Miami FC
Mỹ
Thứ hạng USL Championship
Miami FC đang xếp thứ 18 trên tổng 25 đội tại USL Championship, với 36 điểm sau 29 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 9
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 38
- Bàn thua
- 47
- Hiệu số
- -9
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Miami FC
Miami FC là một đội bóng Mỹ.
Miami FC trên bảng xếp hạng USL Championship
Miami FC đang đứng thứ 18 trong số 25 đội tại USL Championship. Đội có 9 thắng, 9 hoà và 11 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,2 điểm.
Miami FC qua những vòng vừa qua
Miami FC khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Loudoun United FC 0-2, thắng FC Tampa Bay Rowdies 2-1 và thắng SC Jacksonville 4-1. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 11 bàn ghi và 6 bàn thủng lưới.
Vị trí Miami FC so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Miami FC nằm giữa Las Vegas Lights và Oakland Roots SC. Đội đầu bảng FC Tampa Bay Rowdies đang hơn 19 điểm.
Miami FC chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Miami FC thắng 5 trận, còn trên sân khách thắng 4 trận. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,7 bàn mỗi trận, so với 0,9 bàn khi làm khách.
Miami FC trông vào ai trên hàng công?
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Miami FC là Arney Rocha với 9 pha lập công. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 4 đường kiến tạo. Anh ra sân 24 trận mùa 2026, tổng cộng 1.738 phút.
Miami FC tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Miami FC đang là −9. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 20. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 14.
Miami FC đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lịch thi đấu đưa Miami FC về sân nhà tiếp Charleston Battery trên sân FIU Stadium lúc 06h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Charleston Battery hiện đứng thứ 5 với 46 điểm. Charleston Battery có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Santiago Fernando García Cadme | Hậu vệ | Ecuador |
| - | Gavin Gonsalves | ||
| - | Mame Bocar Diallo | Tiền vệ | Senegal |
| - | Cristian Castellon | Tiền vệ | |
| 1 | Eloy Room | Thủ môn | Curaçao |
| 2 | Harwan Al Zubaidi | Hậu vệ | Yemen |
| 4 | Angelo Calfo | Hậu vệ | Mỹ |
| 5 | Riyon Tori | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 6 | Walid Yacoubou | Hậu vệ | Togo |
| 7 | Mason Tunbridge | Tiền vệ | Anh |
| 8 | Matías Romero | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | Joel Soñora | Tiền vệ | Mỹ |
| 12 | Bachir Ndiaye | Hậu vệ | Senegal |
| 13 | Daltyn Knutson | Hậu vệ | Mỹ |
| 14 | Arthur Rogers | Hậu vệ | Anh |
| 16 | Gerald Díaz | Tiền vệ | Puerto Rico |
| 17 | Jonathan Levin | Tiền vệ | Mexico |
| 18 | Mame Diallo | ||
| 19 | Jürgen Locadia | Tiền đạo | Curaçao |
| 21 | Alessandro Milesi | Hậu vệ | Peru |
| 22 | Rodrigo da Costa | Tiền đạo | Brazil |
| 23 | Thomas Musto | Tiền vệ | Mỹ |
| 24 | Denilson Milanés | Tiền vệ | Cuba |
| 25 | Juan Ignacio Jiménez | Tiền vệ | Ý |
| 26 | Arney Rocha | Tiền đạo | Colombia |
| 27 | Mathieu Ndongo | Tiền đạo | Cameroon |
| 30 | Jeremy Medranda | Tiền vệ | Mỹ |
| 31 | Felipe Rodriguez | Thủ môn | Uruguay |
| 34 | Tomas Castro Celdran | Tiền đạo | Mỹ |
| 37 | Diego Mello | Tiền đạo | Mỹ |
| 39 | Santiago García | ||
| 41 | Julian Rodriguez | Thủ môn | Mỹ |
| 45 | Daniel Betancourt | Tiền đạo | Mỹ |
| 46 | Justin White | ||
| 47 | Massimo Mlekus | Hậu vệ | Mỹ |