Keçiörengücü
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng hiện tại Bảng Lig A
Keçiörengücü đang xếp thứ 4 trên tổng 20 đội, với 16 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 4
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Keçiörengücü trên bảng xếp hạng
Keçiörengücü đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 16 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,8 điểm. Đội có 4 thắng, 4 hoà và 1 thua.
Khoảng cách của Keçiörengücü với nhóm trên và nhóm dưới
Keçiörengücü kém Iğdır FK ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Ngôi đầu của Kayserispor còn xa 6 điểm.
Keçiörengücü qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Keçiörengücü thắng Bodrum FK 2-0 trên sân khách. Mạch bất bại hiện kéo dài 9 trận. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Hàng công và hàng thủ Keçiörengücü
Hàng thủ Keçiörengücü đứng thứ 8, trung bình nhận 1,1 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là +9. Không đội nào trong nhóm ghi nhiều bàn hơn.
Hồ sơ đội bóng Keçiörengücü
Keçiörengücü là một đội bóng Thổ Nhĩ Kỳ. Người hâm mộ quen gọi đội là KEC. Khán đài Aktepe Stadı có 4.883 chỗ ngồi.
Keçiörengücü trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Keçiörengücü 2 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,5 bàn mỗi trận so với 1,8 bàn trên sân khách.
Lịch thi đấu sắp tới của Keçiörengücü
Trận kế tiếp, Keçiörengücü tiếp Iğdır FK trên sân Aktepe Stadı lúc 00h00 ngày 15/10/2026 (giờ Việt Nam). Iğdır FK bước vào trận khi đứng thứ 3 với 19 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Iğdır FK là 4 thắng, 1 hoà.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Efe Yildiz | Thủ môn | |
| 1 | Mehmet Erdoğan | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 2 | Yunus Bahadır | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 3 | Wellington Nascimento | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Abdullah Çelik | Hậu vệ | Áo |
| 5 | Oğuzcan Çalışkan | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 6 | Erkam Develi | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 7 | Odise Roshi | Tiền vệ | Albania |
| 8 | Ishak Karaogul | Tiền vệ | Đức |
| 10 | Jefferson | Tiền vệ | Brazil |
| 12 | M. Keskin | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 14 | İbrahim Akdağ | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 15 | Yunus Metin | Hậu vệ | |
| 16 | O. Ayaydin | Tiền vệ | |
| 17 | Recep Taşbakır | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 18 | Emre Satılmış | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 19 | Enes Yilmaz | Tiền vệ | |
| 20 | A. Edumondo | Tiền vệ | |
| 21 | F. Ezeh | Tiền vệ | Nigeria |
| 22 | Halil Ayan | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 33 | Süleyman Luş | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 37 | D. Aksu | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 41 | Oktay Gürdal | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 45 | Herculano Nabian | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 55 | Mame Diouf | Tiền đạo | Senegal |
| 77 | Moryké Fofana | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 98 | Mehmet Cakmak | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |