Phoenix Rising FC
Mỹ
Thứ hạng hiện tại Bảng Stage
Phoenix Rising FC đang xếp thứ 35 trên tổng 42 đội, với 3 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Phoenix Rising FC
Phoenix Rising FC góp mặt tại USL Championship mùa 2026. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Phoenix Rising. Đội thuộc làng bóng đá Mỹ.
Phoenix Rising FC trên bảng xếp hạng USL Championship
Sau 28 vòng tại USL Championship, Phoenix Rising FC có 36 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,3 điểm. Cụ thể là 9 thắng, 9 hoà và 10 thua.
Phoenix Rising FC qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Phoenix Rising FC thắng Las Vegas Lights 3-2 trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2. Cán cân của loạt trận này là 8 bàn thắng so với 12 bàn thua.
Phoenix Rising FC trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Phoenix Rising FC 7 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,9 bàn mỗi trận, so với 0,9 bàn khi làm khách.
Phoenix Rising FC trông vào ai trên hàng công?
Trên hàng công Phoenix Rising FC, Ihsan Sacko là cái tên nổ súng nhiều nhất với 14 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 36% số bàn của toàn đội. Cầu thủ này còn có 4 kiến tạo.
Vị trí Phoenix Rising FC so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Phoenix Rising FC nằm giữa Rhode Island Union và Las Vegas Lights. Đội đầu bảng FC Tampa Bay Rowdies đang hơn 19 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Phoenix Rising FC
Trung bình mỗi trận Phoenix Rising FC ghi 1,4 bàn và nhận 1,5 bàn. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 17. Hiệu số bàn thắng bại là −3.
Đối thủ kế tiếp của Phoenix Rising FC
Phoenix Rising FC sẽ làm khách của Orange County SC trên sân Championship Soccer Stadium vào lúc 09h00 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Orange County SC có 1 thắng, 4 thua trong năm trận gần nhất. Orange County SC hiện đứng thứ 14 với 39 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Wes Wolfley | Tiền vệ | Mỹ |
| - | Nolan Roles | Thủ môn | Mỹ |
| - | Nolan Roles | Thủ môn | Mỹ |
| 1 | Patrick Rakovsky | Thủ môn | Đức |
| 2 | Collin Smith | Hậu vệ | Mỹ |
| 4 | Pape Mar Boye | Hậu vệ | Senegal |
| 5 | Rafael Czichos | Hậu vệ | Đức |
| 6 | Aleksandar Vukovic | Hậu vệ | Serbia |
| 7 | Ihsan Sacko | Tiền đạo | Pháp |
| 8 | Diego Gómez | Tiền vệ | Mexico |
| 9 | Juan Carvajal | Tiền đạo | Colombia |
| 10 | Hope Avayevu | Tiền vệ | Ghana |
| 11 | Gunnar Studenhofft | Tiền đạo | Quần đảo Cayman |
| 13 | Jean Eric Moursou | Tiền vệ | Cameroon |
| 14 | Chituru Odunze | Thủ môn | Mỹ |
| 17 | John Scearce | Tiền vệ | Mỹ |
| 19 | Damián Rivera | Tiền đạo | Guatemala |
| 20 | Luke Biasi | Hậu vệ | Mỹ |
| 23 | Dominique Badji | Tiền đạo | Senegal |
| 24 | Adrian Pelayo | Hậu vệ | Mexico |
| 27 | Conrad Ambursley | Tiền đạo | Anh |
| 28 | Kelvin Arase | Tiền vệ | Áo |
| 33 | Jackson Gaydon | Hậu vệ | Mỹ |
| 37 | Gilberto Rivera | Tiền vệ | Mỹ |
| 45 | Anthony Capetillo | Tiền đạo | Mỹ |
| 47 | Noah Cross | Hậu vệ | Mỹ |
| 48 | Tate Schmitt | Hậu vệ | Mỹ |
| 51 | Ascel Essengue | Hậu vệ | Cameroon |
| 64 | Daniel Flores | Hậu vệ | Mexico |
| 68 | Jaethan Irwin | Tiền vệ | Mỹ |
| 70 | Juan Torres | Tiền vệ | Colombia |
| 80 | Alexander Balanzar De la Cruz | Tiền vệ | Mỹ |
| 87 | Daniel Flores | Hậu vệ | Mexico |
| 91 | Eziah Ramirez | Hậu vệ | Mỹ |