Israel (nữ)
Israel
Thứ hạng hiện tại Bảng 5
Israel (nữ) đang xếp thứ 1 trên tổng 3 đội, với 10 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Israel (nữ) qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Israel (nữ) thua Thụy Sĩ (nữ) 0-2 trên sân khách. Mạch thua hiện kéo dài 4 trận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Israel (nữ) trên bảng xếp hạng
Chuỗi thua 4 trận đang đè nặng lên Israel (nữ). Tốc độ tích điểm là 1,0 điểm mỗi trận. Cụ thể là 2 thắng, 4 thua và chưa hoà trận nào.
Vị trí Israel (nữ) so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Israel (nữ) nằm giữa Bỉ (nữ) và Luxembourg (nữ). Ngôi đầu của Scotland (nữ) còn xa 8 điểm.
Khác biệt sân bãi của Israel (nữ)
Thành tích hai sân của Israel (nữ) là 1 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,5 bàn mỗi trận, so với 0,8 bàn khi làm khách.
Hồ sơ đội bóng Israel (nữ)
Israel (nữ) là một đội bóng Israel.
Sức mạnh ghi bàn của Israel (nữ)
Trung bình mỗi trận Israel (nữ) ghi 1,7 bàn và nhận 3,3 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −10.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | M. Keren | Thủ môn | |
| 1 | A. Beilin | Thủ môn | |
| 2 | I. Alkisi | Hậu vệ | |
| 3 | Hili Shalom | Tiền vệ | Israel |
| 4 | Tamar Goren | Tiền đạo | Israel |
| 4 | R. Levi | Tiền đạo | |
| 5 | Elianna Beard | Tiền vệ | Israel |
| 5 | Z. Hazan | Hậu vệ | |
| 6 | M. Cabrera | Tiền vệ | |
| 6 | Tomer Zecharia | Hậu vệ | Israel |
| 8 | Shani David | Hậu vệ | Israel |
| 9 | R. Shtainshnaider | Tiền đạo | |
| 10 | E. Avital | Tiền vệ | |
| 11 | Noa Selimhodzic | Tiền vệ | Israel |
| 12 | K. Edri | Hậu vệ | |
| 12 | A. Derksan | Hậu vệ | |
| 13 | T. Sommer | Tiền đạo | |
| 14 | Marian Awad | Tiền vệ | Israel |
| 15 | H. Morin | Tiền vệ | |
| 15 | Vital Kats | Tiền đạo | Israel |
| 16 | S. Elinav | Tiền đạo | |
| 17 | M. Sharabi | Hậu vệ | |
| 17 | T. Faingezicht | Hậu vệ | |
| 18 | L. Ghanama | Thủ môn | |
| 18 | N. Kozhak | Thủ môn | |
| 19 | M. Warko | Tiền đạo | |
| 20 | B. Darkhalel | Hậu vệ | |
| 20 | A. Goulden | Tiền vệ | |
| 21 | S. Horvitz | Tiền vệ | |
| 21 | S. Cohen | Tiền đạo | |
| 22 | M. Ben Israel | Tiền đạo | |
| 23 | F. Rubin | Thủ môn |