SC Jacksonville
Mỹ
Thứ hạng USL Championship
SC Jacksonville đang xếp thứ 25 trên tổng 25 đội tại USL Championship, với 14 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 5
- Thua
- 20
- Bàn thắng
- 32
- Bàn thua
- 74
- Hiệu số
- -42
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
SC Jacksonville trên bảng xếp hạng USL Championship
SC Jacksonville xếp thứ 25 trong số 25 đội tại USL Championship. Đội có 3 thắng, 5 hoà và 20 thua. Tốc độ tích điểm là 0,5 điểm mỗi trận.
SC Jacksonville đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ SC Jacksonville tới FC Tampa Bay Rowdies ở ngôi đầu là 41 điểm. Brooklyn FC đang hơn đội 4 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của SC Jacksonville
SC Jacksonville đang trải qua mạch thua 5 trận. Loạt 6 trận vừa qua để lại 5 bàn ghi được và 16 bàn phải nhận. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận.
Khác biệt sân bãi của SC Jacksonville
Thành tích hai sân của SC Jacksonville là 2 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,4 bàn mỗi trận so với 0,9 bàn trên sân khách.
Chân sút chủ lực của SC Jacksonville
SC Jacksonville đang trông nhiều vào Kieran Sadlier, người đã ghi 10 bàn. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 1 đường kiến tạo. Chân sút này đã đá 25 trận với 1.515 phút trên sân.
Hồ sơ đội bóng SC Jacksonville
SC Jacksonville là đội bóng Mỹ, mùa 2026 thi đấu tại USL Championship.
Sức mạnh ghi bàn của SC Jacksonville
Cán cân bàn thắng bại của SC Jacksonville đang là −42. Hàng thủ thủng lưới nhiều hơn kỳ vọng khoảng 0,6 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 19 của nhóm.
Trận kế tiếp của SC Jacksonville
Ngày 22/10/2026, SC Jacksonville tiếp Louisville City FC trên sân Hodges Stadium, bóng lăn lúc 04h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Louisville City FC là 3 thắng, 1 hoà, 1 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 12 với 40 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Jake McGuire | Thủ môn | Mỹ |
| 2 | Harvey Neville | Hậu vệ | Ireland |
| 3 | Tyshawn Rose | Hậu vệ | Mỹ |
| 4 | Ethan Dudley | Hậu vệ | Mỹ |
| 6 | Jordan Rossiter | Tiền vệ | Anh |
| 7 | Jacob Evans | Tiền vệ | Anh |
| 8 | Wan Kuzain | Tiền vệ | Malaysia |
| 9 | Adam Luckhurst | Tiền đạo | Mỹ |
| 10 | Kieran Sadlier | Tiền đạo | Ireland |
| 11 | Ahmad Al-Qaq | Tiền vệ | Palestine |
| 12 | Edgardo Rito | Hậu vệ | Venezuela |
| 13 | Ventura Alvarado | Hậu vệ | Mỹ |
| 14 | Jean Mota | Tiền vệ | Brazil |
| 15 | Ryan Edwards | Hậu vệ | Anh |
| 16 | Emil Jaaskelainen | Tiền đạo | Phần Lan |
| 17 | Ezekiel Soto | Tiền vệ | Mỹ |
| 18 | Wahab Ackwei | Hậu vệ | Ghana |
| 19 | Rafferty Pedder | Tiền vệ | Anh |
| 21 | Marcus Godinho | Hậu vệ | Canada |
| 22 | Antonio Gomez | Hậu vệ | Mỹ |
| 23 | Jack Proctor | Tiền vệ | |
| 24 | Thomas Roberts | Tiền vệ | Mỹ |
| 26 | Luc Granitur | Tiền vệ | Mỹ |
| 27 | Danny Wilson | Hậu vệ | Scotland |
| 28 | Ethan Underwood | Tiền vệ | Mỹ |
| 31 | Christian Olivares | Thủ môn | Mỹ |
| 32 | Brem Soumaoro | Tiền vệ | Liberia |
| 42 | Juan Casas | Thủ môn | Colombia |
| 44 | Raheem Somersall | Tiền vệ | Saint Kitts và Nevis |
| 77 | Dida Armstrong | Tiền vệ | Mỹ |
| 99 | Mohamed Traore | Hậu vệ | Senegal |