Cobreloa
Chile
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera B
Cobreloa đang xếp thứ 1 trên tổng 16 đội, với 48 điểm sau 27 trận.
- Thắng
- 13
- Hoà
- 9
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 45
- Bàn thua
- 29
- Hiệu số
- +16
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Cobreloa mùa 18/19
Cobreloa đang dẫn đầu giải với 48 điểm sau 27 trận. Đội có 13 thắng, 9 hoà và 5 thua. Tốc độ tích điểm là 1,8 điểm mỗi trận.
Cobreloa tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Cobreloa ghi 1,7 bàn và nhận 1,1 bàn. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 2. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 3.
Kết quả các trận gần nhất của Cobreloa
Trận gần nhất, Cobreloa thua Deportes Copiapo 1-2 trên sân khách. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 5 bàn ghi và 6 bàn thủng lưới.
Cobreloa mạnh hơn ở sân nào?
Cobreloa nhận 9 bàn ở sân nhà và 20 bàn khi làm khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,3 bàn mỗi trận, so với 1,1 bàn khi làm khách.
Hồ sơ đội bóng Cobreloa
Cobreloa lấy Estadio Zorros del Desierto ở Calama làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là COB. Sức chứa của Estadio Zorros del Desierto là 12.000 chỗ.
Cuộc đua quanh vị trí của Cobreloa
Cobreloa đang hơn San Luis 1 điểm.
Lịch thi đấu sắp tới của Cobreloa
Trận kế tiếp, Cobreloa tiếp Recoleta trên sân Estadio Zorros del Desierto lúc 01h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Recoleta hiện đứng thứ 6 với 41 điểm. Recoleta có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Hugo Araya | Thủ môn | Chile |
| 2 | M. Fajardo | Hậu vệ | |
| 3 | Y. Gonzalez | Hậu vệ | |
| 4 | Bastián San Juan | Hậu vệ | Chile |
| 5 | Rodolfo González | Hậu vệ | Chile |
| 7 | Sebastián Felipe Zúñiga Fuenzalida | Tiền vệ | Chile |
| 8 | Lucas Cornejo | Hậu vệ | |
| 9 | Vicente Conelli | Tiền đạo | Chile |
| 10 | Cristian Insaurralde | Tiền đạo | Argentina |
| 11 | Gustavo Gotti | Tiền đạo | Argentina |
| 13 | A. Quezada | Tiền đạo | |
| 14 | Tomás Aránguiz | Tiền vệ | Chile |
| 15 | Diego García | Hậu vệ | Chile |
| 17 | D. Tapia | Hậu vệ | Chile |
| 18 | J. Mendez | Hậu vệ | |
| 19 | Yastin Navarro | Tiền đạo | Chile |
| 20 | Francisco Matamoros | Tiền vệ | |
| 21 | Cristian Muga | Tiền vệ | Uruguay |
| 22 | Álvaro Delgado | Tiền đạo | Chile |
| 24 | R. Porras | Tiền vệ | |
| 26 | Alberto Tejerina | Tiền đạo | |
| 27 | Matías Sandoval | Tiền đạo | Argentina |
| 29 | Jorge Gatica | Tiền vệ | Chile |
| 30 | Diego Tapia | Thủ môn | Chile |
| 32 | Facundo Velazco | Tiền vệ | Argentina |
| 34 | C. Orellana | Tiền đạo | |
| 35 | Lucas Wastavino | Tiền vệ | |
| 36 | S. Gallardo | Tiền vệ | |
| 37 | Juan Duma | Tiền đạo | Argentina |
| 38 | Felipe Saavedra | Hậu vệ | Chile |
| 41 | Matias Tapia | Hậu vệ |