Thụy Sĩ (nữ)
Thuỵ Sĩ
Thứ hạng hiện tại Bảng B
Thụy Sĩ (nữ) đang xếp thứ 1 trên tổng 4 đội, với 16 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 18
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thụy Sĩ (nữ) trên bảng xếp hạng
Sau 6 vòng, Thụy Sĩ (nữ) giữ ngôi đầu bảng. Tốc độ tích điểm là 2,7 điểm mỗi trận. Đội có 5 thắng, 1 hoà và chưa thua trận nào.
Thụy Sĩ (nữ) tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Thụy Sĩ (nữ) dừng ở 5 sau 6 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +13.
Phong độ gần đây của Thụy Sĩ (nữ)
Ba trận gần nhất của Thụy Sĩ (nữ): thắng Israel (nữ) 7-3, thắng Bắc Ireland (nữ) 2-1 và thắng Malta (nữ) 6-1. Những vòng vừa qua mang về 5 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 23 bàn ghi được và 8 bàn phải nhận.
Hồ sơ đội bóng Thụy Sĩ (nữ)
Thụy Sĩ (nữ) lấy Stadion Schützenwiese ở Winterthur làm sân nhà. Khán đài Stadion Schützenwiese có 8.700 chỗ ngồi.
Thụy Sĩ (nữ) chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Thụy Sĩ (nữ) thắng 3 trận, còn trên sân khách thắng 3 trận. Trong các trận sân nhà, đội ghi 11 bàn và nhận 2 bàn. Sân khách đội ghi 14 bàn và nhận 6 bàn.
Khoảng cách của Thụy Sĩ (nữ) với nhóm trên và nhóm dưới
Thụy Sĩ (nữ) đang hơn Thổ Nhĩ Kỳ (nữ) 3 điểm.
Trận kế tiếp của Thụy Sĩ (nữ)
Lịch thi đấu đưa Thụy Sĩ (nữ) về sân nhà tiếp Israel (nữ) trên sân Stade de Tourbillon lúc 00h30 ngày 14/10/2026 (giờ Việt Nam).
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Elvira Herzog | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 1 | Nadine Böhi | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 2 | Julia Stierli | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 3 | Amina Muratović | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 3 | Leila Wandeler | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 4 | Noemi Ivelj | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 5 | Noëlle Maritz | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 6 | Géraldine Reuteler | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 7 | Riola Xhemaili | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 8 | Nadine Riesen | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 9 | Ana-Maria Crnogorčević | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 10 | Sydney Schertenleib | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 11 | Coumba Sow | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 12 | Livia Peng | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 13 | Lia Wälti | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 14 | Smilla Vallotto | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 16 | Lydia Andrade | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 16 | Aurélie Csillag | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 17 | Svenja Fölmli | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 18 | Viola Calligaris | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 19 | E. Touon | Hậu vệ | |
| 19 | Iman Beney | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 20 | Seraina Piubel | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 20 | Alayah Pilgrim | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 21 | L. Romero | Thủ môn | |
| 22 | Lia Kamber | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 23 | Leela Egli | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |