
Viola Calligaris
Chuyển nhượng và giá trị của Viola Calligaris
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Viola Calligaris là từ Juventus W sang Atletico Madrid W ngày 14/08/2026, phí không được công bố. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Juventus W sang Atletico Madrid W ngày 13/08/2026, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 14/8/2026 | Juventus W | Atletico Madrid W | Không công bố |
| 13/8/2026 | Juventus W | Atletico Madrid W | Không công bố |
| 7/7/2024 | Paris Saint Germain W | Juventus W | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2024 | Juventus W | Paris Saint Germain W | Trở lại sau cho mượn |
| 15/1/2024 | Paris Saint Germain W | Juventus W | Cho mượn |
| 10/7/2019 | Atletico Madrid W | Valencia W | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 9/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Viola Calligaris: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Viola Calligaris là ngày 10/07/2019, khi anh chuyển từ Atletico Madrid W sang Valencia W — năm anh tròn 23 tuổi. Ngày 14/08/2026, anh rời Juventus W sang Atletico Madrid W — chặng gần nhất trong hồ sơ. Hồ sơ hiện tại ở Atletico Madrid W ghi anh mang áo số 19.
Viola Calligaris đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Tại Atletico Madrid W, Viola Calligaris mang áo số 19. Ngày chuyển đến Atletico Madrid W trong hồ sơ là 14/08/2026.
- Câu lạc bộ
- Atletico Madrid W
- Số áo
- 19
- Gia nhập
- 14/08/2026
Hồ sơ cầu thủ Viola Calligaris
Cao 167 cm, Viola Calligaris là cầu thủ người Thụy Sĩ của Atletico Madrid W. Anh mang áo số 19 tại Atletico Madrid W.
- Ngày sinh
- 17/3/1996 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Thụy Sĩ
- Chiều cao
- 167 cm
- Cân nặng
- 58 kg
- Số áo
- 19
- CLB hiện tại
- Atletico Madrid W
Thống kê Viola Calligaris
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Serie A Women | Juventus W | 12 | 383 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 7,22 |
| 2025UEFA Champions League Women | Juventus W | 3 | 114 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 7,05 |
| 2024UEFA Champions League Women | Juventus W | 8 | 687 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 1 | 7,00 |
| 2024Serie A Women | Juventus W | 8 | 619 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,60 |
| 2023Serie A Women | Juventus W | 11 | 893 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,94 |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025UEFA Championship - Women - Qualification | Thụy Sĩ (nữ) | 6 | 540 | 3 | — | Thẻ vàng: 1 | — |
| 2025Friendlies Women | Thụy Sĩ (nữ) | 4 | 360 | — | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,53 |
| 2025UEFA Championship - Women | Thụy Sĩ (nữ) | 4 | 360 | — | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,53 |
| 2025UEFA Nations League - Women | Thụy Sĩ (nữ) | 4 | 287 | 0 | — | Thẻ vàng: 1 | — |
| 2024Friendlies Women | Thụy Sĩ (nữ) | 6 | 494 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2023Friendlies Women | Thụy Sĩ (nữ) | 5 | 289 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2023World Cup - Women | Thụy Sĩ (nữ) | 4 | 59 | — | — | Thẻ vàng: 0 | 6,25 |
| 2023UEFA Nations League - Women | Thụy Sĩ (nữ) | 2 | 151 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Viola Calligaris theo mùa
Câu lạc bộ
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Juventus W | 2023 – 2025 | 42 | 2.696 | 0 | 0 |
Đội tuyển
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Thụy Sĩ (nữ) | 2023 – 2025 | 35 | 2.540 | 3 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Viola Calligaris
- Quốc tịch của Viola Calligaris là gì?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Viola Calligaris mang quốc tịch Thụy Sĩ.
- Viola Calligaris đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Viola Calligaris đang thuộc biên chế Atletico Madrid W, mang áo số 19.
- Viola Calligaris bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Viola Calligaris 30 tuổi (sinh ngày 17/03/1996), cao 167 cm.
Cập nhật lần cuối: 02:45 · 10/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.