
Uğurcan Çakır
Thủ môn ·
Galatasaray
Câu lạc bộ và hợp đồng của Uğurcan Çakır
Ở tuổi 30, Uğurcan Çakır là thủ môn trong danh sách đăng ký của Galatasaray. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 15 triệu EUR (ước tính, không phải giá giao dịch). Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ.
- Câu lạc bộ
- Galatasaray
- Giải đấu
- VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
- Số áo
- 1
- Gia nhập
- 01/09/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2030
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 15 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Uğurcan Çakır mùa 26/27
Mùa 26/27 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ, Uğurcan Çakır góp mặt 6 trận trong màu áo Galatasaray. Trung bình anh thi đấu 92 phút mỗi trận ở mùa này. Điểm số trung bình mỗi trận là 6,83.
- 6 Trận
- 551 Phút
- 10 Cứu thua
- 9 Thủng lưới
- 0 Thẻ vàng
- 6,83 Điểm trung bình
Hồ sơ cầu thủ Uğurcan Çakır
Sinh ngày 05/04/1996, Uğurcan Çakır là thủ môn và hiện thuộc Galatasaray. Trong đội hình Galatasaray, anh mặc áo 1. Ràng buộc hợp đồng với Galatasaray kéo dài đến 30/06/2030.
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 5/4/1996 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Chiều cao
- 192 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 1
- CLB hiện tại
- Galatasaray
- Hợp đồng đến
- 30/6/2030
- Giá trị ước tính
- ≈ 15 triệu EUR (ước tính)
Những trận gần nhất của Uğurcan Çakır
Qua 4 lần ra sân gần đây nhất, Uğurcan Çakır tích luỹ 371 phút thi đấu. Điểm trung bình của quãng này là 6,50.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 09-10 | Kasımpaşa | 3–1 | 97 | 6,3 |
| 19-09 | Trabzonspor | 4–0 | 90 | 5,4 |
| 13-09 | Kocaelispor | 1–0 | 94 | 6,9 |
| 04-09 | Başakşehir FK | 2–3 | 90 | 7,4 |
| 29-08 | Göztepe | 3–2 | Không vào sân | — |
Sự nghiệp thi đấu của Uğurcan Çakır qua các mùa
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Uğurcan Çakır có tên trong danh sách thi đấu 355 lần cho 2 đội bóng. Dấu mốc xa nhất trong hồ sơ là mùa 14/15 ở Trabzonspor. Riêng Trabzonspor chiếm 87% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trabzonspor | 14/15 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trabzonspor | 15/16 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trabzonspor | 16/17 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trabzonspor | 17/18 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 26 | 495 | 0 | 1 | 6,87 |
| Trabzonspor | 21/22 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 36 | 3229 | 0 | 0 | 7,13 |
| Trabzonspor | 22/23 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 31 | 2761 | 0 | 0 | 6,79 |
| Trabzonspor | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trabzonspor | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 270 | 0 | 0 | 6,63 |
| Trabzonspor | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 450 | 0 | 0 | 6,86 |
| Trabzonspor | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trabzonspor | 25/26 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 4 | 360 | 0 | 0 | 7,65 |
| Galatasaray | 25/26 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 26 | 2250 | 0 | 0 | 7,04 |
| Trabzonspor | 24/25 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 32 | 2880 | 0 | 0 | 7,35 |
| Trabzonspor | 23/24 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 34 | 3060 | 0 | 0 | 7,04 |
| Trabzonspor | 20/21 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 38 | 3420 | 0 | 0 | 7,08 |
| Trabzonspor | 19/20 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 33 | 2891 | 0 | 1 | 7,00 |
| Trabzonspor | 18/19 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 32 | 1800 | 0 | 0 | 6,98 |
| Galatasaray | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 1088 | 0 | 0 | 7,41 |
| Trabzonspor | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,70 |
| Türkiye | 2026 | World Cup 2026 | 3 | 270 | 0 | 0 | 6,57 |
| Trabzonspor | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trabzonspor | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,95 |
| Trabzonspor | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 210 | 0 | 0 | 7,65 |
| Galatasaray | 2026 | Club Friendlies | 1 | 90 | 0 | 0 | 5,90 |
| Galatasaray | 26/27 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 6 | 454 | 0 | 0 | 6,94 |
| Türkiye | — | World Cup Qualification UEFA | 11 | 900 | 0 | 0 | 6,79 |
| Türkiye | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 8 | 630 | 0 | 0 | 6,89 |
| Türkiye | 20/21 | UEFA Nations League | 6 | 90 | 0 | 0 | 7,10 |
| Türkiye | 22/23 | UEFA Nations League | 6 | 270 | 0 | 0 | 6,50 |
| Türkiye | 24/25 | UEFA Nations League | 8 | 360 | 0 | 0 | 7,00 |
| Türkiye | — | UEFA Euro 2024 | 3 | 270 | 0 | 0 | 7,03 |
| Türkiye | 2024 | UEFA Euro 2024 | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | 2019 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | 2020 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | 2022 | Giao hữu quốc tế | 3 | 90 | 0 | 0 | 6,40 |
| Türkiye | 2023 | Giao hữu quốc tế | 2 | 45 | 0 | 0 | 5,40 |
| Türkiye | 2024 | Giao hữu quốc tế | 4 | 90 | 0 | 0 | 6,00 |
| Türkiye | 2026 | Giao hữu quốc tế | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,40 |
| Galatasaray | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,40 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Uğurcan Çakır qua từng mùa
Ngoài Galatasaray, CLB hiện tại, hồ sơ của Uğurcan Çakır còn ghi số liệu ở 1 câu lạc bộ khác. Chặng hiện tại gắn với Galatasaray, nơi anh đến ngày 01/09/2025 từ Trabzonspor, phí 28 triệu EUR. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ, anh có 10 pha cứu thua sau 6 trận ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 45 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Galatasaray. Tại Galatasaray, anh khoác áo số 1 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2030.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 03/10/2014, lúc anh đầu quân cho Trabzonspor, năm anh tròn 18 tuổi. Quãng ở Trabzonspor được ghi bằng 310 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 2 kiến tạo. Số liệu ở đội này trải từ mùa 14/15 đến mùa 25/26. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Trabzonspor tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ ở mùa 14/15, năm anh tròn 18 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 3 lần. Gộp 2 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 2 kiến tạo. Tổng cộng anh có 355 lần có tên trong danh sách thi đấu. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, ở các giải được dữ liệu theo dõi, anh có 65 trận cho Türkiye. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 19/20 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ trong màu áo Trabzonspor, khi anh có 1 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 23 tuổi.
Lịch sử chuyển nhượng Uğurcan Çakır
Giá trị chuyển nhượng của Uğurcan Çakır được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 15 triệu EUR khi đang ở Galatasaray (ước tính, không phải giá giao dịch). Tổng cộng có 4 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 3/10/2014 | — | Trabzonspor | Không công bố |
| 15/1/2016 | Trabzonspor | 1461 Trabzon | Không công bố |
| 30/6/2016 | 1461 Trabzon | Trabzonspor | Không công bố |
| 1/9/2025 | Trabzonspor | Galatasaray | 28 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Uğurcan Çakır và đội tuyển quốc gia
Trong phạm vi các giải đấu có trong dữ liệu, Uğurcan Çakır có 65 trận cho Türkiye.
Türkiye 65 trận 0 bàn Lần gần nhất: 26/6/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Uğurcan Çakır
- Uğurcan Çakır bắt bao nhiêu trận mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27, Uğurcan Çakır bắt 6 trận với 10 pha cứu thua và để thủng lưới 9 bàn.
- Uğurcan Çakır đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Galatasaray là CLB hiện tại của Uğurcan Çakır, mang áo số 1 và chơi ở vị trí thủ môn.
- Uğurcan Çakır bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Uğurcan Çakır 30 tuổi (sinh ngày 05/04/1996), cao 192 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ · Lịch thi đấu Galatasaray
Cập nhật lần cuối: 05:34 · 14/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.