Adanaspor
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng hiện tại Bảng 3
Adanaspor đang xếp thứ 18 trên tổng 18 đội, với 0 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 26
- Hiệu số
- -22
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Adanaspor
Adanaspor đang trải qua mạch thua 10 trận. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 4 bàn và nhận 26 bàn. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Adanaspor trên bảng xếp hạng
Adanaspor trải qua mạch thua 6 trận và rơi xuống thứ 18. Thành tích mùa 18/19 là thua cả 6 trận.
Khoảng cách của Adanaspor với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Adanaspor tới Yeşilyurt Belediyespor ở ngôi đầu là 18 điểm.
Hồ sơ đội bóng Adanaspor
Adanaspor là một đội bóng Thổ Nhĩ Kỳ. Người hâm mộ quen gọi đội là ADA. Khán đài Yeni Adana Stadyumu có 33.543 chỗ ngồi.
Adanaspor mạnh hơn ở sân nào?
Adanaspor nhận 7 bàn ở sân nhà và 19 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 2 bàn và nhận 19 bàn. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách.
Adanaspor tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công Adanaspor đứng thứ 14 với 0,7 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −22. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 14.
Đối thủ kế tiếp của Adanaspor
Ngày 17/10/2026, Adanaspor tiếp Yeni Mersin Idmanyurdu, bóng lăn lúc 18h30 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Yeni Mersin Idmanyurdu có 3 thắng, 2 thua. Yeni Mersin Idmanyurdu hiện đứng thứ 12 với 6 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Adama Fofana | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 5 | Emir Can Aksu | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 8 | Abdoulaye Dabo | Tiền vệ | Pháp |
| 9 | Burhan Tuzun | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 11 | Orkan Çınar | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 13 | C. Gediktaş | ||
| 14 | Bonke Innocent | Tiền vệ | Nigeria |
| 15 | Abdoul Tapsoba | Tiền vệ | Burkina Faso |
| 15 | Serkan Izmirlioglu | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 16 | Sokol Çikalleshi | Tiền đạo | Albania |
| 18 | Uğur Demirok | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 18 | Serkan Sire | Hậu vệ | |
| 19 | H. Dağlı | ||
| 20 | Amadou Ciss | Tiền đạo | Senegal |
| 21 | T. Gül | ||
| 22 | B. Oklu | ||
| 23 | C. Ünal | ||
| 24 | Loret Sadiku | Tiền vệ | Kosovo |
| 25 | Muhammed Emin Çelik | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 26 | Metehan Altunbaş | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 33 | O. Yardım | ||
| 47 | Samuel Yépié Yépié | Tiền vệ | Pháp |
| 60 | G. Gökçe | ||
| 61 | Ferhat Katipoğlu | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 62 | U. Uzun | ||
| 63 | Ö. Gökalp | ||
| 66 | Azer İpek | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 66 | Arda Bulca | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 68 | Hakan Eroğlu | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 70 | T. Eğribayat | ||
| 71 | Saffet Vehbi Urhan | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 72 | İsmai̇l Solmaz | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 77 | Süleyman Koç | Tiền đạo | Đức |
| 77 | T. Kaplan | ||
| 80 | A. Ateş | ||
| 82 | K. Şaş | ||
| 83 | M. Beliren | ||
| 84 | E. Işık | ||
| 85 | M. Tap | ||
| 86 | M. Alparslan | ||
| 87 | Korcan Çelikay | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 88 | Mirac Akay | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 90 | S. Bakır | ||
| 91 | M. İncekara | ||
| 92 | M. Öz | ||
| 94 | Samet Emlik | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 95 | D. Özcan | ||
| 97 | S. Kaya | ||
| 99 | Oğuzhan Matur | Hậu vệ | Đức |
| 99 | D. Eşer |