SC Jacksonville hòa Brooklyn FC 2-2 ở USL Championship (Vòng 1), đá lúc 01:00 ngày 01/06/2026 (giờ Việt Nam), tại Hodges Stadium.
Thống kê nổi bật
52% Kiểm soát bóng 48%
6 Dứt điểm 18
1 Phạt góc 7
1 Thẻ vàng 0
Đối đầu
Thứ hạng hiện tại
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24 | | 29 | 5 | 6 | 18 | -28 | 21 |
| 25 | | 29 | 3 | 5 | 21 | -44 | 14 |
Thống kê trận đấu
0.93 2.18 xG (bàn kỳ vọng)
52% 48% Kiểm soát bóng
6 18 Dứt điểm
2 9 Sút trúng đích
1 6 Cơ hội ngon
1 7 Phạt góc
10 7 Phạm lỗi
0 1 Việt vị
1 0 Thẻ vàng
Đội hình ra sân Chính thức
Dự bị
-
26 L. Granitur -
1 J. McGuire -
4 E. Dudley -
18 W. Ackwei -
7 J. Evans -
5 P. Elias -
14 A. Reid
Dự bị
-
11 J. Servania -
8 J. D. Klein III -
95 A. Kanté -
30 L. Burns -
24 C. Frogson -
86 T. Okiyoshi -
9 S. Hundal
Diễn biến trận đấu
8'
P. Mangione 0-1
23'
S. Stojanovic 0-2 kiến tạo: C. Olney Jr.
T. Rose 1-2 kiến tạo: E. Rito
37'
45'+1
Hết hiệp 1 · 1-2
R. Pedder 2-2 kiến tạo: K. Sadlier
55'
vào: L. Granitur, ra: E. Rito
64'
64'
vào: J. D. Klein III, ra: T. McNamara
64'
vào: A. Kanté, ra: S. Stojanovic
64'
vào: J. Servania, ra: P. Mangione
Kết thúc trận · 2-2
Lịch sử đối đầu (3 trận)
0 SC Jacksonville 2 Hòa 1 Brooklyn FC
4.33 Bàn/trận TB
0% Tỷ lệ thắng SC Jacksonville
33% Tỷ lệ thắng Brooklyn FC
Những lần gặp gần nhất
- 30/08/2026 Brooklyn FC 4-1 SC Jacksonville
- 19/07/2026 SC Jacksonville 2-2 Brooklyn FC
- 01/06/2026 SC Jacksonville 2-2 Brooklyn FC
Bảng xếp hạng USL Championship (hiện tại)
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT-BB | HS | Đ | Phong độ* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 29 | 17 | 7 | 5 | 50-26 | +24 | 58 | WWLDW |
| 2 | | 29 | 15 | 5 | 9 | 55-35 | +20 | 50 | WDLWW |
| 3 | | 29 | 14 | 8 | 7 | 34-21 | +13 | 50 | LWWWD |
| 4 | | 29 | 15 | 5 | 9 | 48-37 | +11 | 50 | LWLDW |
| 5 | | 29 | 14 | 7 | 8 | 44-34 | +10 | 49 | LWWLL |
| 6 | | 29 | 12 | 12 | 5 | 39-26 | +13 | 48 | WDDWW |
| 7 | | 29 | 14 | 5 | 10 | 54-36 | +18 | 47 | WDWWW |
| 8 | | 29 | 13 | 7 | 9 | 51-43 | +8 | 46 | WWWDW |
| 9 | | 29 | 12 | 8 | 9 | 42-38 | +4 | 44 | WDDDD |
| 10 | | 29 | 11 | 10 | 8 | 34-29 | +5 | 43 | LDDWD |
| 11 | | 29 | 12 | 6 | 11 | 41-31 | +10 | 42 | DWLWW |
| 12 | | 29 | 12 | 6 | 11 | 31-29 | +2 | 42 | DWLLW |
| 13 | | 29 | 10 | 12 | 7 | 30-29 | +1 | 42 | WDLDD |
| 14 | | 29 | 9 | 13 | 7 | 33-32 | +1 | 40 | LDLDD |
| 15 | | 29 | 10 | 9 | 10 | 42-43 | -1 | 39 | WWLLL |
| 16 | | 29 | 10 | 9 | 10 | 38-47 | -9 | 39 | LLLWL |
| 17 | | 29 | 9 | 11 | 9 | 37-37 | 0 | 38 | WDDWW |
| 18 | | 29 | 10 | 6 | 13 | 40-46 | -6 | 36 | LLWLD |
| 19 | | 30 | 9 | 9 | 12 | 39-49 | -10 | 36 | LLWWW |
| 20 | | 29 | 9 | 7 | 13 | 35-40 | -5 | 34 | LLDLL |
| 21 | | 29 | 6 | 12 | 11 | 39-44 | -5 | 30 | WDWLW |
| 22 | | 29 | 5 | 13 | 11 | 34-45 | -11 | 28 | DLWDW |
| 23 | | 29 | 5 | 6 | 18 | 30-51 | -21 | 21 | LLWLL |
| 24 | | 29 | 5 | 6 | 18 | 31-59 | -28 | 21 | LWLLL |
| 25 | | 29 | 3 | 5 | 21 | 32-76 | -44 | 14 | LLLLL |
* Phong độ là 5 trận gần nhất trên mọi đấu trường (giải + cúp), không riêng giải này — có thể khác số trận ở cột Tr/T/H/B. Đọc từ trái sang phải: ô đầu tiên là trận mới nhất. W thắng · D hòa · L thua.
Bảng xếp hạng và phong độ tính đến thời điểm hiện tại, không phải lúc trận này diễn ra.
Các trận vòng 1 USL Championship
- 04/05 Monterey Bay FC 1-2 FC Tulsa
- 07/05 New Mexico United 2-2 El Paso Locomotive FC
- 08/05 Birmingham Legion FC 0-0 Miami FC
- 09/05 Lexington SC 3-1 Monterey Bay FC
- 09/05 Colorado Springs Switchbacks FC 2-2 Orange County SC
- 10/05 Brooklyn FC 0-1 Loudoun United FC
- 10/05 Hartford Athletic 2-1 Detroit City FC
- 10/05 Indy Eleven 2-1 SC Jacksonville
- 10/05 Louisville City FC 0-2 Pittsburgh Riverhounds
- 10/05 Rhode Island FC 1-1 FC Tampa Bay Rowdies
- 10/05 New Mexico United 3-1 Las Vegas Lights
- 10/05 Oakland Roots SC 2-1 El Paso Locomotive FC