Alanyaspor
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
Alanyaspor đang xếp thứ 6 trên tổng 18 đội tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ, với 12 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hàng công và hàng thủ Alanyaspor
Hàng công Alanyaspor đứng thứ 9 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ với 1,1 bàn mỗi trận. Hàng thủ nhận ít hơn kỳ vọng khoảng 0,4 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là +2.
Alanyaspor trên bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
Alanyaspor có 12 điểm sau 7 vòng tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ. Nhịp lấy điểm đang là 1,7 điểm một trận. Cụ thể là 3 thắng, 3 hoà và 1 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Alanyaspor
Trận gần nhất, Alanyaspor hoà Erzurumspor FK 0-0 trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 5 bàn thủng lưới.
Alanyaspor hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Alanyaspor kém Trabzonspor ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Ngôi đầu của Galatasaray còn xa 4 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là vòng loại Cúp C3 Châu Âu.
Alanyaspor: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Alanyaspor góp mặt tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ mùa 26/27. Sức chứa của Bahcesehir Okullari Stadium là 10.128 chỗ, công trình đi vào hoạt động từ năm 1995. Đội thuộc làng bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ.
Thành tích sân nhà và sân khách của Alanyaspor
Alanyaspor ghi 3 bàn ở sân nhà và 5 bàn ở sân khách. Đội chưa thua trận sân nhà nào.
Người ghi bàn nhiều nhất Alanyaspor mùa 26/27
Chân sút chủ lực của Alanyaspor là Gaius Makouta, tác giả của 2 bàn. Anh có 7 lần ra sân mùa 26/27. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 25%.
Lịch thi đấu sắp tới của Alanyaspor
Alanyaspor sẽ làm khách của Fenerbahçe trên sân Chobani Stadium vào lúc 23h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Fenerbahçe là 3 thắng, 2 hoà. Fenerbahçe hiện đứng thứ 4 với 13 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Bilal Demirağ | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 2 | Batuhan Yavuz | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 3 | Nuno Lima | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 4 | Bedirhan Özyurt | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 5 | Fidan Aliti | Hậu vệ | Kosovo |
| 7 | Ibrahim Kaya | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 8 | Enes Keskin | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 9 | Omar Ben Ali | Tiền đạo | Tunisia |
| 10 | Ianis Hagi | Tiền đạo | Romania |
| 11 | Ruan Pereira Duarte | Tiền vệ | Brazil |
| 12 | Meschak Elia | Tiền đạo | CHDC Congo |
| 14 | Emre Demir | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 15 | Mehmet Öz | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 16 | Hwang Ui-Jo | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 17 | Arda Usluoğlu | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 17 | Arda Goroglu | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 17 | Şahin Dik | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 19 | Iván Cédric | Tiền đạo | Cameroon |
| 19 | Daniel Akinlosotu | Tiền đạo | Nigeria |
| 20 | Fatih Aksoy | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 22 | Paolo Fernandes | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 23 | Mert Furkan Bayram | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 26 | İzzet Çelik | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 30 | Muhammet Ali Apaydin | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 32 | Arouna Soro | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 33 | Yunus Efe Sarikaya | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 35 | Huseyin Sen | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 38 | Yusuf Karademir | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 42 | Gaius Makouta | Tiền vệ | Cộng hòa Congo |
| 44 | Nejdet Nezir Bilin | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 48 | Paulo Victor | Thủ môn | Brazil |
| 55 | Baran Ali Gezek | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 58 | Maestro | Tiền vệ | Angola |
| 71 | Veysel Unal | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 79 | Semih Doganay | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 88 | Yusuf Özdemir | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 93 | Eymen Karatas | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 94 | Florent Hadergjonaj | Tiền vệ | Kosovo |
| 99 | Mahmut Can Kara | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 99 | Cihan Memik | Thủ môn | Mỹ |
| 99 | Yusuf Karagöz | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |