Charleston Battery
Mỹ
Thứ hạng USL Championship
Charleston Battery đang xếp thứ 5 trên tổng 25 đội tại USL Championship, với 46 điểm sau 27 trận.
- Thắng
- 14
- Hoà
- 4
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 52
- Bàn thua
- 33
- Hiệu số
- +19
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Charleston Battery tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Charleston Battery đứng thứ 11 tại USL Championship, trung bình nhận 1,2 bàn mỗi trận. Hiệu suất dứt điểm đang vượt kỳ vọng chừng 0,3 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là +19.
Charleston Battery trông vào ai trên hàng công?
Trên hàng công Charleston Battery, Maalique Foster là cái tên nổ súng nhiều nhất với 9 bàn. Anh ra sân 27 trận mùa 2026, tổng cộng 1.544 phút. Anh cũng dọn cỗ 2 lần cho đồng đội.
Charleston Battery xếp hạng ra sao?
Charleston Battery có 46 điểm sau 27 vòng tại USL Championship. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,7 điểm. Cụ thể là 14 thắng, 4 hoà và 9 thua.
Charleston Battery trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Charleston Battery 10 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 2,6 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,2 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Khoảng cách của Charleston Battery với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Charleston Battery tới FC Tampa Bay Rowdies ở ngôi đầu là 9 điểm. New Mexico United đang hơn đội 3 điểm. Sacramento Republic FC bám sát với khoảng cách 1 điểm.
Charleston Battery qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Charleston Battery tới kết quả thua Louisville City FC 0-2. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà.
Hồ sơ đội bóng Charleston Battery
Charleston Battery là một đội bóng Mỹ.
Charleston Battery đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Theo giờ Việt Nam, Charleston Battery làm khách của Hartford Athletic trên sân Dillon Stadium lúc 06h00 ngày 15/10/2026. Hartford Athletic có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 12 với 39 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Aarav Nihalani | Tiền đạo | Mỹ |
| - | Camilo Andres Sanchez | Tiền đạo | Colombia |
| - | Camilo Andrés Sánchez González | Tiền đạo | Colombia |
| 1 | John Berner | Thủ môn | Mỹ |
| 3 | Nathan Messer | Hậu vệ | Anh |
| 4 | Chris Allan | Tiền vệ | Anh |
| 5 | Sean Suber | Hậu vệ | Mỹ |
| 7 | Langston Blackstock | Hậu vệ | Mỹ |
| 8 | Emilio Ycaza | Tiền vệ | Mỹ |
| 9 | Camilo Sánchez | Tiền đạo | Colombia |
| 10 | Laurent Kissiedou | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 12 | Alec Hughes | Tiền đạo | Mỹ |
| 13 | Andy Cabrera | Tiền đạo | Mỹ |
| 16 | Graham Smith | Hậu vệ | Mỹ |
| 22 | Joey Akpunonu | Hậu vệ | Mỹ |
| 24 | Daniel Kuzemka | Thủ môn | Mỹ |
| 29 | Jeremy Kelly | Tiền vệ | Mỹ |
| 30 | Colton Swan | Tiền đạo | Mỹ |
| 36 | Briggs Gwozdo | Tiền vệ | |
| 42 | Douglas Martínez | Hậu vệ | Honduras |
| 56 | Luis Zamudio | Thủ môn | Mỹ |
| 88 | Kirill Pakhomov | Tiền vệ | Nga |
| 90 | Miguel Berry | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 91 | Houssou Landru | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 98 | Cohen Rigsby | Thủ môn | Mỹ |
| 99 | Maalique Foster | Tiền vệ | Jamaica |