Louisville City FC
Mỹ
Thứ hạng USL Championship
Louisville City FC đang xếp thứ 10 trên tổng 25 đội tại USL Championship, với 43 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 7
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 49
- Bàn thua
- 43
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Louisville City FC
Trận gần nhất, Louisville City FC thắng Indy Eleven 4-1 trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 12 bàn và nhận 6 bàn.
Thành tích mùa 2026 của Louisville City FC
Louisville City FC vào guồng tại USL Championship với 43 điểm sau 28 trận. Nhịp lấy điểm đang là 1,5 điểm một trận. Cụ thể là 12 thắng, 7 hoà và 9 thua.
Louisville City FC tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Louisville City FC dừng ở 43 sau 28 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +6. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 3.
Louisville City FC mạnh hơn ở sân nào?
Louisville City FC nhận 17 bàn ở sân nhà và 26 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 27 bàn và nhận 26 bàn.
Louisville City FC hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Louisville City FC nằm giữa Colorado Springs Switchbacks FC và Rhode Island Union. Cách biệt với FC Tampa Bay Rowdies là 15 điểm.
Chân sút chủ lực của Louisville City FC
Jansen Wilson là người ghi nhiều bàn nhất cho Louisville City FC mùa 2026 với 8 bàn. Anh cũng dọn cỗ 2 lần cho đồng đội. Chân sút này đã đá 25 trận với 1.543 phút trên sân.
Giới thiệu Louisville City FC
Louisville City FC là một đội bóng Mỹ. Người hâm mộ quen gọi đội là Louisville City.
Đối thủ kế tiếp của Louisville City FC
Ngày 22/10/2026, Louisville City FC làm khách của SC Jacksonville trên sân Hodges Stadium, bóng lăn lúc 04h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, SC Jacksonville có 5 thua. SC Jacksonville bước vào trận khi đứng thứ 25 với 14 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Hugo Fauroux | Thủ môn | Pháp |
| 2 | Aiden McFadden | Tiền vệ | Mỹ |
| 3 | Jake Morris | Hậu vệ | Mỹ |
| 4 | Sean Totsch | Hậu vệ | Mỹ |
| 5 | Brandon Dayes | Hậu vệ | Mỹ |
| 6 | Zachary Duncan | Tiền vệ | Úc |
| 7 | Ray Serrano | Tiền đạo | Mỹ |
| 8 | Taylor Davila | Tiền vệ | Mỹ |
| 9 | Chris Donovan | Tiền đạo | Mỹ |
| 12 | Daniel Faundez | Thủ môn | Mỹ |
| 13 | Amadou Dia | Tiền vệ | Pháp |
| 14 | Tola Showunmi | Tiền đạo | Anh |
| 15 | Manny Perez | Hậu vệ | Mỹ |
| 16 | Carlos Moguel | Tiền vệ | Mỹ |
| 19 | Babacar Niang | Tiền vệ | Senegal |
| 21 | Quenzi Huerman | Tiền vệ | Pháp |
| 23 | Sam Gleadle | Tiền đạo | Anh |
| 24 | Josh Jones | Hậu vệ | Mỹ |
| 25 | Jansen Wilson | Tiền đạo | Mỹ |
| 27 | Evan Davila | Tiền vệ | Mỹ |
| 28 | Cameron Duke | Tiền vệ | Mỹ |
| 29 | Ryan Schewe | Thủ môn | Mỹ |
| 30 | Ryan Troutman | Thủ môn | Mỹ |
| 31 | Kevon Lambert | Tiền vệ | Jamaica |
| 32 | Kyle Adams | Hậu vệ | New Zealand |
| 47 | Mukwelle Akale | Tiền đạo | Mỹ |
| 80 | Hayden Stamps | ||
| 85 | Dominic Del Negro | Tiền vệ | |
| 86 | Evan Woodward | Tiền đạo | |
| 87 | Grayson Travis | ||
| 88 | Griffin Rose | ||
| 89 | Luke Petter | ||
| 91 | Collin Haus | Thủ môn | Mỹ |
| 93 | Aidan Garmestani | ||
| 94 | Cohen Havill | ||
| 95 | Cooper Tyler | Tiền vệ | Mỹ |
| 96 | Silas Damm | Hậu vệ | Mỹ |
| 97 | Thomas Weinrich | Tiền vệ | Mỹ |
| 98 | Martin Wicinski | Tiền vệ | Mỹ |
| 99 | Cooper Conley |