Oakland Roots SC
Mỹ
Thứ hạng hiện tại Bảng Stage
Oakland Roots SC đang xếp thứ 26 trên tổng 42 đội, với 3 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Oakland Roots SC
Lần ra sân gần đây nhất đưa Oakland Roots SC tới kết quả hoà San Antonio FC 0-0. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 6 bàn ghi và 5 bàn thủng lưới.
Oakland Roots SC xếp hạng ra sao?
Mạch bất bại 4 trận đang giúp Oakland Roots SC đi lên tại USL Championship. Cụ thể là 8 thắng, 11 hoà và 9 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận.
Oakland Roots SC ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 33 lần trước Oakland Roots SC mùa 2026. Số bàn phải nhận xếp thứ 12 trong nhóm. Đội đang có hiệu số −2.
Chân sút chủ lực của Oakland Roots SC
Oakland Roots SC đang trông nhiều vào Peter Wilson, người đã ghi 13 bàn. Anh cũng dọn cỗ 1 lần cho đồng đội. Anh có 24 lần ra sân mùa 2026.
Oakland Roots SC đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Oakland Roots SC tới FC Tampa Bay Rowdies ở ngôi đầu là 20 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Indy Eleven. Miami FC đang hơn đội 1 điểm.
Khác biệt sân bãi của Oakland Roots SC
Thành tích hai sân của Oakland Roots SC là 4 trận thắng sân nhà so với 4 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 16 bàn và nhận 17 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 17 bàn và nhận 18 bàn.
Hồ sơ đội bóng Oakland Roots SC
Oakland Roots SC là một đội bóng Mỹ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Oakland Roots.
Oakland Roots SC gặp ai ở vòng tới?
Lịch thi đấu đưa Oakland Roots SC sang làm khách của FC Tulsa trên sân Oneok Field lúc 07h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). FC Tulsa hiện đứng thứ 8 với 43 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của FC Tulsa là 1 thắng, 4 hoà.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Isaac Rosenthal | Thủ môn | Mỹ |
| 1 | Kendall Mcintosh | Thủ môn | Mỹ |
| 2 | Bruno Lapa | Tiền vệ | Brazil |
| 4 | Thomas McCabe | Tiền vệ | Mỹ |
| 5 | David Garcia | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Byaruhanga Bobosi | Tiền vệ | Uganda |
| 7 | Wolfgang Prentice | Tiền vệ | Mỹ |
| 9 | Peter Wilson | Tiền đạo | Liberia |
| 10 | Florian Valot | Tiền vệ | Pháp |
| 11 | Jesus De Vicente | Hậu vệ | Mỹ |
| 12 | Tyler Gibson | Tiền vệ | Mỹ |
| 15 | Neveal Hackshaw | Hậu vệ | Trinidad và Tobago |
| 17 | Keegan Tingey | Hậu vệ | Mỹ |
| 19 | Jackson Kiil | Tiền đạo | Mỹ |
| 20 | Mark Fisher | Hậu vệ | Mỹ |
| 21 | Tucker Lepley | Tiền vệ | Mỹ |
| 23 | Julian Bravo | Hậu vệ | Mỹ |
| 27 | Bertin Jacquesson | Tiền vệ | Pháp |
| 32 | Julian Escobar | Thủ môn | Mỹ |
| 33 | Raphael Spiegel | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 34 | Michael Joseph Edwards | Hậu vệ | Mỹ |
| 38 | Etienne Lopez | ||
| 42 | Emilio Martinez | Tiền vệ | Mỹ |
| 51 | Charlie Wachs | Tiền vệ | Mỹ |
| 53 | Gavin Stone | ||
| 55 | Jonathan Polío | Hậu vệ | El Salvador |
| 57 | Alejandro Caracheo Luna | Thủ môn | Mỹ |
| 59 | Luka Rosic | Tiền vệ | Serbia |
| 67 | Emiliano Arana | Hậu vệ | Mỹ |
| 77 | Faysal Bettache | Tiền vệ | Anh |
| 87 | Devon Taylor | ||
| 88 | Ilya Alekseev | Tiền vệ | Nga |
| 99 | Danny Trejo | Tiền đạo | Mexico |