New Mexico United
Mỹ
Thứ hạng hiện tại Bảng Stage
New Mexico United đang xếp thứ 13 trên tổng 42 đội, với 9 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của New Mexico United mùa 2026
Vị trí thứ 4 tại USL Championship đưa New Mexico United vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Bảng xếp hạng ghi nhận 14 thắng, 7 hoà và 7 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,8 điểm một trận.
Cuộc đua quanh vị trí của New Mexico United
Trên bảng xếp hạng, New Mexico United nằm giữa El Paso Locomotive FC và Charleston Battery. Vị trí hiện tại thuộc nhóm vào play-off. Ngôi đầu của FC Tampa Bay Rowdies còn xa 6 điểm.
Mạch trận hiện thời của New Mexico United
Lần ra sân gần đây nhất đưa New Mexico United tới kết quả thắng Monterey Bay FC 3-1. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
New Mexico United trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho New Mexico United 9 trận thắng, sân khách thêm 5 trận. Sân nhà đội ghi 26 bàn và nhận 18 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 22 bàn và nhận 19 bàn.
New Mexico United ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ New Mexico United đứng thứ 9 tại USL Championship, trung bình nhận 1,2 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 9 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu suất dứt điểm đang vượt kỳ vọng chừng 0,4 bàn mỗi trận.
Chân sút chủ lực của New Mexico United
Trên hàng công New Mexico United, Greg Hurst là cái tên nổ súng nhiều nhất với 12 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 27% số bàn của toàn đội. Anh cũng dọn cỗ 3 lần cho đồng đội.
Hồ sơ đội bóng New Mexico United
New Mexico United là đội bóng Mỹ, mùa 2026 thi đấu tại USL Championship.
Đối thủ kế tiếp của New Mexico United
Trận kế tiếp tại USL Championship, New Mexico United làm khách của San Antonio FC trên sân Toyota Field lúc 07h30 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). San Antonio FC hiện đứng thứ 13 với 39 điểm. Trong năm trận gần nhất, San Antonio FC có 3 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Winston Starr | ||
| - | Fabian Mata | ||
| - | Javen Guerrero | ||
| 2 | Niko Hämäläinen | Hậu vệ | Phần Lan |
| 3 | Chris Gloster | Hậu vệ | Mỹ |
| 4 | Kipp Keller | Hậu vệ | Mỹ |
| 5 | Dayonn Harris | Tiền vệ | Antigua và Barbuda |
| 6 | Gedion Zelalem | Tiền vệ | Mỹ |
| 7 | Niall Reid-Stephen | Tiền vệ | Barbados |
| 8 | Marlon Vargas | Tiền vệ | El Salvador |
| 8 | Nicky Hernández | Tiền vệ | Mỹ |
| 9 | Justin Rennicks | Tiền đạo | Mỹ |
| 10 | Greg Hurst | Tiền đạo | Scotland |
| 11 | Cristian Nava | Tiền vệ | Mỹ |
| 13 | Kristopher Shakes | Thủ môn | Mỹ |
| 14 | Charlie Dennis | Tiền vệ | Anh |
| 15 | Ousman Jabang | Tiền vệ | Mỹ |
| 16 | Will Seymore | Hậu vệ | Mỹ |
| 17 | Jake LaCava | Hậu vệ | Mỹ |
| 18 | Sofiane Djeffal | Tiền vệ | Pháp |
| 19 | Zico Bailey | Tiền vệ | Philippines |
| 21 | Valentin Noël | Tiền vệ | Pháp |
| 24 | Tyler Blackett | Hậu vệ | Anh |
| 27 | Maliek Howell | Hậu vệ | Jamaica |
| 28 | Cullen Wilkerson | Tiền vệ | Mỹ |
| 29 | Luther Archimede | Tiền đạo | Guadeloupe |
| 31 | Joseph Quiah | Tiền vệ | Liberia |
| 33 | Andrew Pannenberg | Thủ môn | Mỹ |
| 48 | Grady Gilchrist | Tiền đạo | Mỹ |
| 54 | Edwin Ortiz | Thủ môn | Mỹ |
| 56 | Raiko Arozarena | Thủ môn | Cuba |