Remo thắng Bahia 4-1 ở VĐQG Brazil (Vòng 8), đá lúc 02:00 ngày 23/03/2026 (giờ Việt Nam), tại Mangueirão.
Thống kê nổi bật
38% Kiểm soát bóng 62%
16 Dứt điểm 11
5 Phạt góc 9
3 Thẻ vàng 1
Đối đầu
Thứ hạng hiện tại
Thống kê trận đấu
1.56 1.44 xG (bàn kỳ vọng)
38% 62% Kiểm soát bóng
16 11 Dứt điểm
10 3 Sút trúng đích
5 3 Cơ hội ngon
5 9 Phạt góc
15 10 Phạm lỗi
5 2 Việt vị
3 1 Thẻ vàng
Đội hình ra sân Chính thức
19 G. Taliari
55 Zé Ricardo
8 Patrick
22 Y. Pikachu
15 Vitor Bueno
11 A. Manga
79 Marcelinho
13 Marllon
27 K. Almeida
18 D. Tchamba
88 M. Rangel
Dự bị
- 37 Jajá
- 28 Zé Welison
- 99 G. Poveda
- 10 Jaderson
- 14 L. Picco
- 24 B. Cufré
- 3 Thalisson Gabriel
- 5 Léo
- 7 G. Pavani
- 45 J. P. Silva
- 25 N. Ferreira
- 94 Y. Vinhas
99 C. Olivera
27 Everaldo
16 E. Pulga
14 Erick
8 C. Alexandre
6 J. Lucas
31 R. Gómez
3 G. Xavier
21 S. R. Mingo
46 L. Juba
1 Ronaldo
Dự bị
- 34 J. Paulo
- 7 Ademir
- 11 R. Nestor
- 15 M. Araújo
- 63 D. Martins
- 44 M. Victor
- 33 D. Duarte
- 23 M. Sanabria
- 90 C. Suassuna
- 55 S. Duarte
- 43 L. Gustavo
- 25 I. Borduchi
Diễn biến trận đấu
13'
32'
Everaldo 0-1 kiến tạo: C. Olivera
Vitor Bueno 1-1
45'
45'
vào: J. Paulo, ra: Ronaldo
G. Taliari 2-1
49'
G. Taliari 3-1 kiến tạo: Vitor Bueno
58'
63'
68'
vào: M. Araújo, ra: C. Alexandre
68'
vào: R. Nestor, ra: J. Lucas
68'
vào: Ademir, ra: C. Olivera
vào: Jajá, ra: G. Taliari
71'
vào: Zé Welison, ra: Patrick
72'
82'
vào: D. Martins, ra: G. Xavier
Jajá 4-1 kiến tạo: A. Manga
83'
vào: Jaderson, ra: Vitor Bueno
85'
vào: G. Poveda, ra: A. Manga
85'
88'
90'
vào: L. Picco, ra: Zé Ricardo
90'
Lịch sử đối đầu (6 trận)
4 Remo 0 Hòa 2 Bahia
3.67 Bàn/trận TB
67% Tỷ lệ thắng Remo
33% Tỷ lệ thắng Bahia
Những lần gặp gần nhất
- 15/09/2026 Bahia 2-1 Remo
- 14/05/2026 Remo 2-1 Bahia
- 23/04/2026 Bahia 1-3 Remo
- 23/03/2026 Remo 4-1 Bahia
- 20/04/2012 Bahia 4-0 Remo
- 12/04/2012 Remo 2-1 Bahia
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil (hiện tại)
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT-BB | HS | Đ | Phong độ* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 31 | 20 | 7 | 4 | 61-25 | +36 | 67 | WWDWW |
| 2 | | 31 | 19 | 9 | 3 | 54-22 | +32 | 66 | WWWDW |
| 3 | | 32 | 16 | 6 | 10 | 51-46 | +5 | 54 | WWLWW |
| 4 | | 31 | 15 | 8 | 8 | 49-37 | +12 | 53 | LWDWD |
| 5 | | 31 | 14 | 9 | 8 | 49-39 | +10 | 51 | LLWWL |
| 6 | | 31 | 14 | 8 | 9 | 42-35 | +7 | 50 | WWDWD |
| 7 | | 31 | 13 | 10 | 8 | 44-39 | +5 | 49 | LWLLW |
| 8 | | 31 | 12 | 9 | 10 | 48-46 | +2 | 45 | WLDWW |
| 9 | | 31 | 12 | 6 | 13 | 36-35 | +1 | 42 | WWLLW |
| 10 | | 31 | 11 | 8 | 12 | 39-36 | +3 | 41 | DWDLL |
| 11 | | 31 | 10 | 9 | 12 | 44-48 | -4 | 39 | WDLLW |
| 12 | | 31 | 10 | 9 | 12 | 38-49 | -11 | 39 | LDLLD |
| 13 | | 31 | 10 | 7 | 14 | 34-45 | -11 | 37 | DLWLD |
| 14 | | 31 | 9 | 9 | 13 | 36-44 | -8 | 36 | WLDWD |
| 15 | | 30 | 9 | 8 | 13 | 36-43 | -7 | 35 | LDWWW |
| 16 | | 31 | 8 | 9 | 14 | 32-39 | -7 | 33 | DLLLL |
| 17 | | 31 | 7 | 11 | 13 | 33-40 | -7 | 32 | LDWLW |
| 18 | | 31 | 7 | 10 | 14 | 34-44 | -10 | 31 | LDDDL |
| 19 | | 32 | 5 | 11 | 16 | 34-50 | -16 | 26 | LDDDL |
| 20 | | 30 | 3 | 9 | 18 | 30-62 | -32 | 18 | LLLDL |
* Phong độ là 5 trận gần nhất trên mọi đấu trường (giải + cúp), không riêng giải này — có thể khác số trận ở cột Tr/T/H/B. Đọc từ trái sang phải: ô đầu tiên là trận mới nhất. W thắng · D hòa · L thua.
Bảng xếp hạng và phong độ tính đến thời điểm hiện tại, không phải lúc trận này diễn ra.
Các trận vòng 8 VĐQG Brazil
Kết quả vòng 7 VĐQG Brazil
- 19/03 Bahia 2-0 Red Bull Bragantino
- 19/03 Palmeiras 2-1 Botafogo
- 19/03 Athletico 2-1 Cruzeiro
- 19/03 Atlético Mineiro 1-0 São Paulo
- 19/03 Mirassol 0-1 Coritiba
- 19/03 Santos 1-2 Internacional
- 19/03 Vasco da Gama 3-2 Fluminense
- 20/03 Grêmio 2-0 Vitória
- 20/03 Flamengo 3-0 Remo
- 20/03 Chapecoense 0-0 Corinthians