
Habib Maïga
Tiền vệ trung tâm ·
Ferencváros TC
CLB hiện tại của Habib Maïga
Ở tuổi 30, Habib Maïga là tiền vệ trong danh sách đăng ký của Ferencváros TC. Dữ liệu ghi nhận anh đến Ferencváros TC ngày 04/01/2024. Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 30/06/2026.
- Câu lạc bộ
- Ferencváros TC
- Số áo
- 80
- Gia nhập
- 04/01/2024
- Hợp đồng đến
- 30/6/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,6 triệu EUR (ước tính)
Hồ sơ cầu thủ Habib Maïga
Habib Maïga là tiền vệ mang quốc tịch Bờ Biển Ngà và đang thuộc biên chế Ferencváros TC. Ở Ferencváros TC, anh khoác áo số 80. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 30/06/2026.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 1/1/1996 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Bờ Biển Ngà
- Chiều cao
- 179 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 80
- CLB hiện tại
- Ferencváros TC
- Hợp đồng đến
- 30/6/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,6 triệu EUR (ước tính)
Habib Maïga đã khoác áo những đội nào?
Các đội Habib Maïga từng khoác áo theo dữ liệu gồm Ferencváros TC, Metz, Saint-Étienne. 74% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Metz. Hồ sơ trải qua 3 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ferencváros TC | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 437 | 0 | 0 | 6,71 |
| Metz | 2023 | Ligue 1 | 12 | 166 | 0 | 0 | 6,57 |
| Metz | 2021 | Ligue 1 | 18 | 1272 | 2 | 0 | 6,75 |
| Metz | 2020 | Ligue 1 | 31 | 2696 | 1 | 3 | 6,89 |
| Metz | 2019 | Ligue 1 | 27 | 2271 | 1 | 2 | 7,00 |
| Saint-Étienne | 2017 | Ligue 1 | 21 | 703 | 1 | 0 | 6,75 |
| Saint-Étienne | 2016 | Ligue 1 | 13 | 297 | 0 | 0 | 6,60 |
| Côte d'Ivoire | — | Africa Cup of Nations 2025 | 4 | 111 | 0 | 0 | 6,75 |
| Ferencváros TC | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 53 | 0 | 0 | 6,65 |
| Ferencváros TC | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 196 | 0 | 1 | 6,90 |
| Metz | 2018 | Hạng Hai Pháp | 25 | 1113 | 2 | 1 | 6,92 |
| Metz | 2022 | Hạng Hai Pháp | 34 | 2157 | 1 | 0 | 7,02 |
| Ferencváros TC | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,75 |
| Ferencváros TC | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Côte d'Ivoire | — | World Cup Qualification CAF | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Côte d'Ivoire | — | World Cup Qualification CAF | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Côte d'Ivoire | 2019 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Côte d'Ivoire | 2020 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Saint-Étienne | — | Coupe de France | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Metz | — | Coupe de France | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Metz | — | Coupe de France | 3 | 180 | 0 | 0 | 6,95 |
| Metz | — | Coupe de France | 1 | 74 | 0 | 0 | 6,90 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Chặng đường sự nghiệp Habib Maïga
Habib Maïga sinh ngày 01/01/1996, mang quốc tịch Bờ Biển Ngà; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 3 câu lạc bộ. Ngày 04/01/2024, anh từ Metz chuyển tới Ferencváros TC, phí 400 nghìn EUR — chặng gần nhất trong hồ sơ. Cộng các giải, hồ sơ ghi 20 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 kiến tạo trong màu áo Ferencváros TC. Trong đội hình Ferencváros TC, anh mang áo số 80, có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2026.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/01/2015, lúc anh từ SC de Gagnoa chuyển tới AS Saint-Étienne 2, năm anh bước sang tuổi 19. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 2016 tại Ligue 1 cùng Saint-Étienne, năm anh tròn 20 tuổi. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 13 lần. Saint-Étienne đón anh ngày 01/03/2017 từ AS Saint-Étienne 2. Ở đội này, hồ sơ ghi 1 bàn sau 35 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Metz đón anh ngày 10/07/2018 từ Saint-Étienne theo dạng cho mượn. Ở đội này, hồ sơ ghi 7 bàn và 6 kiến tạo sau 153 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2020 tại Ligue 1 cùng Metz, với 1 bàn cùng 3 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 24 tuổi. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 2017 tại Ligue 1 ở Saint-Étienne, với 1 bàn. Tính trên 3 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 8 bàn và 7 kiến tạo. Anh có 208 trận có tên trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy.
Habib Maïga từng chuyển tới đâu?
Giá trị chuyển nhượng của Habib Maïga được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 1,6 triệu EUR khi đang ở Ferencváros TC (ước tính, không phải giá giao dịch). Tổng cộng có 8 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2015 | SC de Gagnoa | AS Saint-Étienne 2 | Không công bố |
| 1/3/2017 | AS Saint-Étienne 2 | Saint-Étienne | Không công bố |
| 21/2/2018 | Saint-Étienne | Arsenal Tula | Cho mượn |
| 30/6/2018 | Arsenal Tula | Saint-Étienne | Trở lại sau cho mượn |
| 10/7/2018 | Saint-Étienne | Metz | Cho mượn |
| 30/6/2019 | Metz | Saint-Étienne | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2019 | Saint-Étienne | Metz | 1,0 triệu EUR |
| 4/1/2024 | Metz | Ferencváros TC | 400 nghìn EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Habib Maïga
- Habib Maïga bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Habib Maïga 30 tuổi (sinh ngày 01/01/1996), cao 179 cm.
- Habib Maïga là người nước nào?
- Habib Maïga có quốc tịch Bờ Biển Ngà theo hồ sơ.
- Habib Maïga đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Ferencváros TC là CLB hiện tại của Habib Maïga, mang áo số 80 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Cập nhật lần cuối: 00:09 · 11/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.