Valencia
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera División Femenina
Valencia đang xếp thứ 16 trên tổng 16 đội, với 0 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Valencia trên bảng xếp hạng Liga F
Valencia đang ở nhóm xuống hạng với 0 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận thua cả 6 trận.
Valencia đang bám đuổi những ai?
Valencia kém Real Sociedad ở vị trí liền trên đúng 5 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm xuống hạng. Ngôi đầu của Fútbol Club Barcelona còn xa 18 điểm.
Valencia qua những vòng vừa qua
Valencia đang trải qua mạch thua 6 trận. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 4 bàn ghi và 13 bàn thủng lưới. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Valencia mạnh hơn ở sân nào?
Valencia nhận 6 bàn ở sân nhà và 7 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 2 bàn và nhận 7 bàn. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào.
Valencia trông vào ai trên hàng công?
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Valencia là Danielle Marcano với 2 pha lập công. Chân sút này đã đá 6 trận với 403 phút trên sân. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 50%.
Hàng công và hàng thủ Valencia
Hàng thủ Valencia đứng thứ 15 tại Liga F, trung bình nhận 2,2 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 14 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 15.
Hồ sơ đội bóng Valencia
Valencia góp mặt tại Liga F mùa 26/27. Đây là một đại diện của bóng đá Tây Ban Nha.
Lịch thi đấu sắp tới của Valencia
Ngày 17/10/2026, Valencia làm khách của Athletic Club trên sân Instalaciones de Lezama, bóng lăn lúc 21h30 giờ Việt Nam. Athletic Club có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 4 với 11 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Jana Xin Henseler Gallego | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 2 | Sara Tamarit | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 3 | Lena Pérez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Celia Fernández | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 5 | Nazareth Martin | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Gema Climent Flordelis | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Danielle Marcano | Tiền đạo | Puerto Rico |
| 8 | Carolina Marín | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 9 | Salomé Prat | Tiền đạo | Pháp |
| 10 | Rebecca Elloh | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 11 | Marta Mascarell | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 12 | Amanda Mbadi | Tiền vệ | Nigeria |
| 12 | Uju Mbadi | Tiền vệ | Nigeria |
| 13 | Marina Llàcer | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 14 | Pauleta | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 14 | Paula Sancho | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 15 | Debora García | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 17 | Teresa Morato | Tiền đạo | Andorra |
| 17 | Teresa Armengol | Tiền vệ | Andorra |
| 18 | Camila Sáez | Hậu vệ | Chile |
| 19 | Lucia Moral | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 20 | Esther Gómez Martínez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 21 | Yasmin Mrabet | Hậu vệ | Morocco |
| 22 | Andrea Recio | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 25 | Alice Pinguet | Thủ môn | Pháp |
| 32 | Noa Marchena | Tiền đạo | Tây Ban Nha |