Londrina hòa Juventude 0-0 ở Hạng Hai Brazil (Vòng 25), đá lúc 05:30 ngày 02/09/2026 (giờ Việt Nam), tại Estádio Jacy Scaff.
Dự đoán nhanh
-
Londrina 29% - Hòa 31%
-
Juventude 40%
Tỷ số hay gặp nhất1-1
Xác suất cửa nghiêng40%
Xác suất gộp mọi tỷ số của kết cục đó; tỷ số hay gặp nhất chỉ là một tỷ số đơn lẻ.
Xem chi tiết dự đoán →Kèo chính
| Mốc | Chủ | Khách | |
|---|---|---|---|
| Kèo chấp | +0/0.5 | 0.77 | 0.91 |
| Tài xỉu | 2.5 | T1.35 | X0.57 |
1 3.10 X 3.00 2 2.30
Xem chi tiết kèo → Thống kê nổi bật
42% Kiểm soát bóng 58%
7 Dứt điểm 8
5 Phạt góc 1
1 Thẻ vàng 0
Đối đầu
Thứ hạng hiện tại
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | | 33 | 17 | 9 | 7 | +18 | 60 |
| 18 | | 33 | 7 | 8 | 18 | -7 | 29 |
Chơi hay nhất
- 7,8 Wallace Reis Londrina
- 7,5 Guilherme Portuga Londrina
- 7,4 Marcos Paulo Juventude
Dự đoán siêu máy tính Xác suất cửa nghiêng 40%
Londrina 29% Hòa 31% 40% Juventude
xG dự kiến 1.24 - 1.04
Tỷ số hay gặp nhất 1-1
Tài 2.5 41%
Cả 2 ghi bàn 47%
Tài 1.566%
Tài 3.520%
Phạt góc tài 8.568%
Phạt góc tài 9.556%
Phạt góc tài 10.545%
Xác suất gộp mọi tỷ số của kết cục đó; tỷ số hay gặp nhất chỉ là một tỷ số đơn lẻ.
Kết luận mô hình: Cửa nghiêng: Juventude (40%)
Mô hình thống kê (dc-blend-v1) tính từ phong độ, xG và đối đầu.
Chi tiết kèo
Kèo 1X2
| Nguồn | Chủ | Hòa | Khách |
|---|---|---|---|
| Nguồn 1 | 3.20 (kèo tăng) | 3.00 (kèo tăng) | 2.35 (kèo giảm) |
| Nguồn 2 | 3.30 (kèo tăng) | 3.00 (kèo tăng) | 2.29 (kèo giảm) |
| Nguồn 4 | 3.30 (kèo tăng) | 3.10 (kèo tăng) | 2.30 (kèo giảm) |
| Nguồn 6 | 3.10 (kèo tăng) | 3.00 (kèo tăng) | 2.30 (kèo giảm) |
| Nguồn 8 | 3.10 (kèo tăng) | 3.00 (kèo tăng) | 2.20 (kèo giảm) |
| Nguồn 10 | 3.00 (kèo giảm) | 3.00 (kèo tăng) | 2.25 (kèo giảm) |
| Nguồn 11 | 3.25 (kèo tăng) | 2.90 | 2.29 (kèo giảm) |
| Nguồn 12 | 3.30 (kèo tăng) | 2.95 (kèo tăng) | 2.35 (kèo giảm) |
| Nguồn 13 | 3.00 (kèo giảm) | 3.00 (kèo tăng) | 2.25 (kèo giảm) |
| Nguồn 14 | 3.35 (kèo tăng) | 3.15 (kèo tăng) | 2.30 (kèo giảm) |
| Nguồn 16 | 3.25 (kèo tăng) | 2.95 (kèo tăng) | 2.30 (kèo giảm) |
| Nguồn 17 | 3.00 (kèo giảm) | 3.00 (kèo tăng) | 2.25 (kèo giảm) |
| Nguồn 18 | 2.88 | 2.70 | 2.17 |
| Nguồn 19 | 3.10 | 2.87 | 2.34 |
| Nguồn 22 | 3.48 (kèo tăng) | 3.08 (kèo tăng) | 2.34 (kèo giảm) |
| Nguồn 23 | 3.10 (kèo tăng) | 2.98 (kèo tăng) | 2.11 (kèo giảm) |
| Nguồn 25 | 3.10 (kèo tăng) | 3.00 (kèo tăng) | 2.43 (kèo giảm) |
| Nguồn 26 | 3.10 (kèo tăng) | 2.90 (kèo tăng) | 2.30 (kèo giảm) |
| Đồng thuận | 3.10 | 3.00 | 2.30 |
Thống kê trận đấu
0.23 0.78 xG (bàn kỳ vọng)
42% 58% Kiểm soát bóng
7 8 Dứt điểm
2 2 Sút trúng đích
0 1 Cơ hội ngon
5 1 Phạt góc
16 17 Phạm lỗi
0 1 Việt vị
1 0 Thẻ vàng
Đội hình ra sân Chính thức
Dự bị
-
5 Tarik -
17 J. Coni -
11 P. Dyego -
34 Heron -
2 N. Paraíba -
12 E. Zanella -
13 A. Dhominique -
7 Vitinho -
6 W. Chumbinho -
27 Murilo -
96 T. Cantanhede -
28 Raí Nascimento
Dự bị
-
5 L. M. Gonçalves -
9 Alan Kardec -
44 L. Mandaca -
72 L. Alves -
11 F. Lima -
12 P. Rocha -
21 R. Carneiro -
22 Nathan -
97 Gabriel -
30 Patryck -
7 Pablo -
2 R. Ramos
Chơi hay nhất
7,8 Wallace Reis Londrina
4 lần tắc bóng
7,5 Guilherme Portuga Londrina
1 đường chuyền tạo cơ hội · 1 cú sút trúng đích · 5 lần tắc bóng
7,4 Marcos Paulo Juventude
1 đường chuyền tạo cơ hội · 1 lần tắc bóng
Londrina
| Cầu thủ | Phút | Điểm | Bàn | Kiến tạo | Dứt điểm | Chuyền | Cơ hội | Tắc bóng | Cứu thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Luan TM | 90' | 7,1 | 0 | 0 | 0/0 | 21/29 | 0 | 0 | 2 |
| 4 Wallace Reis C HV | 90' | 7,8 | 0 | 0 | 0/0 | 48/55 | 0 | 4 | 0 |
| 44 Caio Rodrigues HV | 90' | 6,9 | 0 | 0 | 0/0 | 53/59 | 0 | 2 | 0 |
| 15 Gabriel Lacerda HV | 90' | 6,8 | 0 | 0 | 0/0 | 36/43 | 0 | 1 | 0 |
| 75 Kauê Leonardo HV | 89' | 7,0 | 0 | 0 | 0/0 | 19/27 | 0 | 2 | 0 |
| 33 Kevyn HV | 89' | 6,9 | 0 | 0 | 0/0 | 13/15 | 0 | 1 | 0 |
| 5 Tarik HV DB | 45' | 6,6 | 0 | 0 | 0/0 | 19/26 | 0 | 2 | 0 |
| 34 Heron HV DB | 1' | – | 0 | 0 | 0/0 | 2/2 | 0 | 0 | 0 |
| 2 Nino Paraíba HV DB | 1' | – | 0 | 0 | 0/0 | 0/0 | 0 | 0 | 0 |
| 77 Guilherme Portuga TV | 90' | 7,5 | 0 | 0 | 1/2 | 45/51 | 1 | 5 | 0 |
| 20 João Vitor TV | 90' | 6,8 | 0 | 0 | 0/2 | 27/40 | 1 | 1 | 0 |
| 23 William Pottker TV | 66' | 6,7 | 0 | 0 | 0/0 | 21/25 | 0 | 0 | 0 |
| 8 Lucas Marques TV | 45' | 6,7 | 0 | 0 | 0/1 | 10/16 | 0 | 2 | 0 |
| 9 Gilberto TĐ | 66' | 6,6 | 0 | 0 | 0/0 | 7/9 | 0 | 2 | 0 |
| 17 João Andrade TĐ DB | 24' | 6,9 | 0 | 0 | 0/1 | 5/5 | 1 | 1 | 0 |
| 11 Pablo Dyego TĐ DB | 24' | 6,7 | 0 | 0 | 1/1 | 3/3 | 1 | 0 | 0 |
Juventude
| Cầu thủ | Phút | Điểm | Bàn | Kiến tạo | Dứt điểm | Chuyền | Cơ hội | Tắc bóng | Cứu thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 93 Jandrei TM | 90' | 6,9 | 0 | 0 | 0/0 | 21/27 | 0 | 0 | 2 |
| 47 Marcos Paulo HV | 90' | 7,4 | 0 | 0 | 0/0 | 72/81 | 1 | 1 | 0 |
| 34 Rodrigo Sam C HV | 90' | 7,2 | 0 | 0 | 0/0 | 70/75 | 0 | 2 | 0 |
| 3 Titi HV | 90' | 7,0 | 0 | 0 | 0/0 | 68/73 | 0 | 0 | 0 |
| 5 Luan Martins Gonçalves HV DB | 24' | 6,8 | 0 | 0 | 0/0 | 18/20 | 0 | 1 | 0 |
| 13 Aderlan TV | 90' | 7,1 | 0 | 0 | 0/0 | 35/45 | 1 | 3 | 0 |
| 16 Diogo Barbosa TV | 90' | 6,7 | 0 | 0 | 0/0 | 36/44 | 1 | 1 | 0 |
| 8 Lucas Mineiro TV | 74' | 6,9 | 0 | 0 | 0/0 | 50/51 | 1 | 2 | 0 |
| 29 Gabriel Pires TV | 66' | 6,6 | 0 | 0 | 0/2 | 48/54 | 0 | 3 | 0 |
| 44 Luis Mandaca TV DB | 16' | 6,5 | 0 | 0 | 0/0 | 6/9 | 0 | 1 | 0 |
| 75 Raí TĐ | 85' | 6,5 | 0 | 0 | 1/2 | 26/32 | 0 | 2 | 0 |
| 10 Marcos Paulo TĐ | 74' | 6,7 | 0 | 0 | 1/2 | 28/31 | 2 | 0 | 0 |
| 25 Alisson Safira TĐ | 66' | 5,9 | 0 | 0 | 0/2 | 9/10 | 0 | 0 | 0 |
| 9 Alan Kardec TĐ DB | 24' | 6,7 | 0 | 0 | 0/0 | 3/4 | 0 | 1 | 0 |
| 72 Lucas Alves TĐ DB | 16' | 6,6 | 0 | 0 | 0/0 | 4/5 | 0 | 0 | 0 |
| 11 Fábio Lima TĐ DB | 10' | 6,5 | 0 | 0 | 0/0 | 4/4 | 0 | 0 | 0 |
Thang điểm 10 · Dứt điểm: sút trúng đích/tổng số cú sút · Chuyền: đường chuyền chính xác/tổng số đường chuyền · Cơ hội: đường chuyền mở ra cơ hội ăn bàn · DB: vào sân thay người.
Diễn biến trận đấu
Hết hiệp 1 · 0-0
vào: Tarik, ra: L. Marques
46'
vào: J. Coni, ra: William Pottker
66'
66'
vào: L. M. Gonçalves, ra: G. Pires
66'
vào: Alan Kardec, ra: A. Safira
74'
vào: L. Mandaca, ra: L. Mineiro
W. Reis Phản ứng trọng tài
81'
vào: N. Paraíba, ra: Kevyn
90'+2
vào: Heron, ra: K. Leonardo
90'+2
Kết thúc trận · 0-0
Lịch sử đối đầu (8 trận)
1 Londrina 4 Hòa 3 Juventude
1.88 Bàn/trận TB
13% Tỷ lệ thắng Londrina
38% Tỷ lệ thắng Juventude
Những lần gặp gần nhất
- 02/09/2026 Londrina 0-0 Juventude
- 26/04/2026 Juventude 1-0 Londrina
- 22/10/2023 Juventude 2-2 Londrina
- 29/06/2023 Londrina 1-2 Juventude
- 28/09/2018 Juventude 0-0 Londrina
- 09/06/2018 Londrina 0-1 Juventude
- 14/10/2017 Juventude 0-2 Londrina
- 25/06/2017 Londrina 2-2 Juventude