ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Ferencvarosi TC ghi 12 bàn và để thủng lưới 9 bàn mùa 18/19. Đội đang có hiệu số +3. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 7.
Ferencvarosi TC mạnh hơn ở sân nào?
Ferencvarosi TC nhận 3 bàn ở sân nhà và 6 bàn khi làm khách. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 1,8 bàn mỗi trận, so với 1,0 bàn trên sân nhà. Đội chưa thua trận sân nhà nào.
Giới thiệu Ferencvarosi TC
Ferencvarosi TC lấy Groupama Aréna ở Budapest làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là FER. Groupama Aréna có 23.698 chỗ ngồi.
Cuộc đua quanh vị trí của Ferencvarosi TC
Ferencvarosi TC đang hơn Kisvarda FC 3 điểm. Paks đang hơn đội 1 điểm. Cách biệt với Puskas Academy là 5 điểm.
Đối thủ kế tiếp của Ferencvarosi TC
Lịch thi đấu đưa Ferencvarosi TC sang làm khách của Kisvarda FC lúc 23h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Kisvarda FC bước vào trận khi đứng thứ 7 với 10 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Kisvarda FC là 2 thắng, 2 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Daniel Radnoti | Thủ môn | Hungary |
| 1 | Ádám Varga | Thủ môn | Hungary |
| 4 | Mariano Gómez | Hậu vệ | Argentina |
| 5 | Nathan Zohoré | Hậu vệ | Pháp |
| 6 | Ádám Nagy | Tiền vệ | Hungary |
| 7 | Veljko Birmančević | Tiền đạo | Serbia |
| 8 | Naby Keïta | Tiền vệ | Guinea |
| 10 | Jonathan Levi | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 11 | Yusuf Bamidele | Tiền đạo | Nigeria |
| 14 | Attila Osváth | Tiền vệ | Hungary |
| 15 | Daniel Arzani | Tiền vệ | Úc |
| 16 | Kristoffer Zachariassen | Tiền vệ | Na Uy |
| 17 | Marius Corbu | Tiền vệ | Romania |
| 18 | Ádám Bagi | Tiền vệ | Hungary |
| 19 | Franko Kovačević | Tiền đạo | Croatia |
| 20 | Cadu | Tiền vệ | Brazil |
| 21 | Isaac Pappoe | Tiền vệ | Ghana |
| 21 | Endre Botka | Hậu vệ | Hungary |
| 22 | Matúš Bero | Tiền vệ | Slovakia |
| 23 | Bence Ötvös | Tiền vệ | Hungary |
| 28 | Toon Raemaekers | Hậu vệ | Bỉ |
| 29 | Gergő Szécsi | Thủ môn | Hungary |
| 33 | Zalán Tóth | Thủ môn | Hungary |
| 33 | Levente Őri | Thủ môn | Hungary |
| 47 | Callum O'Dowda | Tiền vệ | Ireland |
| 54 | Olivér Nagy | Hậu vệ | Hungary |
| 63 | Dániel Radnóti | Thủ môn | Hungary |
| 68 | Zétény Varga | Tiền vệ | Hungary |
| 71 | Csongor Lakatos | Hậu vệ | Hungary |
| 74 | Szilárd Szabó | Tiền vệ | Hungary |
| 75 | Lenny Joseph | Tiền đạo | Haiti |
| 76 | Krisztián Lisztes | Tiền đạo | Hungary |
| 77 | Barnabás Nagy | Tiền vệ | Hungary |
| 80 | Habib Maïga | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 88 | Philippe Rommens | Tiền vệ | Bỉ |
| 90 | Dénes Dibusz | Thủ môn | Hungary |