Galatasaray
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
Galatasaray đang xếp thứ 1 trên tổng 18 đội tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ, với 16 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Galatasaray xếp hạng ra sao?
Galatasaray đứng đầu bảng và hơn đội bám đuổi 1 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,3 điểm. Thành tích mùa 26/27 là 5 thắng, 1 hoà và 1 thua.
Sức mạnh ghi bàn của Galatasaray
Trung bình mỗi trận Galatasaray ghi 2,3 bàn và nhận 1,6 bàn. Đội đang có hiệu số +5. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 3.
Phong độ gần đây của Galatasaray
Hai vòng vừa rồi, Galatasaray thắng Kasımpaşa 3-1 và hoà Pendikspor 3-3. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3.
Galatasaray hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Galatasaray đang hơn Beşiktaş JK 1 điểm. Vị trí hiện tại thuộc suất dự Cúp C1 Châu Âu.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Galatasaray
6 bàn của Victor Osimhen đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Galatasaray. Nhịp ghi bàn của anh đang là một bàn mỗi trận trở lên. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 3 đường kiến tạo.
Galatasaray là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Galatasaray, đội bóng Thổ Nhĩ Kỳ, là Rams Park Stadyumu. Rams Park Stadyumu được khánh thành năm 2011, sức chứa 53.978 chỗ.
Khác biệt sân bãi của Galatasaray
Thành tích hai sân của Galatasaray là 3 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Sân khách đội ghi 7 bàn và nhận 6 bàn. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Đối thủ kế tiếp của Galatasaray
Trận kế tiếp tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ, Galatasaray làm khách của Gençlerbirliği trên sân Eryaman Stadyumu lúc 20h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Gençlerbirliği bước vào trận khi đứng thứ 13 với 8 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Gençlerbirliği là 1 hoà, 4 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Uğurcan Çakır | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 3 | El Chadaille Bitshiabu | Hậu vệ | Pháp |
| 4 | Ismail Jakobs | Hậu vệ | Senegal |
| 5 | Yusuf Dağhan Kahraman | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 5 | Eyüp Aydın | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 6 | Davinson Sánchez | Hậu vệ | Colombia |
| 7 | Roland Sallai | Hậu vệ | Hungary |
| 8 | Gabriel Sara | Tiền vệ | Brazil |
| 10 | Leroy Sané | Tiền vệ | Đức |
| 11 | Yunus Akgün | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 17 | Eren Elmalı | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 18 | Lesley Ugochukwu | Tiền vệ | Pháp |
| 19 | Günay Güvenç | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 19 | İlhami Siraçhan Nas | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 20 | İlkay Gündoğan | Tiền vệ | Đức |
| 21 | Deniz Gül | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 23 | Kaan Ayhan | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 24 | Jankat Yılmaz | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 27 | Rafael Leão | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 29 | Can Armando Güner | Tiền đạo | Argentina |
| 34 | Lucas Torreira | Tiền vệ | Uruguay |
| 42 | Abdülkerim Bardakcı | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 45 | Victor Osimhen | Tiền đạo | Nigeria |
| 51 | Arda Tagay | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 53 | Barış Alper Yılmaz | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 58 | Ada Karatepe | Tiền vệ | Mỹ |
| 60 | Arda Yılmaz | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 67 | Eyüp Karasu | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 68 | Furkan Koçak | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 70 | Enes Emre Büyük | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 71 | Cihan Akgün | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 73 | Berat Luş | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 74 | Renato Nhaga | Tiền vệ | Guinea-Bissau |
| 76 | Onur Kağan Yıldız | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 78 | Ada Yüzgeç | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 78 | Efe Gündal | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 83 | Aleksey Batrakov | Tiền vệ | Nga |
| 88 | Kazımcan Karataş | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 90 | Wilfried Singo | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 91 | Arda Ünyay | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 93 | Ali Esen | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 96 | Kaan Bayri | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 97 | Abdulsamet Şimşek | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 99 | Mario Lemina | Tiền vệ | Gabon |
| 99 | Abdullah Kolazlı | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |