FC Argeș Pitești thắng Universitatea Craiova 1-0 ở VĐQG Romania (Vòng 1), đá lúc 01:30 ngày 14/03/2026 (giờ Việt Nam), tại Stadionul Ion Oblemenco.
Đang cập nhật dữ liệu trận…
Thứ hạng hiện tại
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | | 12 | 8 | 2 | 2 | +18 | 26 |
| 13 | | 13 | 3 | 3 | 7 | -6 | 12 |
Bảng xếp hạng VĐQG Romania (hiện tại)
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT-BB | HS | Đ | Phong độ* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 12 | 9 | 2 | 1 | 27-7 | +20 | 29 | WWWWW |
| 2 | | 13 | 8 | 3 | 2 | 21-13 | +8 | 27 | WWWWW |
| 3 | | 12 | 8 | 2 | 2 | 27-9 | +18 | 26 | WWWWW |
| 4 | | 13 | 7 | 2 | 4 | 18-17 | +1 | 23 | WDLWD |
| 5 | | 13 | 7 | 1 | 5 | 25-20 | +5 | 22 | WDLWW |
| 6 | | 13 | 6 | 3 | 4 | 20-19 | +1 | 21 | WWLDL |
| 7 | | 13 | 5 | 3 | 5 | 16-17 | -1 | 18 | WLWLW |
| 8 | | 12 | 4 | 5 | 3 | 17-17 | 0 | 17 | LWLWD |
| 9 | | 12 | 5 | 1 | 6 | 17-18 | -1 | 16 | LWLWL |
| 10 | | 13 | 4 | 4 | 5 | 14-16 | -2 | 16 | LLWWL |
| 11 | | 13 | 3 | 5 | 5 | 17-17 | 0 | 14 | LLWLD |
| 12 | | 12 | 3 | 5 | 4 | 8-13 | -5 | 14 | DLLWL |
| 13 | | 13 | 3 | 3 | 7 | 8-14 | -6 | 12 | DLLDL |
| 14 | | 12 | 2 | 5 | 5 | 12-17 | -5 | 11 | DLLLL |
| 15 | | 13 | 2 | 2 | 9 | 13-29 | -16 | 8 | LLLLW |
| 16 | | 13 | 1 | 2 | 10 | 9-26 | -17 | 5 | DLLLL |
* Phong độ là 5 trận gần nhất trên mọi đấu trường (giải + cúp), không riêng giải này — có thể khác số trận ở cột Tr/T/H/B. Đọc từ trái sang phải: ô đầu tiên là trận mới nhất. W thắng · D hòa · L thua.
Bảng xếp hạng và phong độ tính đến thời điểm hiện tại, không phải lúc trận này diễn ra.
Các trận vòng 1 VĐQG Romania
- 13/03 UTA Arad 3-2 FC Hermannstadt
- 14/03 SC Oțelul Galați 2-3 FK Csíkszereda Miercurea Ciuc
- 15/03 FC Rapid București 3-2 FC Dinamo București
- 15/03 FC Farul Constanța 2-0 FC Petrolul Ploiești
- 16/03 FCSB 0-0 FC Metaloglobus București
- 16/03 FC Botoșani 3-2 AFC Unirea 04 Slobozia
- 17/03 FC Universitatea Cluj 2-1 CFR 1907 Cluj