Thụy Sĩ (nữ) thắng Israel (nữ) 7-3 ở World Cup - Women - Qualification Europe (Bán kết), đá lúc 20:30 ngày 09/10/2026 (giờ Việt Nam).
Dự đoán nhanh
Kèo chính
Thống kê nổi bật
30% Kiểm soát bóng 70%
3 Dứt điểm 19
0 Phạt góc 9
1 Thẻ vàng 1
Chơi hay nhất
- 9,1 Sydney Schertenleib Thụy Sĩ (nữ)
- 9,0 T. Sommer Israel (nữ)
- 9,0 Riola Xhemaili Thụy Sĩ (nữ)
Dự đoán siêu máy tính Xác suất cửa nghiêng 50%
Israel (nữ) 0% Hòa 50% 50% Thụy Sĩ (nữ)
Kết luận mô hình: Cửa nghiêng: Hòa (50%)
Mô hình thống kê tính từ phong độ, xG và đối đầu.
Chi tiết kèo
Kèo 1X2
| Nguồn | Chủ | Hòa |
|---|---|---|
| Nguồn 1 | 17.00 | 10.00 |
| Đồng thuận | 17.00 | 10.00 |
Thống kê trận đấu
30% 70% Kiểm soát bóng
3 19 Dứt điểm
3 7 Sút trúng đích
0 9 Phạt góc
6 8 Phạm lỗi
1 1 Thẻ vàng
Đội hình ra sân Chính thức
Dự bị
- 12 Asia Dercksen
- 22 Talma Tal
-
17 S. Cohen - 9 Maia Nedara Cabrera Mamann
-
1 A. Beilin - 16 Or Divan
-
3 T. Faingezicht - 11 Zohar Gat
- 18 Agam Haviv
-
5 E. Beard -
2 T. Lipsicas Geva - 20 Maia Sirota
Dự bị
-
4 N. Ivelj -
1 N. Böhi -
15 A. Bienz -
22 L. Kamber - 23 Alisha Lehmann
-
16 L. Andrade -
8 N. Riesen -
21 L. Romero -
11 C. Sow -
2 J. Stierli -
14 S. Vallotto -
3 Leila Wandeler
Chơi hay nhất
9,1 Sydney Schertenleib Thụy Sĩ (nữ)
1 bàn · 2 kiến tạo · 2 đường chuyền tạo cơ hội
9,0 T. Sommer Israel (nữ)
3 bàn · 3 cú sút trúng đích
9,0 Riola Xhemaili Thụy Sĩ (nữ)
2 bàn · 2 cú sút trúng đích · 1 lần tắc bóng
Israel (nữ)
| Cầu thủ | Phút | Điểm | Bàn | Kiến tạo | Dứt điểm | Chuyền | Cơ hội | Tắc bóng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23 F. Rubin TM | 90' | 5,3 | 0 | 0 | 0/0 | 21/36 | 0 | 0 |
| 21 M. Shvill HV | 90' | 5,5 | 0 | 0 | 0/0 | 23/30 | 0 | 0 |
| 6 Shahar Nakav HV | 90' | 4,5 | 0 | 0 | 0/0 | 14/29 | 0 | 4 |
| 7 T. Sommer TV | 90' | 9,0 | 3 | 0 | 3/3 | 6/10 | 0 | 0 |
| 14 Marian Awad TV | 86' | 5,7 | 0 | 0 | 0/0 | 10/15 | 0 | 0 |
| 5 Elianna Beard TV DB | 4' | 5,8 | 0 | 0 | 0/0 | 0/0 | 0 | 0 |
| 15 Vital Kats TĐ | 71' | 6,1 | 0 | 0 | 0/0 | 9/12 | 0 | 0 |
| 17 S. Cohen TĐ DB | 19' | 6,2 | 0 | 0 | 0/0 | 4/4 | 0 | 0 |
Thụy Sĩ (nữ)
| Cầu thủ | Phút | Điểm | Bàn | Kiến tạo | Dứt điểm | Chuyền | Cơ hội | Tắc bóng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 Livia Peng TM | 90' | 6,0 | 0 | 0 | 0/0 | 11/12 | 0 | 0 |
| 18 Viola Calligaris HV | 90' | 6,4 | 0 | 0 | 0/1 | 75/82 | 0 | 2 |
| 5 Noëlle Maritz HV | 90' | 6,3 | 0 | 0 | 0/0 | 103/109 | 0 | 1 |
| 9 Ana-Maria Crnogorčević HV | 90' | 6,2 | 0 | 0 | 0/0 | 55/67 | 1 | 1 |
| 19 Iman Beney HV | 83' | 6,7 | 1 | 0 | 1/3 | 42/54 | 1 | 6 |
| 8 Nadine Riesen HV DB | 45' | 6,8 | 0 | 0 | 0/0 | 26/28 | 2 | 2 |
| 10 Sydney Schertenleib TV | 90' | 9,1 | 1 | 2 | 1/3 | 89/104 | 2 | 2 |
| 13 Lia Wälti TV | 90' | 7,7 | 0 | 1 | 0/1 | 104/111 | 3 | 4 |
| 6 Géraldine Reuteler TV | 83' | 7,9 | 1 | 0 | 1/5 | 70/82 | 2 | 1 |
| 22 Lia Kamber TV DB | 22' | 8,1 | 2 | 0 | 2/2 | 21/21 | 0 | 0 |
| 14 Smilla Vallotto TV DB | 7' | 5,8 | 0 | 0 | 0/0 | 3/3 | 0 | 1 |
| 16 Lydia Andrade TV DB | 1' | 5,8 | 0 | 0 | 0/0 | 0/0 | 0 | 0 |
| 7 Riola Xhemaili TĐ | 89' | 9,0 | 2 | 0 | 2/3 | 32/40 | 0 | 1 |
| 20 Seraina Piubel TĐ | 68' | 6,5 | 0 | 0 | 0/1 | 23/28 | 2 | 3 |
| 17 Svenja Fölmli TĐ | 45' | 6,4 | 0 | 0 | 0/0 | 10/15 | 0 | 1 |
Thang điểm 10 · Dứt điểm: sút trúng đích/tổng số cú sút · Chuyền: đường chuyền chính xác/tổng số đường chuyền · Cơ hội: đường chuyền mở ra cơ hội ăn bàn · DB: vào sân thay người.
Diễn biến trận đấu
14'
Géraldine Reuteler 0-1 kiến tạo: Sydney Schertenleib
talia sommer 1-1
20'
33'
Iman Beney
talia sommer 2-1
35'
45'
vào: Nadine Riesen, ra: Svenja Fölmli
vào: Maia Sirota, ra: N. Salmihujic
45'
45'+1
Iman Beney 2-2
47'
Sydney Schertenleib 2-3
talia sommer 3-3
53'
65'
Riola·Xhemaili 3-4 kiến tạo: Sydney Schertenleib
vào: Maia Nedara Cabrera Mamann, ra: M. Almasri
65'
68'
vào: lia kamber, ra: Seraina Piubel
vào: Or Divan, ra: Vital kats
71'
vào: S Cohen, ra: Shani David
71'
72'
Riola·Xhemaili 3-5
75'
Riola·Xhemaili Xác nhận bàn thắng
83'
vào: smilla vallotto, ra: Géraldine Reuteler
83'
vào: Alisha Lehmann, ra: Iman Beney
vào: Elianna Esther Anna Beard, ra: Marian Awad
86'
Maia Nedara Cabrera Mamann
87'
89'
vào: Lydia Nunes Martins Andrade, ra: Riola·Xhemaili
90'+1
lia kamber 3-6 kiến tạo: Lia Wälti
90'+3
lia kamber 3-7