Detroit City FC thắng Brooklyn FC 3-0 ở USL Championship (Vòng 1), đá lúc 03:00 ngày 15/03/2026 (giờ Việt Nam), tại Keyworth Stadium.
Thống kê nổi bật
41% Kiểm soát bóng 59%
15 Dứt điểm 7
6 Phạt góc 1
1 Thẻ vàng 2
Đối đầu
Thứ hạng hiện tại
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | | 29 | 14 | 8 | 7 | +13 | 50 |
| 24 | | 29 | 5 | 6 | 18 | -28 | 21 |
Thống kê trận đấu
1.53 0.67 xG (bàn kỳ vọng)
41% 59% Kiểm soát bóng
15 7 Dứt điểm
5 2 Sút trúng đích
4 1 Cơ hội ngon
6 1 Phạt góc
17 14 Phạm lỗi
1 4 Việt vị
1 2 Thẻ vàng
Đội hình ra sân Chính thức
Dự bị
-
26 C. Egbuchulam -
8 A. Diop -
18 P. Tabortetaka -
20 R. Hope-Gund -
15 A. Dalou -
91 C. Saldaña -
2 R. Williams
Dự bị
-
23 R. McLaughlin -
7 T. McNamara -
19 S. Stojanovic -
27 P. Mangione -
95 A. Kanté -
30 L. Burns -
13 S. Nishikawa
Diễn biến trận đấu
D. Smith 1-0 kiến tạo: D. Amoo-Mensah
3'
D. Smith 2-0
32'
45'+2
Hết hiệp 1 · 2-0
46'
vào: R. McLaughlin, ra: T. Vancaeyezeele
52'
56'
vào: T. McNamara, ra: M. Pinto
56'
vào: S. Stojanovic, ra: S. Hundal
vào: C. Egbuchulam, ra: D. Smith
58'
65'
vào: P. Mangione, ra: J. Servania
vào: P. Tabortetaka, ra: J. Cedeno
80'
vào: A. Diop, ra: K. Hernández-Foster
80'
83'
vào: A. Kanté, ra: J. C. Obregón Jr.
C. Egbuchulam 3-0 kiến tạo: M. Rodríguez
85'
vào: R. Hope-Gund, ra: H. Yamazaki
90'
vào: A. Dalou, ra: A. A. Diouf
90'
90'+2
Kết thúc trận · 3-0
Lịch sử đối đầu (1 trận)
1 Detroit City FC 0 Hòa 0 Brooklyn FC
3.00 Bàn/trận TB
100% Tỷ lệ thắng Detroit City FC
0% Tỷ lệ thắng Brooklyn FC
Những lần gặp gần nhất
- 15/03/2026 Detroit City FC 3-0 Brooklyn FC
Bảng xếp hạng USL Championship (hiện tại)
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT-BB | HS | Đ | Phong độ* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 29 | 17 | 7 | 5 | 50-26 | +24 | 58 | WWLDW |
| 2 | | 29 | 15 | 5 | 9 | 55-35 | +20 | 50 | WDLWW |
| 3 | | 29 | 14 | 8 | 7 | 34-21 | +13 | 50 | LWWWD |
| 4 | | 29 | 15 | 5 | 9 | 48-37 | +11 | 50 | LWLDW |
| 5 | | 29 | 14 | 7 | 8 | 44-34 | +10 | 49 | LWWLL |
| 6 | | 29 | 12 | 12 | 5 | 39-26 | +13 | 48 | WDDWW |
| 7 | | 29 | 14 | 5 | 10 | 54-36 | +18 | 47 | WDWWW |
| 8 | | 29 | 13 | 7 | 9 | 51-43 | +8 | 46 | WWWDW |
| 9 | | 29 | 12 | 8 | 9 | 42-38 | +4 | 44 | WDDDD |
| 10 | | 29 | 11 | 10 | 8 | 34-29 | +5 | 43 | LDDWD |
| 11 | | 29 | 12 | 6 | 11 | 41-31 | +10 | 42 | DWLWW |
| 12 | | 29 | 12 | 6 | 11 | 31-29 | +2 | 42 | DWLLW |
| 13 | | 29 | 10 | 12 | 7 | 30-29 | +1 | 42 | WDLDD |
| 14 | | 29 | 9 | 13 | 7 | 33-32 | +1 | 40 | LDLDD |
| 15 | | 29 | 10 | 9 | 10 | 42-43 | -1 | 39 | WWLLL |
| 16 | | 29 | 10 | 9 | 10 | 38-47 | -9 | 39 | LLLWL |
| 17 | | 29 | 9 | 11 | 9 | 37-37 | 0 | 38 | WDDWW |
| 18 | | 29 | 10 | 6 | 13 | 40-46 | -6 | 36 | LLWLD |
| 19 | | 30 | 9 | 9 | 12 | 39-49 | -10 | 36 | LLWWW |
| 20 | | 29 | 9 | 7 | 13 | 35-40 | -5 | 34 | LLDLL |
| 21 | | 29 | 6 | 12 | 11 | 39-44 | -5 | 30 | WDWLW |
| 22 | | 29 | 5 | 13 | 11 | 34-45 | -11 | 28 | DLWDW |
| 23 | | 29 | 5 | 6 | 18 | 30-51 | -21 | 21 | LLWLL |
| 24 | | 29 | 5 | 6 | 18 | 31-59 | -28 | 21 | LWLLL |
| 25 | | 29 | 3 | 5 | 21 | 32-76 | -44 | 14 | LLLLL |
* Phong độ là 5 trận gần nhất trên mọi đấu trường (giải + cúp), không riêng giải này — có thể khác số trận ở cột Tr/T/H/B. Đọc từ trái sang phải: ô đầu tiên là trận mới nhất. W thắng · D hòa · L thua.
Bảng xếp hạng và phong độ tính đến thời điểm hiện tại, không phải lúc trận này diễn ra.
Các trận vòng 1 USL Championship
- 07/03 Lexington SC 1-2 Louisville City FC
- 08/03 Charleston Battery 2-1 Pittsburgh Riverhounds
- 08/03 SC Jacksonville 0-3 Hartford Athletic
- 08/03 Birmingham Legion FC 0-1 FC Tampa Bay Rowdies
- 08/03 San Antonio FC 2-1 Phoenix Rising FC
- 08/03 El Paso Locomotive FC 2-2 Colorado Springs Switchbacks FC
- 08/03 Monterey Bay FC 0-1 Oakland Roots SC
- 08/03 Orange County SC 1-1 Las Vegas Lights
- 08/03 Sacramento Republic FC 2-0 FC Tulsa
- 09/03 Brooklyn FC 1-0 Indy Eleven
- 11/03 Birmingham Legion FC 0-0 Hartford Athletic
- 15/03 Loudoun United FC 2-3 Pittsburgh Riverhounds