Manisa F.K.
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng hiện tại Bảng Lig A
Manisa F.K. đang xếp thứ 14 trên tổng 20 đội, với 9 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Manisa F.K. qua những vòng vừa qua
Manisa F.K. đang trải qua mạch không thắng 7 trận. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 6 bàn và nhận 11 bàn. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận.
Vị trí của Manisa F.K. mùa 18/19
Chuỗi không thắng 7 trận đang đè nặng lên Manisa F.K. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 3 hoà và 4 thua.
Manisa F.K. đang bám đuổi những ai?
Manisa F.K. kém Pendikspor ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Bodrum FK. Cách biệt với Kayserispor là 13 điểm.
Giới thiệu Manisa F.K.
Manisa F.K. lấy Mümin Özkasap Spor Tesisleri ở Manisa làm sân nhà. Mümin Özkasap Spor Tesisleri có 3.000 chỗ ngồi.
Khác biệt sân bãi của Manisa F.K.
Thành tích hai sân của Manisa F.K. là 1 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 1,8 bàn mỗi trận so với 1,3 bàn ở sân nhà.
Manisa F.K. tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công Manisa F.K. đứng thứ 6 với 1,6 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −1. Số bàn ghi được xếp thứ 6 trong nhóm.
Trận kế tiếp của Manisa F.K.
Trận kế tiếp, Manisa F.K. tiếp Esenler Erokspor lúc 00h00 ngày 16/10/2026 (giờ Việt Nam). Esenler Erokspor bước vào trận khi đứng thứ 16 với 8 điểm. Trong năm trận gần nhất, Esenler Erokspor có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Vedat Karakuş | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 3 | O. Kaynak | Tiền đạo | |
| 3 | Bican Tibukoglu | Hậu vệ | |
| 4 | F. Inal | Hậu vệ | |
| 5 | Christophe Hérelle | Hậu vệ | Martinique |
| 6 | Atakan Çankaya | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 7 | Yusuf Talum | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 8 | Kerem Arık | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 9 | Cheikne Sylla | Tiền đạo | Mali |
| 10 | Jonathan Lindseth | Tiền vệ | Na Uy |
| 11 | N. Lemina | Tiền vệ | Pháp |
| 13 | Egemen Yayli | Thủ môn | |
| 17 | Osman Kahraman | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 20 | Yassine Benrahou | Tiền vệ | Morocco |
| 21 | Emre Akboğa | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 22 | Kadir Yurdakul | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 23 | Julien Anziani | Tiền vệ | Pháp |
| 24 | Yunus Dursun | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 25 | A. Sen | Tiền đạo | |
| 27 | Yasin Güreler | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 29 | O. Yurtdas | Hậu vệ | |
| 45 | Ada Ibik | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 60 | Birama Touré | Tiền vệ | Mali |
| 70 | Alenis Vargas | Tiền đạo | Honduras |
| 80 | B. Colak | Tiền vệ | |
| 99 | M. Basar | Thủ môn |